Âm /dʒ/
44 âm IPA/Phụ âmHữu thanh: cổ họng rung
Video: BBC Learning English · Voiced Consonant - /dʒ/ - 'judge', 'age' and 'soldier'
Gần âm “gi” khi đọc nặng, có rung cổ họng
Cách phát âm
- Bắt đầu như âm /d/: đầu lưỡi chạm lợi trên.
- Lướt nhanh sang âm /ʒ/, môi hơi chu; dây thanh rung.
Chữ viết thường gặp
- j: job, jump, enjoy
- g trước e, i, y: page, giant, energy
- dge, du: bridge, education, graduate
Lỗi hay gặp: Đọc thành “z” hoặc “d” mềm: “job” nghe thành “zóp”.
Luyện với từ có âm /dʒ/
Bấm loa để nghe mẫu, bấm micro rồi đọc to từ đó. Máy chấm theo lời nói đã nhận ra thành chữ, nên nói rõ và chậm.
Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome hoặc Safari trên điện thoại để luyện nói; vẫn nghe mẫu được.
soldier
/ˈsəʊldʒə(r)/
schedule
/ˈskedʒuːl/
stage
/steɪdʒ/
gymnastic
/dʒɪmˈnæstɪk/
enjoy
/ɪnˈdʒɔɪ/
college
/ˈkɑːlɪdʒ/
jealous
/ˈdʒeləs/
germany
/ˈdʒɜːrməni/
joy
/dʒɔɪ/
judge
/dʒʌdʒ/
age
/eɪdʒ/
jam
/dʒæm/
jeep
/dʒiːp/
joke
/dʒəʊk/
large
/lɑːdʒ/
jug
/dʒʌg/