Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Luyện nói Tiếng Hàn

Nghe câu mẫu, bấm micro và nói lại cả câu. Máy so từng âm tiết với câu mẫu (bỏ dấu câu), đạt từ 80%. Nói chậm, rõ, ở nơi yên tĩnh.

Đạt 0/108 câu

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nói; bạn vẫn nghe mẫu và đọc theo được.

Chào hỏi – giới thiệu bản thân

  • 안녕하세요? 저는 마이입니다.

    Annyeonghaseyo? Jeoneun Mai-imnida.

    Em chào thầy ạ. Em là Mai.

  • 안녕하세요? 저는 김민호입니다.

    Annyeonghaseyo? Jeoneun Gim Minho-imnida.

    Chào em. Tôi là Kim Min-ho.

  • 선생님, 처음 뵙겠습니다.

    Seonsaengnim, cheoeum boepgetseumnida.

    Thưa thầy, em rất hân hạnh được gặp thầy ạ.

  • 마이 씨, 이 사람은 민수 씨입니다. 민수 씨는 학생입니다.

    Mai ssi, i sarameun Minsu ssiimnida. Minsu ssineun haksaengimnida.

    Mai này, đây là anh Minsu. Minsu là sinh viên.

  • 안녕하세요? 민수입니다. 만나서 반갑습니다.

    Annyeonghaseyo? Minsu-imnida. Mannaseo bangapseumnida.

    Chào chị, tôi là Minsu. Rất vui được gặp chị.

  • 네, 반갑습니다. 민수 씨는 선생님입니까?

    Ne, bangapseumnida. Minsu ssineun seonsaengnimimnikka?

    Vâng, rất vui được gặp anh. Anh Minsu là giáo viên ạ?

  • 아니요, 저는 학생입니다.

    Aniyo, jeoneun haksaengimnida.

    Không, tôi là sinh viên.

  • 선생님, 감사합니다. 안녕히 계세요.

    Seonsaengnim, gamsahamnida. Annyeonghi gyeseyo.

    Em cảm ơn thầy. Em chào thầy, em về ạ.

  • 네, 안녕히 가세요.

    Ne, annyeonghi gaseyo.

    Ừ, em về nhé.

Quốc tịch – nghề nghiệp

  • 마이 씨는 어느 나라 사람이에요?

    Mai ssineun eoneu nara saramieyo?

    Chị Mai là người nước nào?

  • 저는 베트남 사람이에요. 고향은 하노이예요.

    Jeoneun beteunam saramieyo. Gohyangeun Hanoiyeyo.

    Tôi là người Việt Nam. Quê tôi ở Hà Nội.

  • 아, 그래요? 직업이 뭐예요? 학생이에요?

    A, geuraeyo? Jigeobi mwoyeyo? Haksaengieyo?

    À, vậy à? Chị làm nghề gì? Chị là sinh viên à?

  • 아니요, 학생이 아니에요. 회사원이에요. 민수 씨는요?

    Aniyo, haksaengi anieyo. Hoesawonieyo. Minsu ssineunyo?

    Không, tôi không phải sinh viên. Tôi là nhân viên công ty. Còn anh Minsu?

  • 저는 대학생이에요.

    Jeoneun daehaksaengieyo.

    Tôi là sinh viên đại học.

  • 저 사람은 누구예요? 중국 사람이에요?

    Jeo sarameun nuguyeyo? Jungguk saramieyo?

    Người kia là ai vậy? Người Trung Quốc à?

  • 아니요, 일본 사람이에요. 유키 씨예요. 유키 씨도 회사원이에요.

    Aniyo, ilbon saramieyo. Yuki ssiyeyo. Yuki ssido hoesawonieyo.

    Không, là người Nhật. Đó là chị Yuki. Chị Yuki cũng là nhân viên công ty.

  • 와, 그래요? 반가워요!

    Wa, geuraeyo? Bangawoyo!

    Ồ, vậy à? Vui quá!

Đồ vật quanh em

  • 마이 씨, 이게 뭐예요?

    Mai ssi, ige mwoyeyo?

    Chị Mai, cái này là gì vậy?

  • 그건 베트남어 사전이에요.

    Geugeon beteunameo sajeonieyo.

    Đó là từ điển tiếng Việt.

  • 마이 씨 거예요?

    Mai ssi geoyeyo?

    Của chị Mai à?

  • 네, 제 거예요. 감사합니다.

