Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Môi trường – năng lượng

환경과 에너지 전환

Sau bài này, bạn có thể nói về biến đổi khí hậu, năng lượng tái tạo, trung hòa carbon, rác thải nhựa và trình bày giải pháp ở cấp cá nhân, doanh nghiệp, nhà nước.

1

24 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 탄소 중립

    tanso jungnip

    HVthán tố trung lậpHán tự 炭素中立

    trung hòa carbon (net zero)danh từ

    한국은 2050년까지 탄소 중립을 달성하겠다고 선언했다.

    Hangugeun icheonosimnyeonkkaji tanso jungnibeul dalseonghagetdago seoneonhaetda.Hàn Quốc tuyên bố sẽ đạt trung hòa carbon vào năm 2050.
  • 온실가스

    onsilgaseu

    HVôn thấtHán tự 溫室

    khí nhà kínhdanh từ

    온실가스 배출을 줄여야 기후 위기를 막을 수 있다.

    Onsilgaseu baechureul juryeoya gihu wigireul mageul su itda.Phải giảm phát thải khí nhà kính mới ngăn được khủng hoảng khí hậu.
  • 배출량

    baechullyang

    HVbài xuất lượngHán tự 排出量

    lượng phát thảidanh từ

    공장의 탄소 배출량이 작년보다 10% 줄었다.

    Gongjangui tanso baechullyangi jangnyeonboda sip peosenteu jureotda.Lượng phát thải carbon của nhà máy giảm 10% so với năm ngoái.
  • 기후 위기

    gihu wigi

    HVkhí hậu nguy cơHán tự 氣候危機

    khủng hoảng khí hậudanh từ

    기후 위기는 더 이상 먼 미래의 일이 아니다.

    Gihu wigineun deo isang meon miraeui iri anida.Khủng hoảng khí hậu không còn là chuyện tương lai xa.
  • 재생 에너지

    jaesaeng eneoji

    HVtái sinhHán tự 再生

    năng lượng tái tạodanh từ

    태양광과 풍력은 대표적인 재생 에너지이다.

    Taeyanggwanggwa pungnyeogeun daepyojeogin jaesaeng eneojiida.Điện mặt trời và điện gió là năng lượng tái tạo tiêu biểu.
  • 태양광

    taeyanggwang

    HVthái dương quangHán tự 太陽光

    ánh sáng mặt trời; điện mặt trờidanh từ

    지붕에 태양광 패널을 설치했다.

    Jibunge taeyanggwang paeneoreul seolchihaetda.Đã lắp tấm pin mặt trời trên mái nhà.
  • 풍력

    pungnyeok

    HVphong lựcHán tự 風力

    sức gió; điện giódanh từ

    베트남 남부 해안에 풍력 발전소가 많이 세워졌다.

    Beteunam nambu haeane pungnyeok baljeonsoga mani sewojyeotda.Nhiều nhà máy điện gió đã được xây dọc bờ biển miền Nam Việt Nam.
  • 화석 연료

    hwaseok yeollyo

    HVhóa thạch nhiên liệuHán tự 化石燃料

    nhiên liệu hóa thạchdanh từ

    화석 연료 의존도를 낮추는 것이 시급하다.

    Hwaseok yeollyo uijondoreul natchuneun geosi sigeupada.Việc giảm mức phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch là cấp bách.
  • 원자력

    wonjaryeok

    HVnguyên tử lựcHán tự 原子力

    năng lượng hạt nhândanh từ

    원자력 발전을 두고 찬반 논쟁이 뜨겁다.

    Wonjaryeok baljeoneul dugo chanban nonjaengi tteugeopda.Tranh luận ủng hộ – phản đối điện hạt nhân rất nóng.
  • 에너지 전환

    eneoji jeonhwan

    HVchuyển hoánHán tự 轉換

    chuyển đổi năng lượngdanh từ

    에너지 전환에는 막대한 비용이 든다.

    Eneoji jeonhwaneneun makdaehan biyongi deunda.Chuyển đổi năng lượng tốn kém chi phí khổng lồ.
  • 탈석탄

    talseoktan

    HVthoát thạch thánHán tự 脫石炭

    từ bỏ than đá (ngừng dùng điện than)danh từ

    여러 나라가 탈석탄을 선언했다.

