Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Nghiên cứu khoa học – viết luận văn

연구와 논문 쓰기

Sau bài này, bạn có thể trình bày đề cương nghiên cứu, mô tả phương pháp, kết quả, hạn chế bằng văn phong học thuật tiếng Hàn và trao đổi với giáo sư hướng dẫn.

1

26 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 가설

    gaseol

    HVgiả thuyếtHán tự 假說

    giả thuyếtdanh từ

    이 연구는 두 가지 가설을 검증하고자 한다.

    I yeonguneun du gaji gaseoreul geomjeunghagoja handa.Nghiên cứu này nhằm kiểm chứng hai giả thuyết.
  • 검증하다

    geomjeunghada

    HVkiểm chứngHán tự 檢證

    kiểm chứngđộng từ

    설문 조사로 가설을 검증하였다.

    Seolmun josaro gaseoreul geomjeunghayeotda.Giả thuyết đã được kiểm chứng bằng khảo sát.
  • 선행연구

    seonhaengyeongu

    HVtiên hành nghiên cứuHán tự 先行硏究

    các nghiên cứu đi trước, tổng quan tài liệudanh từ

    선행연구를 검토한 결과 베트남 사례는 거의 없었다.

    Seonhaengyeongureul geomtohan gyeolgwa beteunam saryeneun geoui eopseotda.Rà soát các nghiên cứu đi trước cho thấy hầu như chưa có trường hợp Việt Nam.
  • 방법론

    bangbeomnon

    HVphương pháp luậnHán tự 方法論

    phương pháp luậndanh từ

    논문 심사에서 방법론에 대한 질문이 가장 많았다.

    Nonmun simsaeseo bangbeomnone daehan jilmuni gajang manatda.Trong buổi bảo vệ, câu hỏi về phương pháp luận là nhiều nhất.
  • 표본

    pyobon

    HVtiêu bảnHán tự 標本

    mẫu (nghiên cứu)danh từ

    표본의 크기가 작아서 일반화하기 어렵다.

    Pyobonui keugiga jagaseo ilbanhwahagi eoryeopda.Cỡ mẫu nhỏ nên khó khái quát hóa.
  • 변수

    byeonsu

    HVbiến sốHán tự 變數

    biến sốdanh từ

    소득과 학력을 통제 변수로 설정하였다.

    Sodeukgwa hangnyeogeul tongje byeonsuro seoljeonghayeotda.Thu nhập và học vấn được đặt làm biến kiểm soát.
  • 상관관계

    sanggwangwangye

    HVtương quan quan hệHán tự 相關關係

    tương quandanh từ

    두 변수 사이에 높은 상관관계가 나타났다.

    Du byeonsu saie nopeun sanggwangwangyega natanatda.Giữa hai biến xuất hiện tương quan cao.
  • 인과관계

    ingwagwangye

    HVnhân quả quan hệHán tự 因果關係

    quan hệ nhân quảdanh từ

    상관관계가 곧 인과관계를 의미하지는 않는다.

    Sanggwangwangyega got ingwagwangyereul uimihajineun anneunda.Tương quan không đồng nghĩa với nhân quả.
  • 유의미하다

    yuuimihada

    HVhữu ý vịHán tự 有意味

    có ý nghĩa (thống kê)tính từ

    두 집단 간에 유의미한 차이가 있었다.

    Du jipdan gane yuuimihan chaiga isseotda.Giữa hai nhóm có khác biệt có ý nghĩa.
  • 도출하다

    dochulhada

    HVđạo xuấtHán tự 導出

    rút ra (kết luận, kết quả)động từ

    분석을 통해 세 가지 시사점을 도출하였다.

    Bunseogeul tonghae se gaji sisajeomeul dochulhayeotda.Qua phân tích, rút ra được ba hàm ý.
  • 규명하다

    gyumyeonghada

    HVcủ minhHán tự 糾明

    làm sáng tỏđộng từ

    이 연구의 목적은 원인을 규명하는 데 있다.