    Ne, je geoyeyo. Gamsahamnida.

    Vâng, của tôi. Cảm ơn anh.

  • 그럼 이 볼펜도 마이 씨 거예요?

    Geureom i bolpendo Mai ssi geoyeyo?

    Vậy cây bút bi này cũng của chị à?

  • 아니요, 제 볼펜이 아니에요.

    Aniyo, je bolpeni anieyo.

    Không, đó không phải bút của tôi.

  • 저 우산은 누구 거예요?

    Jeo usaneun nugu geoyeyo?

    Còn cái ô kia của ai?

  • 저건 김 선생님 우산이에요.

    Jeogeon Gim seonsaengnim usanieyo.

    Cái kia là ô của thầy Kim.

Nơi chốn – ở đâu, có hay không

  • 민수 씨, 화장실이 어디에 있어요?

    Minsu ssi, hwajangsiri eodie isseoyo?

    Anh Minsu, nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  • 화장실은 저기 있어요. 교실 밖에 있어요.

    Hwajangsireun jeogi isseoyo. Gyosil bakke isseoyo.

    Nhà vệ sinh ở đằng kia. Ở bên ngoài phòng học.

  • 감사합니다. 도서관은 어디에 있어요?

    Gamsahamnida. Doseogwaneun eodie isseoyo?

    Cảm ơn anh. Còn thư viện ở đâu?

  • 도서관은 식당 옆에 있어요.

    Doseogwaneun sikdang yeope isseoyo.

    Thư viện ở cạnh nhà ăn.

  • 식당은 어디에 있어요?

    Sikdangeun eodie isseoyo?

    Nhà ăn ở đâu ạ?

  • 학교 뒤에 있어요.

    Hakgyo dwie isseoyo.

    Ở phía sau trường.

  • 도서관에 한국어 사전이 있어요?

    Doseogwane hangugeo sajeoni isseoyo?

    Thư viện có từ điển tiếng Hàn không?

  • 네, 있어요. 그런데 베트남어 사전은 없어요.

    Ne, isseoyo. Geureonde beteunameo sajeoneun eopseoyo.

    Có. Nhưng không có từ điển tiếng Việt.

  • 괜찮아요. 제 사전이 가방 안에 있어요.

    Gwaenchanayo. Je sajeoni gabang ane isseoyo.

    Không sao. Từ điển của tôi ở trong cặp rồi.

Số Hán Hàn – ngày tháng, điện thoại, giá tiền

  • 마이 씨, 전화번호가 몇 번이에요?

    Mai ssi, jeonhwabeonhoga myeot beonieyo?

    Mai, số điện thoại của em là bao nhiêu?

  • 010-7893-4651이에요.

    Gongilgong-e chilpalgusam-e sayugoirieyo.

    Dạ, 010-7893-4651 ạ.

  • 생일은 언제예요?

    Saengireun eonjeyeyo?

    Sinh nhật em là khi nào?

  • 10월 9일이에요.

    Siwol guirieyo.

    Dạ, ngày 9 tháng 10 ạ.

  • 아, 한글날이에요! 오늘은 10월 7일이에요.

    A, hangeullarieyo! Oneureun siwol chiririeyo.

    À, đúng ngày Hangul! Hôm nay là mùng 7 tháng 10 rồi.

  • 선생님, 이 책은 얼마예요?

    Seonsaengnim, i chaegeun eolmayeyo?

    Thầy ơi, quyển sách này bao nhiêu tiền ạ?

  • 만 오천 원이에요.

    Man ocheon wonieyo.

    15.000 won.

  • 여기 이만 원이에요.

    Yeogi iman wonieyo.

    Em gửi thầy 20.000 won ạ.

  • 네, 오천 원 여기 있어요. 감사합니다.

    Ne, ocheon won yeogi isseoyo. Gamsahamnida.

    Ừ, thầy gửi lại em 5.000 won. Cảm ơn em.

Số thuần Hàn – giờ, tuổi, đếm

  • 민수 씨, 지금 몇 시예요?

    Minsu ssi, jigeum myeot siyeyo?

    Anh Minsu, bây giờ mấy giờ rồi?

  • 여섯 시 오십 분이에요.

    Yeoseot si osip bunieyo.

    Sáu giờ năm mươi phút.

  • 마이 씨, 실례지만 나이가 어떻게 되세요?

    Mai ssi, sillyejiman naiga eotteoke doeseyo?

