RON ENGLISH

Học tiếng Anh trọn gói: nghe, nói, đọc, viết

Âm /ʒ/

44 âm IPA/Phụ âmHữu thanh: cổ họng rung

Video: BBC Learning English · Voiced Consonant - /ʒ/ - 'pleasure', 'leisure' and 'vision'

Như âm /ʃ/ nhưng rung cổ họng; tiếng Việt không có âm này

Cách phát âm

  1. Đặt môi và lưỡi giống hệt âm /ʃ/.
  2. Đẩy hơi ra và cho dây thanh rung.

Chữ viết thường gặp

  • -sion sau nguyên âm: vision, decision, television
  • -sure: measure, pleasure, treasure
  • khác: Asia, usual, beige, genre

Lỗi hay gặp: Đọc thành “gi” hoặc “d” của tiếng Việt.

Luyện với từ có âm /ʒ/

Bấm loa để nghe mẫu, bấm micro rồi đọc to từ đó. Máy chấm theo lời nói đã nhận ra thành chữ, nên nói rõ và chậm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome hoặc Safari trên điện thoại để luyện nói; vẫn nghe mẫu được.

  • vision

    /ˈvɪʒn/

  • television

    /ˈtelɪvɪʒn/

  • occasion

    /əˈkeɪʒn/

  • decision

    /dɪˈsɪʒn/

  • measure

    /ˈmeʒə(r)/

  • pleasure

    /ˈpleʒə(r)/

  • exposure

    /ɪkˈspəʊʒə(r)/

  • closure

    /ˈkləʊʒə(r)/

  • treasure

    /ˈtreʒə(r)/

  • visual

    /ˈvɪʒuəl/

  • casual

    /ˈkæʒuəl/

  • usually

    /ˈjuːʒuəli/

  • asia

    /ˈeɪʒə/

  • beige

    /beɪʒ/

  • genre

    /ˈʒɒnrə/

  • leisure

    /ˈliːʒə(r)/