Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

TOPIK 1: Sơ cấp 1

Giao tiếp sinh tồn bằng câu ngắn, lịch sự: chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi đường, nói số, giờ, ngày tháng, giá tiền, gọi món, mua sắm, nói về thời tiết, sinh hoạt hằng ngày, việc đã làm và dự định sắp tới.
Tương đương A1100–150 giờDành cho: Người mới bắt đầu đã thuộc bảng chữ Hangul: học sinh, sinh viên, người đi làm ở doanh nghiệp Hàn Quốc, người chuẩn bị thi EPS-TOPIK (xuất khẩu lao động), du học hoặc kết hôn, sinh sống tại Hàn Quốc.

Yêu cầu của cấp: Khoảng 800 từ vựng cơ bản và 30–40 điểm ngữ pháp sơ cấp (ước lượng phổ biến, TOPIK không công bố danh sách bắt buộc). Giáo trình này gồm 12 bài, 219 từ trọng tâm và 30 điểm ngữ pháp.

Học xong TOPIK 1, bạn làm được

  • Chào hỏi, tự giới thiệu tên, quốc tịch, nghề nghiệp bằng đuôi trang trọng 입니다 và đuôi thân thiện 이에요/예요.
  • Đọc và nói số Hán Hàn (ngày tháng, số điện thoại, giá tiền) và số thuần Hàn (giờ, tuổi, đếm đồ vật, người).
  • Hỏi đồ vật ở đâu, có hay không có; hỏi đường đến nhà vệ sinh, thư viện, nhà ăn.
  • Gọi món, hỏi giá, xin bớt giá, nói muốn làm gì và mời, nhờ người khác lịch sự.
  • Kể một ngày của mình, việc đã làm cuối tuần và kế hoạch sắp tới bằng hiện tại, quá khứ, tương lai.

Cấu trúc bài thi TOPIK 1

  • TOPIK I (gồm cấp 1 và cấp 2) chỉ có hai phần, đều trắc nghiệm 4 lựa chọn: Nghe (듣기) 30 câu trong 40 phút và Đọc (읽기) 40 câu trong 60 phút; không có phần Viết.
  • Tổng điểm 200 (mỗi phần 100). Đạt từ 80 điểm được cấp 1, từ 140 điểm được cấp 2; không có điểm liệt từng phần.
  • Đề nghe đi từ câu chào đáp ngắn, chọn tranh, đến hội thoại ngắn về đời sống; đề đọc gồm chọn từ điền vào chỗ trống, đọc biển báo, tin nhắn, thông báo và đoạn văn ngắn.
  • EPS-TOPIK (chương trình cấp phép lao động) là kỳ thi riêng gồm phần đọc và nghe về sinh hoạt và nơi làm việc; vốn từ và ngữ pháp TOPIK 1 là nền móng để ôn kỳ thi này.

Cách học hiệu quả

  • Mỗi ngày 30–45 phút: nghe máy đọc từng từ, nhại to theo, rồi ôn lại vào ngày thứ 1, 3, 7. Học đều mỗi ngày hiệu quả hơn học dồn cuối tuần.
  • Tận dụng Hán Việt: 학교 (học hiệu) là trường học, 도서관 (đồ thư quán) là thư viện, 생일 (sinh nhật). Phần lớn từ vựng tiếng Hàn (thường ước tính khoảng 60%) có gốc Hán nên người Việt nhớ từ rất nhanh.
  • Học cả cụm có trợ từ (학교에 가요, 밥을 먹어요) thay vì từ rời. Tiếng Việt không có trợ từ nên người Việt hay quên 은/는, 이/가, 을/를, 에, 에서.
  • Đọc theo phiên âm và nghe máy đọc, không đọc từng chữ một: tiếng Hàn có nối âm, mũi hóa, âm căng (입니다 đọc là “im-ni-đa”).
  • Chọn đúng mức lịch sự: -아요/어요 khi nói chuyện hằng ngày, -ㅂ니다/습니다 khi phỏng vấn, báo cáo, thuyết trình và ở nơi làm việc (rất quan trọng với người đi EPS).
  • Cuối mỗi bài, làm nhiệm vụ nói và viết; hết 12 bài, làm thử 1–2 đề TOPIK I đã công bố để quen tốc độ nghe.