    Yeoreo naraga talseoktaneul seoneonhaetda.Nhiều nước đã tuyên bố từ bỏ than đá.
  • 전기차

    jeongicha

    HVđiện khí xaHán tự 電氣車

    xe điệndanh từ

    충전소가 늘어나면서 전기차를 사는 사람이 많아졌다.

    Chungjeonsoga neureonamyeonseo jeongichareul saneun sarami manajyeotda.Trạm sạc tăng lên nên người mua xe điện nhiều hơn.
  • 멸종

    myeoljong

    HVdiệt chủngHán tự 滅種

    sự tuyệt chủngdanh từ

    기후 변화로 멸종 위기에 놓인 동물이 늘고 있다.

    Gihu byeonhwaro myeoljong wigie noin dongmuri neulgo itda.Số loài động vật đứng trước nguy cơ tuyệt chủng vì biến đổi khí hậu đang tăng.
  • 탄소 발자국

    tanso baljaguk

    HVthán tốHán tự 炭素

    dấu chân carbon (lượng khí thải carbon một người, một sản phẩm tạo ra)danh từ

    가까운 거리는 걸어 다니면 탄소 발자국을 줄일 수 있다.

    Gakkaun georineun georeo danimyeon tanso baljagugeul juril su itda.Quãng đường gần mà đi bộ thì có thể giảm dấu chân carbon.
  • 파괴하다

    pagoehada

    HVphá hoạiHán tự 破壞

    phá hủy, tàn pháđộng từ

    산불이 숲을 파괴하고 많은 동물이 죽었다.

    Sanburi supeul pagoehago maneun dongmuri jugeotda.Cháy rừng tàn phá cánh rừng và nhiều động vật đã chết.
  • 해수면

    haesumyeon

    HVhải thủy diệnHán tự 海水面

    mực nước biểndanh từ

    해수면이 상승하면 메콩강 삼각주가 위험해진다.

    Haesumyeoni sangseunghamyeon mekonggang samgakjuga wiheomhaejinda.Mực nước biển dâng thì đồng bằng sông Cửu Long gặp nguy.
  • 이상 기후

    isang gihu

    HVdị thường khí hậuHán tự 異常氣候

    thời tiết cực đoan, khí hậu bất thườngdanh từ

    올해도 이상 기후로 농작물 피해가 컸다.

    Olhaedo isang gihuro nongjangmul pihaega keotda.Năm nay thời tiết bất thường cũng gây thiệt hại lớn cho mùa màng.
  • 자원 순환

    jawon sunhwan

    HVtư nguyên tuần hoànHán tự 資源循環

    tuần hoàn tài nguyên (tái sử dụng, tái chế)danh từ

    자원 순환을 위해 포장재를 줄이는 기업이 늘었다.

    Jawon sunhwaneul wihae pojangjaereul jurineun gieobi neureotda.Doanh nghiệp giảm bao bì vì mục tiêu tuần hoàn tài nguyên đã tăng.
  • 절감하다

    jeolgamhada

    HVtiết giảmHán tự 節減

    cắt giảm, tiết kiệm (chi phí, năng lượng)động từ

    건물 단열로 난방비를 30% 절감했다.

    Geonmul danyeollo nanbangbireul samsip peosenteu jeolgamhaetda.Nhờ cách nhiệt tòa nhà, tiền sưởi giảm được 30%.
  • 그린워싱

    geurinwosing

    “tẩy xanh” – quảng cáo giả là thân thiện môi trườngdanh từ

    친환경을 내세운 광고 중에는 그린워싱도 많다.

    Chinhwangyeongeul naeseun gwanggo jungeneun geurinwosingdo manta.Trong các quảng cáo tự nhận thân thiện môi trường cũng có nhiều “tẩy xanh”.
  • 동참하다

    dongchamhada

    HVđồng thamHán tự 同參

    cùng tham gia, chung tayđộng từ

    많은 시민이 플라스틱 줄이기 캠페인에 동참했다.

