Âm /g/
44 âm IPA/Phụ âmHữu thanh: cổ họng rung
Video: BBC Learning English · Voiced Consonant - /g/ - 'get', 'giggle' and 'ghost'
Giống âm “g” trong “ga”
Cách phát âm
- Cuống lưỡi chạm vòm mềm như âm /k/.
- Hạ cuống lưỡi cho hơi thoát ra, dây thanh rung.
Chữ viết thường gặp
- g, gg: go, bag, bigger
- gu, gh: guide, guest, ghost
Luyện với từ có âm /g/
Bấm loa để nghe mẫu, bấm micro rồi đọc to từ đó. Máy chấm theo lời nói đã nhận ra thành chữ, nên nói rõ và chậm.
Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome hoặc Safari trên điện thoại để luyện nói; vẫn nghe mẫu được.
get
/get/
ghost
/gəʊst/
gold
/gəʊld/
good
/gʊd/
girl
/gɜːl/
glass
/glɑːs/
bag
/bæg/
frog
/frɒg/
glue
/gluː/
again
/əˈgen/
together
/təˈgeðə(r)/
begin
/bɪˈgɪn/
give
/gɪv/
guest
/gest/
gain
/ɡeɪn/
garden
/ˈɡɑː.dən/