Học kì 2 · Trang 114–123
Unit 11. Science and technologyTiếng Anh 8 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng: khoa học và công nghệ như phát minh, nhà phát minh, khám phá, robot, nhận diện khuôn mặt, quét vân tay, học trực tuyến.
- Trọng âm câu: nhấn vào từ mang nghĩa (danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ, từ để hỏi, not) và đọc lướt từ chức năng (mạo từ, giới từ, trợ động từ, đại từ).
- Câu tường thuật: lùi thì một bậc (hiện tại đơn → quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn → quá khứ tiếp diễn, will → would, can → could), đổi đại từ cho hợp người nói.
- Đổi trạng từ thời gian và nơi chốn: now → then, today → that day, tomorrow → the next day, here → there, this → that. Say không có tân ngữ, tell + người nghe.
Lỗi hay gặp
- Viết He said me that... Phải là He told me that... hoặc He said that...
- Lùi thì nhưng quên đổi đại từ và trạng từ: She said I will come tomorrow, đúng phải là She said she would come the next day.
Cách học bài này
Tường thuật theo 4 bước cố định: đổi đại từ, lùi thì, đổi trạng từ thời gian – nơi chốn, kiểm tra say/tell. Ghi 4 bước lên lề vở và đánh dấu từng bước khi làm.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề khoa học công nghệ, sự sống ngoài hành tinhNgữ pháp: câu tường thuật, may/might, mệnh đề quan hệ xác địnhCác phần của bài
- Getting Started · trang 114
- A Closer Look 1 · trang 116
- A Closer Look 2 · trang 117
- Communication · trang 119
- Skills 1 · trang 120
- Skills 2 · trang 121
- Looking Back · trang 122
- Project · trang 123
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.