Học kì 1 · Trang 28–37
Unit 3. Community serviceTiếng Anh 7 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng công tác cộng đồng: volunteer, donate (books, clothes), plant trees, clean up, recycle, help elderly or homeless people.
- Quá khứ đơn diễn tả việc đã xảy ra và kết thúc, hay đi với yesterday, last week, ago, in + năm đã qua.
- Động từ có quy tắc thêm -ed; động từ bất quy tắc phải thuộc dạng quá khứ (go → went, give → gave, do → did). Phủ định và câu hỏi dùng did/didn't + V nguyên mẫu.
- Đọc đuôi -ed: /ɪd/ sau âm /t/, /d/; /t/ sau âm vô thanh như /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/; /d/ sau các âm còn lại. Xét theo âm cuối, không theo chữ cái.
Lỗi hay gặp
- Đã dùng did mà vẫn chia động từ ở quá khứ (Did you went...?): sau did động từ trở về nguyên mẫu.
- Thêm -ed cho động từ bất quy tắc (goed, buyed) hoặc đọc mọi đuôi -ed thành /ɪd/ (played, helped).
Cách học bài này
Làm sổ 20 động từ bất quy tắc hay gặp, mỗi ngày tự kiểm tra 10 từ. Khi học đuôi -ed, chia từ thành ba cột /t/, /d/, /ɪd/ và đọc to từng cột để tai quen với ba cách đọc.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề công tác cộng đồng, âm nhạc và nghệ thuậtNgữ pháp: thì quá khứ đơn, so sánh like, different from, as...asCác phần của bài
- Getting started · trang 28
- A closer look 1: Vocabulary, Pronunciation · trang 30
- A closer look 2: Grammar · trang 31
- Communication · trang 32
- Skills 1: Reading, Speaking · trang 34
- Skills 2: Listening, Writing · trang 34
- Looking back · trang 35
- Project · trang 37
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.