12 bài học

Bắt đầu bài 1
Xong 0/12 bài0%
  1. 1Chào hỏi – giới thiệu bản thân안녕하세요? 저는 마이입니다Sau bài này, bạn có thể chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt và tự giới thiệu tên, mình là học sinh hay giáo viên bằng câu trang trọng 저는 … 입니다.17 từ
  2. 2Quốc tịch – nghề nghiệp어느 나라 사람이에요?Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói quốc tịch, quê, nghề nghiệp bằng đuôi 이에요/예요, nói “không phải là …” với 이/가 아니에요 và “tôi cũng …” với 도.17 từ
  3. 3Đồ vật quanh em이것은 무엇입니까?Sau bài này, bạn có thể hỏi “cái này là gì?”, gọi tên đồ vật trong lớp, trong cặp và nói đồ vật là của ai.17 từ
  4. 4Nơi chốn – ở đâu, có hay không화장실이 어디에 있어요?Sau bài này, bạn có thể hỏi đường đến nhà vệ sinh, thư viện, nhà ăn; nói đồ vật, người ở đâu (trên, dưới, trước, sau, bên cạnh, trong, ngoài) và có hay không có.19 từ
  5. 5Số Hán Hàn – ngày tháng, điện thoại, giá tiền얼마예요?Sau bài này, bạn có thể đọc số Hán Hàn, nói ngày tháng, sinh nhật, số điện thoại và hỏi – trả lời giá tiền bằng won.21 từ
  6. 6Số thuần Hàn – giờ, tuổi, đếm지금 몇 시예요?Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói giờ, tuổi, đếm đồ vật và người bằng số thuần Hàn kèm đơn vị đếm 개, 명, 살, 시.20 từ
  7. 7Một ngày của tôi저는 매일 여섯 시에 일어나요Sau bài này, bạn có thể kể sinh hoạt hằng ngày: mấy giờ dậy, ăn gì, đi đâu, làm gì ở đâu, bằng đuôi lịch sự -아요/어요 và các trợ từ 을/를, 에, 에서.18 từ
  8. 8Ăn uống – gọi món비빔밥 하나 주세요Sau bài này, bạn có thể gọi nhân viên, gọi món, nói món mình muốn ăn, không ăn được gì và khen món ăn ở nhà hàng Hàn Quốc.18 từ
  9. 9Mua sắm – mua quà어머니한테 선물을 주고 싶어요Sau bài này, bạn có thể hỏi giá, nói đắt – rẻ, to – nhỏ, xin bớt giá, mua nhiều món và nói tặng quà cho ai; hiểu câu trang trọng -ㅂ니다/습니다 của người bán.18 từ
  10. 10Thời tiết – bốn mùa오늘 날씨가 어때요?Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói thời tiết hôm nay, bốn mùa ở Hàn Quốc và Việt Nam, nối hai ý trong một câu bằng -고 và chia đúng tính từ bất quy tắc ㅂ (덥다 → 더워요).18 từ
  11. 11Cuối tuần của tôi주말에 뭐 했어요?Sau bài này, bạn có thể kể việc đã làm hôm qua, cuối tuần trước bằng quá khứ -았/었어요, nói đi đâu để làm gì (-(으)러 가다) và từ đâu đến đâu.18 từ
  12. 12Kế hoạch – kỳ nghỉ sắp tới방학에 제주도에 갈 거예요Sau bài này, bạn có thể nói kế hoạch sắp tới bằng -(으)ㄹ 거예요, rủ bạn cùng làm với -(으)ㄹ까요? và nói việc mình không làm được với 못.18 từ