    Chị Mai, xin lỗi, chị bao nhiêu tuổi ạ?

  • 저는 스물네 살이에요. 민수 씨는 몇 살이에요?

    Jeoneun seumulle sarieyo. Minsu ssineun myeot sarieyo?

    Tôi hai mươi bốn tuổi. Anh Minsu bao nhiêu tuổi?

  • 저는 스물두 살이에요.

    Jeoneun seumuldu sarieyo.

    Tôi hai mươi hai tuổi.

  • 그럼 제가 누나예요!

    Geureom jega nunayeyo!

    Vậy tôi là chị rồi!

  • 네, 누나! 오늘 교실에 학생이 몇 명 있어요?

    Ne, nuna! Oneul gyosire haksaengi myeot myeong isseoyo?

    Vâng, chị! Hôm nay lớp có mấy học viên?

  • 열다섯 명 있어요. 그런데 의자는 열두 개 있어요.

    Yeoldaseot myeong isseoyo. Geureonde uijaneun yeoldu gae isseoyo.

    Có mười lăm người. Nhưng ghế chỉ có mười hai cái.

Một ngày của tôi

  • 마이 씨는 매일 몇 시에 일어나요?

    Mai ssineun maeil myeot sie ireonayo?

    Mai thường dậy lúc mấy giờ?

  • 여섯 시에 일어나요. 그리고 아침에 운동해요.

    Yeoseot sie ireonayo. Geurigo achime undonghaeyo.

    Em dậy lúc 6 giờ ạ. Rồi buổi sáng em tập thể dục.

  • 아침을 먹어요?

    Achimeul meogeoyo?

    Em có ăn sáng không?

  • 네, 집에서 밥을 먹어요. 커피도 마셔요.

    Ne, jibeseo babeul meogeoyo. Keopido masyeoyo.

    Có ạ, em ăn cơm ở nhà. Em uống cả cà phê nữa.

  • 몇 시에 회사에 가요?

    Myeot sie hoesae gayo?

    Mấy giờ em đi làm?

  • 여덟 시에 가요. 점심은 회사 식당에서 먹어요.

    Yeodeol sie gayo. Jeomsimeun hoesa sikdangeseo meogeoyo.

    8 giờ ạ. Bữa trưa em ăn ở nhà ăn công ty.

  • 저녁에는 뭐 해요?

    Jeonyeogeneun mwo haeyo?

    Buổi tối em làm gì?

  • 저녁에 학교에서 한국어를 공부해요. 그리고 열두 시에 자요.

    Jeonyeoge hakgyoeseo hangugeoreul gongbuhaeyo. Geurigo yeoldu sie jayo.

    Buổi tối em học tiếng Hàn ở trường. Rồi 12 giờ em ngủ.

  • 와, 마이 씨, 대단해요!

    Wa, Mai ssi, daedanhaeyo!

    Chà, Mai giỏi thật!

Ăn uống – gọi món

  • 어서 오세요. 여기 앉으세요.

    Eoseo oseyo. Yeogi anjeuseyo.

    Xin mời vào. Mời ngồi đây ạ.

  • 마이 씨, 뭐 먹고 싶어요?

    Mai ssi, mwo meokgo sipeoyo?

    Chị Mai muốn ăn gì?

  • 비빔밥을 먹고 싶어요. 불고기도 좋아해요.

    Bibimbabeul meokgo sipeoyo. Bulgogido joahaeyo.

    Tôi muốn ăn cơm trộn. Tôi cũng thích bulgogi.

  • 라면은 안 먹어요?

    Ramyeoneun an meogeoyo?

    Chị không ăn mì à?

  • 네, 밤에 라면은 안 먹어요.

    Ne, bame ramyeoneun an meogeoyo.

    Ừ, buổi tối tôi không ăn mì.

  • 여기요! 비빔밥 하나, 불고기 이 인분 주세요.

    Yeogiyo! Bibimbap hana, bulgogi i inbun juseyo.

    Anh ơi! Cho một cơm trộn, hai suất bulgogi.

  • 네, 잠깐만 기다리세요.

    Ne, jamkkanman gidariseyo.

    Vâng, xin chờ một chút ạ.

  • 저기요, 물 좀 주세요.

    Jeogiyo, mul jom juseyo.

    Anh ơi, cho xin ít nước.

  • 와, 불고기가 정말 맛있어요! 김치도 맵지 않아요.

