RON ENGLISH

Học tiếng Anh trọn gói: nghe, nói, đọc, viết

Mệnh đề quan hệ: who / which / that / where

Ngữ pháp/B1Bài 15/24

Dùng khi nào?

Nối hai câu, bổ nghĩa cho danh từ đứng trước. Tiếng Việt dùng “mà”, tiếng Anh chọn đại từ theo người hay vật.

Công thức

  • who: người · which: vật · that: người hoặc vật (mệnh đề xác định)
  • where: nơi chốn · whose: của người/vật đó
  • Mệnh đề không xác định có dấu phẩy, không dùng that

Ví dụ

  • The woman who lives next door is a doctor.

    Người phụ nữ sống cạnh nhà là bác sĩ.

  • This is the phone which I bought last week.

    Đây là cái điện thoại tôi mua tuần trước.

  • Hue, where my grandparents live, is very peaceful.

    Huế, nơi ông bà tôi sống, rất yên bình.

Người Việt hay sai

  • The man which helped me → The man who helped meNgười dùng who (hoặc that).
  • This is the book which I read it. → This is the book which I read.Không lặp lại tân ngữ it.

Luyện tập

  1. 1.The teacher ___ taught us English has retired.

  2. 2.That's the restaurant ___ we had dinner.

  3. 3.I have a friend ___ father is a pilot.

  4. 4.Câu nào đúng?

  5. 5.The cake ___ my mum made was delicious.

Đã làm 0/5 câu