    Maneun simini peullaseutik jurigi kaempeine dongchamhaetda.Nhiều người dân đã chung tay tham gia chiến dịch giảm nhựa.
  • 후손

    huson

    HVhậu tônHán tự 後孫

    con cháu đời saudanh từ

    깨끗한 지구를 후손에게 물려주어야 한다.

    Kkaekkeutan jigureul husonege mullyeojueoya handa.Phải để lại một trái đất sạch cho con cháu.
  • 소탐대실

    sotamdaesil

    HVtiểu tham đại thấtHán tự 小貪大失

    (thành ngữ) tham bát bỏ mâm, tham nhỏ mất lớncụm từ

    당장의 이익 때문에 환경을 무시하는 것은 소탐대실이다.

    Dangjangui iik ttaemune hwangyeongeul musihaneun geoseun sotamdaesirida.Vì lợi ích trước mắt mà phớt lờ môi trường là tham nhỏ mất lớn.
  • 소 잃고 외양간 고친다

    so ilko oeyanggan gochinda

    (tục ngữ) mất bò mới lo làm chuồng – việc xảy ra rồi mới lo khắc phụccụm từ

    홍수가 난 뒤에 대책을 세우는 것은 소 잃고 외양간 고치는 격이다.

    Hongsuga nan dwie daechaegeul seuneun geoseun so ilko oeyanggan gochineun gyeogida.Lũ lụt xảy ra rồi mới lập biện pháp thì đúng là mất bò mới lo làm chuồng.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-(으)ㅁ으로써 – “bằng cách…, thông qua việc…” (mở rộng)

Động từ + (으)ㅁ으로써 · Danh từ hóa: 하다 → 함으로써, 늘리다 → 늘림으로써, 만들다 → 만듦으로써

Mở rộng từ N(으)로써 (TOPIK 4): nay gắn vào cả một mệnh đề nhờ danh từ hóa -(으)ㅁ. Nêu phương thức, phương tiện dẫn đến kết quả ở vế sau. Danh từ hóa -(으)ㅁ + 으로써 làm câu rất trang trọng, chuẩn văn viết; cực kỳ hữu ích trong câu 54 khi trình bày giải pháp: “~함으로써 ~을/를 줄일 수 있다”.

  • 재생 에너지 비중을 늘림으로써 탄소 배출량을 줄일 수 있다.

    Jaesaeng eneoji bijungeul neullimeurosseo tanso baechullyangeul juril su itda.

    Bằng cách tăng tỉ trọng năng lượng tái tạo, có thể giảm lượng phát thải carbon.

  • 일회용품 대신 텀블러를 사용함으로써 쓰레기를 줄였다.

    Ilhoeyongpum daesin teombeulleoreul sayongameurosseo sseuregireul juryeotda.

    Nhờ dùng bình cá nhân thay đồ dùng một lần, rác đã giảm.

  • 기업이 정보를 투명하게 공개함으로써 소비자의 신뢰를 얻을 수 있다.

    Gieobi jeongboreul tumyeonghage gonggaehameurosseo sobijaui silloereul eodeul su itda.

    Doanh nghiệp có thể giành được lòng tin của người tiêu dùng thông qua việc công khai thông tin minh bạch.

So với tiếng Việt

Phân biệt với -(으)므로 (vì, do): 노력함으로써 = bằng việc nỗ lực; 노력하므로 = vì nỗ lực. Đây là cặp dễ nhầm nhất ở TOPIK. Mẹo: có ㅁ (danh từ hóa) → “bằng cách”.

-(으)ㄹ 게 뻔하다 – “rõ ràng là sẽ…, thể nào cũng…”

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 게 뻔하다 (văn viết: -(으)ㄹ 것이 뻔하다) · Quá khứ: -았/었을 게 뻔하다

Người nói khẳng định gần như chắc chắn một kết quả (thường là xấu) dựa trên tình hình hiện tại hoặc kinh nghiệm: “không cần nói cũng biết sẽ…”. Văn nói dùng 게, văn viết dùng 것이. Sắc thái hơi chê trách, bi quan.

