Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba · Tập 1
Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc baToán 9 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Căn bậc ba của số a là số x sao cho x^3 = a, kí hiệu ∛a.
- Mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba: số dương có căn bậc ba dương, số âm có căn bậc ba âm, căn bậc ba của 0 là 0.
- (∛a)^3 = ∛(a^3) = a với mọi số a; căn thức bậc ba ∛A xác định khi A xác định.
- Có thể dùng máy tính cầm tay để tính căn bậc ba và kiểm tra kết quả.
Lỗi hay gặp
- Nghĩ số âm không có căn bậc ba như căn bậc hai, cho rằng ∛(−8) không xác định; thực ra ∛(−8) = −2.
- Nhầm lập phương với bình phương khi nhẩm, chẳng hạn cho rằng ∛27 = 9.
Cách học bài này
Thuộc lập phương các số từ 1 đến 10: 1, 8, 27, 64, 125, 216, 343, 512, 729, 1000. Gặp ∛, hãy tìm lũy thừa bậc ba dưới dấu căn, giống như tìm số chính phương với căn bậc hai.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Căn bậc baBài tập trong sách
Đã làm 0/5
Bấm vào bài tập rồi chụp đề trong sách của em. Thầy hướng dẫn từng bước, em tự làm ra đáp số.
- Bài 3.23 · trang 62
- Bài 3.24 · trang 62
- Bài 3.25 · trang 62
- Bài 3.26 · trang 62
- Bài 3.27 · trang 62
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.