    Wa, bulgogiga jeongmal masisseoyo! Gimchido maepji anayo.

    Ôi, bulgogi ngon thật! Kim chi cũng không cay.

  • 많이 드세요.

    Mani deuseyo.

    Chị ăn nhiều vào nhé.

Mua sắm – mua quà

  • 어서 오세요. 뭘 찾으세요?

    Eoseo oseyo. Mwol chajeuseyo?

    Mời vào. Chị tìm gì ạ?

  • 어머니한테 선물을 주고 싶어요. 이 치마는 얼마예요?

    Eomeonihante seonmureul jugo sipeoyo. I chimaneun eolmayeyo?

    Tôi muốn mua quà cho mẹ. Cái váy này bao nhiêu ạ?

  • 삼만 원이에요.

    Samman wonieyo.

    30.000 won.

  • 너무 비싸요. 좀 깎아 주세요.

    Neomu bissayo. Jom kkakka juseyo.

    Đắt quá. Bớt cho tôi chút đi ạ.

  • 그럼 이만 오천 원이에요.

    Geureom iman ocheon wonieyo.

    Vậy thì 25.000 won.

  • 좋아요. 그리고 이 모자하고 저 바지도 주세요.

    Joayo. Geurigo i mojahago jeo bajido juseyo.

    Được ạ. Lấy thêm cái mũ này và cái quần kia nữa.

  • 모자는 만 원, 바지는 이만 원입니다. 모두 오만 오천 원입니다.

    Mojaneun man won, bajineun iman wonimnida. Modu oman ocheon wonimnida.

    Mũ 10.000 won, quần 20.000 won. Tất cả là 55.000 won ạ.

  • 와, 마이 씨, 옷을 많이 사요!

    Wa, Mai ssi, oseul mani sayo!

    Chà, chị Mai mua nhiều quần áo thế!

  • 바지는 동생 거예요. 이 모자는 민수 씨 선물이에요.

    Bajineun dongsaeng geoyeyo. I mojaneun Minsu ssi seonmurieyo.

    Quần là của em tôi. Còn cái mũ này là quà cho anh Minsu.

  • 정말요? 감사합니다!

    Jeongmallyo? Gamsahamnida!

    Thật à? Cảm ơn chị!

Thời tiết – bốn mùa

  • 마이 씨, 안녕하세요? 오늘 정말 춥죠?

    Mai ssi, annyeonghaseyo? Oneul jeongmal chupjyo?

    Chào chị Mai. Hôm nay lạnh thật nhỉ?

  • 네, 너무 추워요. 바람도 많이 불어요.

    Ne, neomu chuwoyo. Baramdo mani bureoyo.

    Vâng, lạnh quá. Gió cũng thổi mạnh nữa.

  • 베트남 날씨는 어때요? 겨울이 있어요?

    Beteunam nalssineun eottaeyo? Gyeouri isseoyo?

    Thời tiết Việt Nam thế nào? Có mùa đông không?

  • 하노이는 봄, 여름, 가을, 겨울이 있어요. 하지만 눈은 안 와요.

    Hanoineun bom, yeoreum, gaeul, gyeouri isseoyo. Hajiman nuneun an wayo.

    Hà Nội có xuân, hạ, thu, đông. Nhưng không có tuyết.

  • 호찌민은요?

    Hojjimineunyo?

    Còn TP. Hồ Chí Minh thì sao?

  • 호찌민은 일 년 내내 덥고 비가 많이 와요.

    Hojjimineun il lyeon naenae deopgo biga mani wayo.

    TP. Hồ Chí Minh nóng quanh năm và mưa nhiều.

  • 마이 씨는 무슨 계절을 좋아해요?

    Mai ssineun museun gyejeoreul joahaeyo?

    Chị Mai thích mùa nào?

  • 가을을 좋아해요. 하늘이 맑고 날씨가 시원해요.

    Gaeureul joahaeyo. Haneuri malkko nalssiga siwonhaeyo.

    Tôi thích mùa thu. Trời trong và thời tiết mát mẻ.

  • 저도요! 그런데 지금은 겨울이에요. 같이 커피를 마셔요!

    Jeodoyo! Geureonde jigeumeun gyeourieyo. Gachi keopireul masyeoyo!

    Tôi cũng vậy! Nhưng giờ là mùa đông rồi. Mình cùng uống cà phê đi!

Cuối tuần của tôi

  • 마이 씨, 주말 잘 보냈어요? 주말에 뭐 했어요?