  • 이대로 가면 해수면이 계속 높아질 게 뻔하다.

    Idaero gamyeon haesumyeoni gyesok nopajil ge ppeonhada.

    Cứ đà này thì rõ ràng mực nước biển sẽ tiếp tục dâng.

  • 분리수거를 대충 하면 재활용이 안 될 게 뻔해요.

    Bullisugeoreul daechung hamyeon jaehwaryongi an doel ge ppeonhaeyo.

    Phân loại rác qua loa thì thể nào cũng không tái chế được.

  • 비용만 따지다가는 에너지 전환이 늦어질 것이 뻔하다.

    Biyongman ttajidaganeun eneoji jeonhwani neujeojil geosi ppeonhada.

    Cứ chỉ tính chi phí thì chắc chắn chuyển đổi năng lượng sẽ chậm lại.

So với tiếng Việt

Gần “rõ như ban ngày là…”, “thể nào cũng…”. Đừng nhầm với -(으)ㄹ 뻔하다 (TOPIK 3, “suýt nữa thì”): 넘어질 뻔했다 = suýt ngã (đã không ngã), còn 넘어질 게 뻔하다 = chắc chắn sẽ ngã. Đã học -기 십상이다 ở TOPIK 4: 십상 nói “rất dễ xảy ra”, còn 게 뻔하다 khẳng định gần như chắc chắn.

-다 못해 – “(quá mức) đến nỗi…, không chịu nổi nữa nên…”

Động từ/Tính từ + 다 못해

Hai cách dùng: (1) với tính từ: mức độ cao đến cực điểm, chuyển sang trạng thái khác (덥다 못해 뜨겁다 – nóng đến mức bỏng rát); (2) với động từ: làm việc gì đến giới hạn, không chịu nổi nữa nên làm việc khác (참다 못해 항의했다 – nhịn không nổi nên phản đối).

  • 올여름은 덥다 못해 숨이 막힐 정도였다.

    Ollyeoreumeun deopda motae sumi makil jeongdoyeotda.

    Hè năm nay nóng đến mức ngạt thở.

  • 주민들은 공장의 매연을 참다 못해 시청에 민원을 넣었다.

    Jumindeureun gongjangui maeyeoneul chamda motae sicheonge minwoneul neoeotda.

    Người dân không chịu nổi khói nhà máy nữa nên đã gửi đơn khiếu nại lên tòa thị chính.

  • 바다가 쓰레기로 더럽다 못해 검게 변했다.

    Badaga sseuregiro deoreopda motae geomge byeonhaetda.

    Biển bẩn vì rác đến mức chuyển sang màu đen.

So với tiếng Việt

Gần “…đến mức…” hoặc “không chịu nổi nữa nên…”. Không nhầm với 못 하다 (không làm được): -다 못해 luôn có vế sau nêu kết quả do quá mức.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Cuộc họp tổ dân phố ở một khu chung cư Seoul về chương trình tiết kiệm năng lượng; anh Quang (người Việt) phát biểu ý kiến.

  1. 관리소장

    올여름 전기 요금이 작년보다 20%나 올랐습니다. 절감 방안을 함께 논의하고자 합니다.

    Ollyeoreum jeongi yogeumi jangnyeonboda isip peosenteuna ollatseumnida. Jeolgam banganeul hamkke nonuihagoja hamnida.Tiền điện hè này tăng tới 20% so với năm ngoái. Tôi xin cùng mọi người bàn biện pháp tiết kiệm.
  2. 주민

    덥다 못해 뜨거운데 에어컨을 안 틀 수는 없잖아요.

    Deopda motae tteugeounde eeokeoneul an teul suneun eopjanayo.Trời nóng đến bỏng rát, đâu thể không bật điều hòa.
  3. 꽝

    에어컨 온도를 26도로 맞추고 선풍기를 같이 쓰면 전기를 꽤 아낄 수 있습니다.

    Eeokeon ondoreul isimnyukdoro matchugo seonpunggireul gachi sseumyeon jeongireul kkwae akkil su itseumnida.Đặt điều hòa 26 độ và dùng kèm quạt thì tiết kiệm điện đáng kể.
  4. 관리소장

    좋은 의견입니다. 옥상에 태양광 패널을 설치하는 방안도 있는데요.

