Học kì 1 · Trang 42–51
Unit 4. ASEAN and Viet NamTiếng Anh 11 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng ASEAN: member state, region, cooperation, charter, solidarity, cultural exchange, youth programme, represent, promote.
- Danh động từ (V-ing) làm chủ ngữ: động từ chính chia số ít (Joining clubs helps...). Làm tân ngữ sau enjoy, avoid, consider, suggest, mind, keep, finish, practise, recommend.
- Sau giới từ luôn dùng V-ing: interested in, good at, instead of, look forward to, be used to.
- Phát âm: hiện tượng lược nguyên âm, nguyên âm yếu không nhấn bị nuốt đi khi nói nhanh (family, different, interesting, camera).
- Viết: bản đề xuất (proposal) tổ chức một sự kiện chào đón học sinh các nước ASEAN, nêu mục đích, thời gian, địa điểm, hoạt động và lợi ích.
Lỗi hay gặp
- Chia động từ số nhiều sau chủ ngữ là danh động từ (Learning languages are fun). Chủ ngữ V-ing tính là số ít.
- Thấy to trong look forward to, be used to thì dùng nguyên thể. Ở đây to là giới từ nên phải dùng V-ing.
- Dùng to-V sau enjoy, avoid, suggest (suggest to go). Các động từ này chỉ đi với V-ing.
Cách học bài này
Học nhóm động từ đi với V-ing bằng một câu dài tự đặt chứa 6–7 động từ đó, đọc to mỗi ngày. Khi làm bài, nhìn từ đứng ngay trước chỗ trống: là giới từ hoặc động từ trong nhóm V-ing thì điền V-ing.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề ASEANNgữ pháp: danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữCác phần của bài
- Getting started · trang 42
- Language · trang 43
- Reading · trang 45
- Speaking · trang 46
- Listening · trang 47
- Writing · trang 48
- Communication and culture / CLIL · trang 49
- Looking back · trang 50
- Project · trang 51
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.