Dùng thử AI

Học kì 2 · Trang 76–87

Unit 6. Artificial intelligenceTiếng Anh 12 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Ghi nhớ trọng tâm

  • Từ vựng: trí tuệ nhân tạo như thuật toán (algorithm), học máy (machine learning), nhận diện giọng nói, trợ lí ảo, tự động hóa (automate), dữ liệu, robot gia đình.
  • Phát âm: từ đồng âm khác nghĩa (homophones) đọc giống nhau nhưng viết và nghĩa khác: right – write, weather – whether, there – their, buy – by. Dựa vào ngữ cảnh để hiểu đúng.
  • Truyền khiến chủ động: have + người + V nguyên mẫu; get + người + to V. Ý là nhờ hoặc khiến ai làm việc gì.
  • Truyền khiến bị động: have/get + vật + V3 (by + người): việc được người khác làm cho mình. Chia thì ở have/get, còn V3 giữ nguyên.

Lỗi hay gặp

  • Lẫn hai cấu trúc: I had the robot to clean the floor, I got him clean the room. Đúng: had the robot clean; got him to clean.
  • Dùng V nguyên mẫu ở dạng bị động: I had my phone repair. Vật đứng sau have thì phải dùng V3: I had my phone repaired.

Cách học bài này

Trước khi chọn dạng truyền khiến, nhìn ngay sau have/get: là người thì chủ động (have + V, get + to V), là vật thì bị động (V3). Tập nói 5 câu về những việc em nhờ người hoặc máy làm cho mình.

Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:

Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề trí tuệ nhân tạoNgữ pháp: câu truyền khiến chủ động và bị động

Các phần của bài

  • Getting Started · trang 76
  • Language · trang 78
  • Reading · trang 80
  • Speaking · trang 82
  • Listening · trang 82
  • Writing · trang 83
  • Communication and Culture / CLIL · trang 84
  • Looking Back · trang 86
  • Project · trang 87

Gia sư AI theo bài này

Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:

Chế độ:

Còn 5 lượt hỏi thử. AI có thể sai, em nên đối chiếu lại với thầy cô.

Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.