    Mai ssi, jumal jal bonaesseoyo? Jumare mwo haesseoyo?

    Mai, cuối tuần vui chứ? Cuối tuần em làm gì?

  • 토요일에 민수 씨하고 영화를 보러 갔어요.

    Toyoire Minsu ssihago yeonghwareul boreo gasseoyo.

    Thứ bảy em đi xem phim với anh Minsu ạ.

  • 영화가 어땠어요?

    Yeonghwaga eottaesseoyo?

    Phim thế nào?

  • 정말 재미있었어요. 그리고 노래방에서 열 시까지 놀았어요.

    Jeongmal jaemiisseosseoyo. Geurigo noraebangeseo yeol sikkaji norasseoyo.

    Hay lắm ạ. Rồi tụi em chơi karaoke đến 10 giờ.

  • 일요일에는 집에서 쉬었어요. 청소하고 빨래했어요.

    Iryoireneun jibeseo swieosseoyo. Cheongsohago ppallaehaesseoyo.

    Chủ nhật em nghỉ ở nhà. Em dọn dẹp và giặt đồ.

  • 선생님은 주말에 뭐 하셨어요?

    Seonsaengnimeun jumare mwo hasyeosseoyo?

    Còn thầy cuối tuần làm gì ạ?

  • 저는 북한산에 등산하러 갔어요. 아침 여섯 시부터 열두 시까지 산에 있었어요.

    Jeoneun Bukhansane deungsanhareo gasseoyo. Achim yeoseot sibuteo yeoldu sikkaji sane isseosseoyo.

    Thầy đi leo núi Bukhan. Thầy ở trên núi từ 6 giờ sáng đến 12 giờ trưa.

  • 와, 피곤하셨죠?

    Wa, pigonhasyeotjyo?

    Chà, chắc thầy mệt lắm ạ?

  • 네, 조금 피곤했어요. 하지만 산에서 사진을 많이 찍었어요.

    Ne, jogeum pigonhaesseoyo. Hajiman saneseo sajineul mani jjigeosseoyo.

    Ừ, hơi mệt. Nhưng thầy đã chụp được nhiều ảnh trên núi.

Kế hoạch – kỳ nghỉ sắp tới

  • 마이 씨, 휴가 계획이 있어요?

    Mai ssi, hyuga gyehoegi isseoyo?

    Chị Mai có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ phép không?

  • 네, 다음 주에 제주도에 갈 거예요. 바다를 보고 싶어요.

    Ne, daeum jue Jejudoe gal geoyeyo. Badareul bogo sipeoyo.

    Có, tuần sau tôi sẽ đi Jeju. Tôi muốn ngắm biển.

  • 저도 방학이에요. 같이 갈까요?

    Jeodo banghagieyo. Gachi galkkayo?

    Tôi cũng đang nghỉ hè. Mình đi cùng nhé?

  • 좋아요! 비행기 표는 예약했어요?

    Joayo! Bihaenggi pyoneun yeyakaesseoyo?

    Hay quá! Anh đặt vé máy bay chưa?

  • 아직 안 했어요. 오늘 제가 예약할까요?

    Ajik an haesseoyo. Oneul jega yeyakalkkayo?

    Chưa. Hôm nay để tôi đặt nhé?

  • 네, 부탁해요. 호텔은 제가 예약할 거예요.

    Ne, butakaeyo. Hotereun jega yeyakal geoyeyo.

    Vâng, nhờ anh nhé. Khách sạn thì tôi sẽ đặt.

  • 제주도에서 뭐 할 거예요?

    Jejudoeseo mwo hal geoyeyo?

    Ở Jeju chị sẽ làm gì?

  • 바다에서 수영하고 사진을 많이 찍을 거예요.

    Badaeseo suyeonghago sajineul mani jjigeul geoyeyo.

    Tôi sẽ bơi ở biển và chụp thật nhiều ảnh.

  • 저는 수영 못 해요. 그럼 저는 아마 사진만 찍을 거예요.

    Jeoneun suyeong motaeyo. Geureom jeoneun ama sajinman jjigeul geoyeyo.

    Tôi không biết bơi. Vậy chắc tôi chỉ chụp ảnh thôi.

  • 괜찮아요. 바다에서 같이 놀아요!

    Gwaenchanayo. Badaeseo gachi norayo!

    Không sao. Mình cùng chơi ở biển nhé!