Luyện tập Toán 3

44 bài theo sách Kết nối tri thức với cuộc sống, chương trình Tiểu học lớp 3. Mỗi bài có ba mức Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng; luyện vững bài nào, vòng của bài đó đầy lên và có sao.

…

Độ thành thạo Toán 3

0/44 bài đã vững

0/132 sao

Bắt đầu từ bài đầu tiên

Bài 1: Ôn tập các số đến 1000

Chưa luyện. Mỗi phiên 10 câu, khoảng 8 phút.

Luyện ngay
  1. Chương 1Ôn tập và bổ sung

    0/3
    1. 1Ôn tập các số đến 1000Chưa luyện
    2. 2Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừChưa luyện
    3. 3Tìm thành phần trong phép nhân, phép chiaChưa luyện
  2. Chương 2Bảng nhân, bảng chia

    0/7
    1. 4Bảng nhân 3, bảng chia 3Chưa luyện
    2. 5Bảng nhân 4, bảng chia 4Chưa luyện
    3. 6Bảng nhân 6, bảng chia 6Chưa luyện
    4. 7Bảng nhân 7, bảng chia 7Chưa luyện
    5. 8Bảng nhân 8, bảng chia 8Chưa luyện
    6. 9Bảng nhân 9, bảng chia 9Chưa luyện
    7. 10Một phần mấyChưa luyện
  3. Chương 3Làm quen với hình phẳng, hình khối

    0/5
    1. 11Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳngChưa luyện
    2. 12Hình tròn, tâm, bán kính, đường kínhChưa luyện
    3. 13Góc vuông, góc không vuôngChưa luyện
    4. 14Hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuôngChưa luyện
    5. 15Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtChưa luyện
  4. Chương 4Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100

    0/5
    1. 16Nhân số có hai chữ số với số có một chữ sốChưa luyện
    2. 17Phép chia hết, phép chia có dưChưa luyện
    3. 18Chia số có hai chữ số cho số có một chữ sốChưa luyện
    4. 19Gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi một số lầnChưa luyện
    5. 20Bài toán giải bằng hai bước tínhChưa luyện
  5. Chương 5Một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ

    0/3
    1. 21Mi-li-métChưa luyện
    2. 22Gam, mi-li-lítChưa luyện
    3. 23Nhiệt độ, đơn vị đo nhiệt độChưa luyện
  6. Chương 6Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000

    0/3
    1. 24Nhân số có ba chữ số với số có một chữ sốChưa luyện
    2. 25Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốChưa luyện
    3. 26Biểu thức số, tính giá trị của biểu thứcChưa luyện
  7. Chương 7Các số đến 10 000

    0/4
    1. 27Các số trong phạm vi 10 000Chưa luyện
    2. 28So sánh các số trong phạm vi 10 000Chưa luyện
    3. 29Làm tròn số đến hàng chục, hàng trămChưa luyện
    4. 30Chữ số La MãChưa luyện
  8. Chương 8Chu vi, diện tích một số hình phẳng

    0/3
    1. 31Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuôngChưa luyện
    2. 32Diện tích, xăng-ti-mét vuôngChưa luyện
    3. 33Diện tích hình chữ nhật, hình vuôngChưa luyện
  9. Chương 9Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000

    0/2
    1. 34Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 000Chưa luyện
    2. 35Phép nhân, phép chia trong phạm vi 10 000Chưa luyện
  10. Chương 10Các số đến 100 000

    0/2
    1. 36Các số trong phạm vi 100 000Chưa luyện
    2. 37So sánh, làm tròn số trong phạm vi 100 000Chưa luyện
  11. Chương 11Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000

    0/2
    1. 38Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000Chưa luyện
    2. 39Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000Chưa luyện
  12. Chương 12Xem đồng hồ, tháng – năm, tiền Việt Nam

    0/3
    1. 40Xem đồng hồChưa luyện
    2. 41Tháng – nămChưa luyện
    3. 42Tiền Việt NamChưa luyện
  13. Chương 13Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất

    0/2
    1. 43Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, bảng số liệuChưa luyện
    2. 44Khả năng xảy ra của một sự kiệnChưa luyện