RON ENGLISH

Từ điển, phát âm, từ mới và luyện nghe miễn phí

Phát âm 44 âm IPA

Phát âm đúng bắt đầu từ từng âm. Chọn một âm để xem video BBC, đọc cách đặt môi lưỡi bằng tiếng Việt, rồi bấm micro nói thử các từ mẫu.

Phụ âm24 âm

Nguyên âm đơn12 âm

Nguyên âm đôi8 âm

Hữu thanh hay vô thanh? Đặt tay lên cổ họng rồi đọc. Thấy rung là âm hữu thanh (/b/, /d/, /v/...), không rung là vô thanh (/p/, /t/, /f/...). Phân biệt được hai nhóm này thì đọc đúng đuôi -s và -ed.