    I yeonguui mokjeogeun wonineul gyumyeonghaneun de itda.Mục đích của nghiên cứu này là làm sáng tỏ nguyên nhân.
  • 고찰

    gochal

    HVkhảo sátHán tự 考察

    khảo sát, bàn luận (học thuật)danh từ

    제4장에서는 연구 결과에 대해 고찰한다.

    Je4jangeseoneun yeongu gyeolgwae daehae gochalhanda.Chương 4 bàn luận về kết quả nghiên cứu.
  • 시사점

    sisajeom

    HVthị toa điểmHán tự 示唆點

    hàm ý, điều gợi mởdanh từ

    이 결과는 교육 정책에 중요한 시사점을 준다.

    I gyeolgwaneun gyoyuk jeongchaege jungyohan sisajeomeul junda.Kết quả này gợi mở nhiều điều quan trọng cho chính sách giáo dục.
  • 타당성

    tadangseong

    HVthỏa đáng tínhHán tự 妥當性

    tính xác đáng, tính hợp lệ (validity)danh từ

    설문 문항의 타당성을 전문가에게 검토받았다.

    Seolmun munhangui tadangseongeul jeonmungaege geomtobadatda.Tính xác đáng của các câu hỏi khảo sát được chuyên gia thẩm định.
  • 일반화하다

    ilbanhwahada

    HVnhất ban hóaHán tự 一般化

    khái quát hóađộng từ

    한 학교의 결과를 전체로 일반화하기는 어렵다.

    Han hakgyoui gyeolgwareul jeonchero ilbanhwahagineun eoryeopda.Khó khái quát kết quả của một trường cho toàn bộ.
  • 초록

    chorok

    HVsao lụcHán tự 抄錄

    tóm tắt (luận văn, bài báo khoa học)danh từ

    초록은 300자 이내로 작성해야 한다.

    Chorogeun 300ja inaero jakseonghaeya handa.Phần tóm tắt phải viết trong vòng 300 chữ.
  • 각주

    gakju

    HVcước chúHán tự 脚註

    chú thích cuối trangdanh từ

    인용한 자료는 각주로 출처를 밝혔다.

    Inyonghan jaryoneun gakjuro chulcheoreul balkyeotda.Tài liệu trích dẫn được ghi nguồn bằng chú thích cuối trang.
  • 학위논문

    hagwinonmun

    HVhọc vị luận vănHán tự 學位論文

    luận văn, luận án (để nhận học vị)danh từ

    그는 3년 만에 박사 학위논문을 완성했다.

    Geuneun 3nyeon mane baksa hagwinonmuneul wanseonghaetda.Anh ấy hoàn thành luận án tiến sĩ sau 3 năm.
  • 표절

    pyojeol

    HVphiếu thiếtHán tự 剽竊

    đạo văndanh từ

    표절이 드러나 학위가 취소되었다.

    Pyojeori deureona hagwiga chwisodoeeotda.Bị phát hiện đạo văn nên học vị bị thu hồi.
  • 학술지

    haksulji

    HVhọc thuật chíHán tự 學術誌

    tạp chí khoa họcdanh từ

    논문이 국제 학술지에 게재되었다.

    Nonmuni gukje haksuljie gejaedoeeotda.Bài báo đã được đăng trên tạp chí khoa học quốc tế.
  • 게재되다

    gejaedoeda

    HVyết tảiHán tự 揭載

    được đăng (trên báo, tạp chí)động từ

    그의 연구는 세 편의 논문으로 게재되었다.

    Geuui yeonguneun se pyeonui nonmuneuro gejaedoeeotda.Nghiên cứu của anh ấy được đăng thành ba bài báo.
  • 후속연구

    husogyeongu

    HVhậu tục nghiên cứuHán tự 後續硏究

    nghiên cứu tiếp theodanh từ

    표본을 늘린 후속연구가 필요하다.

