Luyện tập Toán 1

23 bài theo sách Kết nối tri thức với cuộc sống, chương trình Tiểu học lớp 1. Mỗi bài có ba mức Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng; luyện vững bài nào, vòng của bài đó đầy lên và có sao.

…

Độ thành thạo Toán 1

0/23 bài đã vững

0/69 sao

Bắt đầu từ bài đầu tiên

Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

Chưa luyện. Mỗi phiên 10 câu, khoảng 8 phút.

Luyện ngay
  1. Chương 1Các số từ 0 đến 10

    0/5
    1. 1Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Chưa luyện
    2. 2Các số 6, 7, 8, 9, 10Chưa luyện
    3. 3Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauChưa luyện
    4. 4So sánh số, dấu >, <, =Chưa luyện
    5. 5Mấy và mấy (tách, gộp số)Chưa luyện
  2. Chương 2Làm quen với một số hình phẳng

    0/2
    1. 6Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhậtChưa luyện
    2. 7Lắp ghép, xếp hìnhChưa luyện
  3. Chương 3Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

    0/3
    1. 8Phép cộng trong phạm vi 10Chưa luyện
    2. 9Phép trừ trong phạm vi 10Chưa luyện
    3. 10Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Chưa luyện
  4. Chương 4Làm quen với một số hình khối

    0/2
    1. 11Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtChưa luyện
    2. 12Vị trí, định hướng trong không gianChưa luyện
  5. Chương 5Các số đến 100

    0/3
    1. 13Số có hai chữ sốChưa luyện
    2. 14So sánh số có hai chữ sốChưa luyện
    3. 15Bảng các số từ 1 đến 100Chưa luyện
  6. Chương 6Độ dài và đo độ dài

    0/2
    1. 16Dài hơn, ngắn hơnChưa luyện
    2. 17Đơn vị đo độ dài xăng-ti-métChưa luyện
  7. Chương 7Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

    0/4
    1. 18Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốChưa luyện
    2. 19Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốChưa luyện
    3. 20Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốChưa luyện
    4. 21Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốChưa luyện
  8. Chương 8Thời gian, giờ và lịch

    0/2
    1. 22Xem giờ đúng trên đồng hồChưa luyện
    2. 23Các ngày trong tuầnChưa luyện