RON ENGLISH

Học tiếng Anh trọn gói: nghe, nói, đọc, viết

Âm /r/

44 âm IPA/Phụ âmHữu thanh: cổ họng rung

Video: BBC Learning English · Consonant - /r/ - 'right', 'wrong' and 'sorry'

Không rung lưỡi như “r” tiếng Việt; lưỡi cong lên, không chạm vòm

Cách phát âm

  1. Môi hơi tròn và chu ra.
  2. Đầu lưỡi cong lên phía sau lợi trên nhưng không chạm.
  3. Cho hơi thoát ra, dây thanh rung, không rung đầu lưỡi.

Chữ viết thường gặp

  • r, rr: red, right, sorry
  • wr: w câm: write, wrong

Lỗi hay gặp: Rung lưỡi hoặc đọc thành “z”/“d” như cách đọc chữ “r” tiếng Việt.

Luyện với từ có âm /r/

Bấm loa để nghe mẫu, bấm micro rồi đọc to từ đó. Máy chấm theo lời nói đã nhận ra thành chữ, nên nói rõ và chậm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome hoặc Safari trên điện thoại để luyện nói; vẫn nghe mẫu được.

  • read

    /riːd/

  • store

    /stɔːr/

  • french

    /frentʃ/

  • really

    /ˈriːəli/

  • library

    /ˈlaɪbreri/

  • reporter

    /rɪˈpɔːrtər/

  • american

    /əˈmerɪkən/

  • photographer

    /fəˈtɑːɡrəfər/

  • red

    /red/

  • rare

    /reə(r)/

  • right

    /raɪt/

  • wrong

    /rɒŋ/

  • sorry

    /ˈsɒri/

  • arrange

    /əˈreɪndʒ/

  • road

    /rəʊd/

  • fry

    /fraɪ/