    Pyoboneul neullin husogyeonguga piryohada.Cần nghiên cứu tiếp theo với cỡ mẫu lớn hơn.
  • 독창성

    dokchangseong

    HVđộc sáng tínhHán tự 獨創性

    tính độc đáo, sáng tạodanh từ

    심사위원들은 주제의 독창성을 높이 샀다.

    Simsawiwondeureun jujeui dokchangseongeul nopi satda.Hội đồng đánh giá cao tính độc đáo của đề tài.
  • 논거

    nongeo

    HVluận cứHán tự 論據

    luận cứdanh từ

    주장을 뒷받침할 논거가 부족하다.

    Jujangeul dwitbatchimhal nongeoga bujokada.Thiếu luận cứ để củng cố luận điểm.
  • 탁상공론

    taksanggongnon

    HVtrác thượng không luậnHán tự 卓上空論

    lý thuyết suông, bàn chuyện trên bàn giấycụm từ

    현장 조사가 없는 정책 연구는 탁상공론에 그치기 쉽다.

    Hyeonjang josaga eomneun jeongchaek yeonguneun taksanggongnone geuchigi swipda.Nghiên cứu chính sách không khảo sát thực địa dễ chỉ là lý thuyết suông.
  • 우공이산

    ugongisan

    HVngu công di sơnHán tự 愚公移山

    ngu công dời núi: kiên trì thì việc khó mấy cũng thànhcụm từ

    논문은 우공이산의 마음으로 하루하루 써 나가야 한다.

    Nonmuneun ugongisanui maeumeuro haruharu sseo nagaya handa.Luận văn phải viết từng ngày với tinh thần ngu công dời núi.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-는 데(에) 있다 – nằm ở việc ... (nêu mục đích, bản chất)

N의 목적/의의/핵심은 V-는 데(에) 있다

Khuôn câu định nghĩa trọng tâm, mục đích, ý nghĩa của một việc: “Mục đích của ... là ở chỗ ...”. Là câu bắt buộc trong phần mở đầu luận văn và câu 54 TOPIK. Chủ ngữ thường là 목적, 의의, 핵심, 문제, 원인, 차이.

  • 본 연구의 목적은 한국어 학습자의 오류 원인을 규명하는 데 있다.

    Bon yeonguui mokjeogeun hangugeo hakseupjaui oryu wonineul gyumyeonghaneun de itda.

    Mục đích của nghiên cứu này là làm sáng tỏ nguyên nhân lỗi của người học tiếng Hàn.

  • 이 논문의 의의는 베트남 사례를 처음으로 분석했다는 데 있다.

    I nonmunui uiuineun beteunam saryereul cheoeumeuro bunseokaetdaneun de itda.

    Ý nghĩa của luận văn này nằm ở chỗ lần đầu phân tích trường hợp Việt Nam.

  • 문제의 핵심은 표본이 지나치게 적은 데에 있다.

    Munjeui haeksimeun pyoboni jinachige jeogeun dee itda.

    Cốt lõi của vấn đề nằm ở chỗ mẫu quá ít.

So với tiếng Việt

Người Việt hay viết 목적은 ... 규명하는 것이다: không sai nhưng nhạt; -는 데 있다 mới là văn phong học thuật chuẩn. Luận văn tiếng Hàn tránh ngôi “tôi/chúng tôi”: dùng 본 연구는, 본고는. Lưu ý 데 viết cách: 규명하는 데 있다 (không viết 규명하는데).

-에 비추어 (보면) – soi vào, xét theo

N에 비추어 (보면/볼 때) · N에 비추어 V

비추다 là “chiếu, soi”. N에 비추어 nghĩa là lấy N làm thước đo để đánh giá, suy luận: “xét theo, soi vào”. Dùng nhiều trong luận văn và xã luận khi đối chiếu kết quả với lý thuyết, kinh nghiệm, tiền lệ: 선행연구에 비추어 보면, 과거의 경험에 비추어.

  • 선행연구에 비추어 보면 이번 결과는 다소 의외이다.

    Seonhaengyeongue bichueo bomyeon ibeon gyeolgwaneun daso uioeida.