    Joeun uigyeonimnida. Oksange taeyanggwang paeneoreul seolchihaneun bangando inneundeyo.Ý kiến hay. Còn có phương án lắp tấm pin mặt trời trên sân thượng.
  5. 주민

    설치비가 비싸지 않을까요? 괜히 돈만 쓰고 효과는 없을 게 뻔해요.

    Seolchibiga bissaji aneulkkayo? Gwaenhi donman sseugo hyogwaneun eopseul ge ppeonhaeyo.Chi phí lắp có đắt không? Thể nào cũng tốn tiền vô ích mà chẳng hiệu quả gì.
  6. 꽝

    시에서 보조금을 준다고 합니다. 공용 전기를 태양광으로 바꿈으로써 관리비도 줄일 수 있고요.

    Sieseo bojogeumeul jundago hamnida. Gongyong jeongireul taeyanggwangeuro bakkumeurosseo gwallibido juril su itgoyo.Nghe nói thành phố có trợ cấp. Bằng cách chuyển điện dùng chung sang điện mặt trời, ta còn giảm được phí quản lý.
  7. 관리소장

    꽝 씨는 이런 쪽에 관심이 많으신가 봐요.

    Kkwang ssineun ireon jjoge gwansimi maneusinga bwayo.Anh Quang có vẻ quan tâm nhiều đến lĩnh vực này.
  8. 꽝

    제 고향이 메콩강 삼각주인데 해수면 상승 때문에 피해가 심각하거든요. 남의 일 같지 않습니다.

    Je gohyangi mekonggang samgakjuinde haesumyeon sangseung ttaemune pihaega simgakageodeunyo. Namui il gatji anseumnida.Quê tôi ở đồng bằng sông Cửu Long, thiệt hại do nước biển dâng rất nghiêm trọng. Tôi không thấy đó là chuyện của người khác.
  9. 관리소장

    그렇군요. 소 잃고 외양간 고치지 않도록 지금부터 준비합시다. 다음 회의에서 투표로 결정하겠습니다.

    Geureokunyo. So ilko oeyanggan gochiji antorok jigeumbuteo junbihapsida. Daeum hoeuieseo tupyoro gyeoljeonghagetseumnida.Ra vậy. Để không phải mất bò mới lo làm chuồng, ta chuẩn bị từ bây giờ. Buổi họp sau chúng ta sẽ biểu quyết.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Chuyển đổi năng lượng: không thể chần chừ

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo các nhà khoa học, nguyên nhân chính của thời tiết cực đoan là gì?

  2. 2.Điều nào được nêu là khó khăn của năng lượng tái tạo?

  3. 3.Vì sao trì hoãn chuyển đổi bị coi là “tham nhỏ mất lớn”?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“탄소 중립” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 대중교통을 이용___ 탄소 배출을 줄일 수 있다.

  3. 3.Câu nào có nghĩa “Cứ thế này thì chắc chắn sẽ trễ hạn”?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“소 잃고 외양간 고친다” phê phán điều gì?

  6. 6.Chọn từ ĐÚNG: “sự tuyệt chủng” trong tiếng Hàn là…

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai đại diện cư dân, phát biểu 2 phút trong cuộc họp về một vấn đề môi trường ở nơi bạn sống (rác, khói bụi, ngập nước): mô tả mức độ bằng -다 못해, khẳng định hậu quả nếu không hành động bằng -(으)ㄹ 게 뻔하다, và đưa giải pháp bằng -(으)ㅁ으로써.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 5 · 160–380 âm tiết

Bài 10: Môi trường – năng lượng

Luyện câu 54 (600–700 chữ, thể -다): “기후 위기 시대, 우리가 해야 할 일”. Trả lời: 기후 위기의 원인은? 기후 위기가 우리 생활에 미치는 영향은? 개인, 기업, 정부가 각각 해야 할 일은? Dùng -(으)ㅁ으로써 ít nhất hai lần.

0 âm tiết · nên viết 160–380

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.