Dùng thử AI

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tập 1 · Trang 17–21

Bài 2. Công thức lượng giácToán 11 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Ghi nhớ trọng tâm

  • Công thức cộng: cos(a ± b) = cos a cos b ∓ sin a sin b; sin(a ± b) = sin a cos b ± cos a sin b; tan(a ± b) = (tan a ± tan b)/(1 ∓ tan a tan b).
  • Nhân đôi: sin 2a = 2 sin a cos a; cos 2a = cos^2 a − sin^2 a = 2cos^2 a − 1 = 1 − 2sin^2 a. Từ đó hạ bậc: cos^2 a = (1 + cos 2a)/2, sin^2 a = (1 − cos 2a)/2.
  • Tích thành tổng: cos a cos b = [cos(a − b) + cos(a + b)]/2; sin a sin b = [cos(a − b) − cos(a + b)]/2; sin a cos b = [sin(a − b) + sin(a + b)]/2.
  • Tổng thành tích: cos u + cos v = 2cos((u+v)/2)cos((u−v)/2); sin u + sin v = 2sin((u+v)/2)cos((u−v)/2); cos u − cos v = −2sin((u+v)/2)sin((u−v)/2).

Lỗi hay gặp

  • Nhầm dấu trong công thức cộng của cos: cos(a + b) có dấu trừ ở giữa, không phải dấu cộng.
  • Viết sin 2a = 2 sin a hoặc cos(a + b) = cos a + cos b, tức là coi hàm lượng giác như phép nhân phân phối.
  • Quên dấu trừ đứng trước trong công thức cos u − cos v.

Cách học bài này

Chỉ cần thuộc chắc công thức cộng; nhân đôi suy ra bằng cách cho a = b, hạ bậc suy từ nhân đôi. Khi rút gọn, nhìn xem biểu thức có dạng tích hay tổng để chọn chiều biến đổi, rồi thử lại bằng một giá trị góc cụ thể.

Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:

Công thức lượng giác

Bài tập trong sách

Đã làm 0/7

Bấm vào bài tập rồi chụp đề trong sách của em. Thầy hướng dẫn từng bước, em tự làm ra đáp số.

  • Bài 1.7 · trang 21
  • Bài 1.8 · trang 21
  • Bài 1.9 · trang 21
  • Bài 1.10 · trang 21
  • Bài 1.11 · trang 21
  • Bài 1.12 · trang 21
  • Bài 1.13 · trang 21

Gia sư AI theo bài này

Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:

Chế độ:

Còn 5 lượt hỏi thử. AI có thể sai, em nên đối chiếu lại với thầy cô.

Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.