    Soi vào các nghiên cứu đi trước, kết quả lần này có phần bất ngờ.

  • 과거의 경험에 비추어 볼 때 표본이 더 필요하다.

    Gwageoui gyeongheome bichueo bol ttae pyoboni deo piryohada.

    Xét theo kinh nghiệm trước đây, cần thêm mẫu.

  • 연구 윤리에 비추어 부적절한 방법은 사용하지 않았다.

    Yeongu yullie bichueo bujeokjeolhan bangbeobeun sayonghaji anatda.

    Xét theo đạo đức nghiên cứu, không dùng phương pháp không phù hợp.

So với tiếng Việt

Trợ từ phải là 에: 경험에 비추어. Đừng nhầm với N에 비해 (TOPIK 4: so với). -에 비해 so sánh hơn kém, còn -에 비추어 lấy N làm căn cứ để đánh giá. Dịch sang tiếng Việt: “xét theo”, “đối chiếu với”, “căn cứ vào”.

-(으)ㄴ 바 있다 – đã từng (văn viết trang trọng)

V-(으)ㄴ 바 있다 / 없다

Tương đương -(으)ㄴ 적이 있다 nhưng trang trọng, dùng trong luận văn, báo chí, phát ngôn chính thức. Nói về sự việc đã xảy ra, thường nhắc lại để làm căn cứ: “như đã từng ...”. Phủ định: -(으)ㄴ 바 없다 (chưa từng).

  • 선행연구에서도 같은 결과가 보고된 바 있다.

    Seonhaengyeongueseodo gateun gyeolgwaga bogodoen ba itda.

    Các nghiên cứu đi trước cũng đã từng báo cáo kết quả tương tự.

  • 정부는 이 문제에 대해 여러 차례 입장을 밝힌 바 있다.

    Jeongbuneun i munjee daehae yeoreo charye ipjangeul balkin ba itda.

    Chính phủ đã nhiều lần nêu lập trường về vấn đề này.

  • 베트남어 화자를 대상으로 한 연구는 거의 이루어진 바 없다.

    Beteunameo hwajareul daesangeuro han yeonguneun geoui irueojin ba eopda.

    Hầu như chưa có nghiên cứu nào lấy người nói tiếng Việt làm đối tượng.

So với tiếng Việt

바 ở đây là danh từ phụ thuộc như trong -는 바 (bài 1). Hay gặp trong tin tức: “밝힌 바 있다” = “đã từng tuyên bố”. Người học viết 적이 있다 trong luận văn sẽ bị coi là văn nói.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Tại phòng nghiên cứu, nghiên cứu sinh Lan báo cáo đề cương luận văn thạc sĩ với giáo sư hướng dẫn Jeong.

  1. 란

    교수님, 논문 계획서를 수정해 왔습니다. 연구 목적을 다시 정리했습니다.

    Gyosunim, nonmun gyehoekseoreul sujeonghae watseumnida. Yeongu mokjeogeul dasi jeongnihaetseumnida.Thưa giáo sư, em đã sửa đề cương luận văn. Em đã viết lại mục đích nghiên cứu.
  2. 정 교수

    좋아요. 한 문장으로 말해 볼래요?

    Joayo. Han munjangeuro malhae bollaeyo?Tốt. Em thử nói trong một câu xem?
  3. 란

    본 연구의 목적은 베트남인 학습자의 높임법 오류 원인을 규명하는 데 있습니다.

    Bon yeonguui mokjeogeun beteunamin hakseupjaui nopimbeop oryu wonineul gyumyeonghaneun de itseumnida.Mục đích của nghiên cứu này là làm sáng tỏ nguyên nhân lỗi kính ngữ của người học Việt Nam.
  4. 정 교수

    명확하네요. 그런데 다른 논문들에 비추어 보면 선행연구 검토가 좀 부족해 보여요.

