Âm /aʊ/
44 âm IPA/Nguyên âm đôi
Video: BBC Learning English · Diphthong - /aʊ/ - 'mouth’, ‘now’ & 'fowl'
Giống âm “ao” trong “sao”
Cách phát âm
- Bắt đầu ở /a/ miệng mở rộng, lướt sang /ʊ/.
- Môi tròn dần.
Chữ viết thường gặp
- ow, ou: now, how, house, out
Luyện với từ có âm /aʊ/
Bấm loa để nghe mẫu, bấm micro rồi đọc to từ đó. Máy chấm theo lời nói đã nhận ra thành chữ, nên nói rõ và chậm.
Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome hoặc Safari trên điện thoại để luyện nói; vẫn nghe mẫu được.
found
/faʊnd/
cloud
/klaʊd/
bound
/baʊnd/
doubt
/daʊt/
hound
/haʊnd/
loud
/laʊd/
mouth
/maʊθ/
plough
/plaʊ/
south
/saʊθ/
around
/əˈraʊnd/
tower
/taʊə(r)/
power
/paʊə(r)/
powder
/ˈpaʊdə(r)/
crown
/kraʊn/
drown
/draʊn/
cow
/kaʊ/