    Myeonghwakaneyo. Geureonde dareun nonmundeure bichueo bomyeon seonhaengyeongu geomtoga jom bujokae boyeoyo.Rõ ràng đấy. Nhưng đối chiếu với các luận văn khác thì phần tổng quan nghiên cứu đi trước có vẻ hơi thiếu.
  5. 란

    베트남어 화자를 대상으로 한 연구는 거의 이루어진 바 없어서 자료 찾기가 어려웠습니다.

    Beteunameo hwajareul daesangeuro han yeonguneun geoui irueojin ba eopseoseo jaryo chatgiga eoryeowotseumnida.Hầu như chưa có nghiên cứu nào về người nói tiếng Việt nên em khó tìm tài liệu.
  6. 정 교수

    그렇다면 그 점이 오히려 이 연구의 독창성이 될 수 있겠군요.

    Geureotamyeon geu jeomi ohiryeo i yeonguui dokchangseongi doel su itgetgunyo.Nếu vậy, chính điểm đó lại có thể là tính độc đáo của nghiên cứu này.
  7. 란

    표본은 대학생 120명으로 할 계획입니다. 일반화하기에는 부족할까요?

    Pyoboneun daehaksaeng 120myeongeuro hal gyehoegimnida. Ilbanhwahagieneun bujokalkkayo?Em dự định lấy mẫu 120 sinh viên. Như vậy có ít quá để khái quát hóa không ạ?
  8. 정 교수

    석사 논문으로는 충분해요. 다만 한계와 후속연구 방향을 결론에 꼭 밝히세요.

    Seoksa nonmuneuroneun chungbunhaeyo. Daman hangyewa husogyeongu banghyangeul gyeollone kkok balkiseyo.Với luận văn thạc sĩ thì đủ. Có điều nhất định phải nêu hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo ở phần kết luận.
  9. 란

    네, 그리고 인용은 각주로 처리해도 될까요?

    Ne, geurigo inyongeun gakjuro cheorihaedo doelkkayo?Vâng. Còn trích dẫn em ghi bằng chú thích cuối trang được không ạ?
  10. 정 교수

    우리 학과는 본문 내 인용 방식을 따르니 규정을 확인해 보세요. 표절 검사도 잊지 말고요.

    Uri hakgwaneun bonmun nae inyong bangsigeul ttareuni gyujeongeul hwaginhae boseyo. Pyojeol geomsado itji malgoyo.Khoa mình theo kiểu trích dẫn trong văn bản, em kiểm tra lại quy định nhé. Đừng quên kiểm tra đạo văn.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Luận văn tốt bắt đầu từ câu hỏi tốt

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài, câu hỏi nghiên cứu cần thế nào?

  2. 2.Người viết nghĩ gì về việc nêu hạn chế của nghiên cứu?

  3. 3.Muốn hiểu ý nghĩa trải nghiệm của người tham gia, bài gợi ý phương pháp nào?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“고찰” trong luận văn nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 본 연구의 목적은 오류 원인을 규명하는 ___.

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 선행연구에 ___ 이번 결과는 다소 의외이다.

  4. 4.“Các nghiên cứu đi trước cũng đã từng báo cáo kết quả tương tự.” Câu nào đúng?

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.“우공이산” gần nghĩa nhất với câu nào?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiTrình bày trong 3 phút bằng tiếng Hàn một đề tài nghiên cứu bạn muốn làm (hoặc đã làm): câu hỏi nghiên cứu, phương pháp, đối tượng, ý nghĩa; bắt đầu bằng “본 연구의 목적은 ... 데 있습니다” và dùng -(으)ㄴ 바 있다.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 6 · 220–480 âm tiết

Bài 7: Nghiên cứu khoa học – viết luận văn

Viết phần tóm tắt (초록) 300–400 chữ cho một nghiên cứu tưởng tượng về người Việt học tiếng Hàn: mục đích, đối tượng, phương pháp, kết quả chính, hàm ý; dùng 본 연구는 -고자 한다, -는 데 있다, -(으)ㄴ 바 있다, -에 비추어 보면, 도출하다, 시사점.

0 âm tiết · nên viết 220–480

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.