Lộ trình Tiếng Nhật
1JLPT N5Sơ cấp 1 · A1 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Hiểu được tiếng Nhật cơ bản: đọc câu, đoạn văn ngắn viết bằng hiragana, katakana và Kanji cơ bản về chủ đề quen thuộc; nghe hiểu hội thoại ngắn, nói chậm trong lớp học và đời sống hằng ngày; giao tiếp lịch sự bằng thể です・ます.
150–250 giờ (ước lượng phổ biến)
- 1Chào hỏi – Tự giới thiệuはじめまして18 từ
- 2Đồ vật quanh taこれは何ですか19 từ
- 3Nơi chốn và giá tiềnここはどこですか19 từ
- 4Thời gian – Giờ giấc, thứ ngày今何時ですか18 từ
- 5Đi lại – Phương tiện電車で行きます18 từ
- 6Ăn uống – Mời mọc一緒に食べませんか18 từ
- 7Gia đình私の家族20 từ
- 8Tính từ – Miêu tả京都はどうでしたか20 từ
- 9Sở thích – Mong muốn音楽が好きです18 từ
- 10Có ở đâu – Vị trí机の上に本があります20 từ
- 11Mua sắm – Số đếmりんごを三つください19 từ
- 12Một ngày của tôi – Nhờ vả, xin phépちょっと待ってください19 từ
2JLPT N4Sơ cấp 2 · A2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Nắm chắc ngữ pháp sơ cấp, giao tiếp được trong sinh hoạt, học tập và làm thêm ở Nhật; phân biệt được cách nói thân mật với bạn bè và cách nói lịch sự với thầy cô, khách hàng.
150–250 giờ sau N5 (tổng khoảng 300–450 giờ từ đầu)
- 1Sở thích và khả năng趣味とできること19 từ
- 2Sức khỏe – lời khuyên và nghĩa vụ体の具合19 từ
- 3Du lịch – kinh nghiệm và trải nghiệm旅行の経験19 từ
- 4Nói chuyện với bạn bè – thể thường友達との会話20 từ
- 5Dự định và tương lai将来の計画19 từ
- 6Nếu… thì… – điều kiệnもし~たら20 từ
- 7Cho và nhận – quà tặng, giúp đỡあげる・もらう・くれる20 từ
- 8Học tập và tiến bộ – thể khả năngできるようになりました21 từ
- 9Thời tiết và tin tức – phán đoán, truyền đạt天気予報とニュース20 từ
- 10Sinh hoạt ở khu trọ – rác và rắc rốiごみの出し方とトラブル20 từ
- 11Phỏng vấn làm thêm – kính ngữ cơ bảnアルバイトの面接20 từ
- 12Đi làm thêm – nội quy và ca làmアルバイトの一日20 từ
3JLPT N3Trung cấp · B1 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Hiểu tiếng Nhật dùng trong đời sống hằng ngày ở mức tương đối: đọc được thông báo, email công việc, tin tức đơn giản; nghe được hội thoại tự nhiên với tốc độ gần thật; báo cáo, liên lạc, xin ý kiến cấp trên bằng kính ngữ cơ bản.
Khoảng 150–250 giờ sau N4 (cộng dồn khoảng 450–700 giờ từ đầu)
- 1Báo cáo – liên lạc – thảo luận ở công ty Nhật報連相(ほうれんそう)22 từ
- 2Thuê nhà và thủ tục ở văn phòng quận部屋探しと区役所の手続き22 từ
- 3Đi khám bệnh và bảo hiểm y tế病院と健康保険22 từ
- 4Mua sắm – đổi và trả hàng買い物と返品・交換22 từ
- 5Tin tức – thiên tai, động đấtニュースと自然災害22 từ
- 6Văn hóa – lễ hội bốn mùa四季の行事22 từ
- 7Quan hệ cấp trên – đồng nghiệp上司と同僚22 từ
- 8Giao thông – đi tàu điện電車で移動する22 từ
- 9Đời sống du học sinh留学生の生活22 từ
- 10Sức khỏe và lối sống健康的な生活習慣22 từ
- 11Môi trường – phân loại rác環境とごみの分別22 từ
- 12Kế hoạch nghề nghiệpキャリアプラン22 từ
4JLPT N2Trung cao cấp · B2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Hiểu tiếng Nhật dùng trong đời sống hằng ngày và trong phạm vi rộng hơn: đọc báo, bài bình luận có lập luận rõ ràng; nghe tin tức, hội thoại tự nhiên ở tốc độ gần bình thường; làm việc văn phòng bằng tiếng Nhật.
Khoảng 400–500 giờ sau N3 (tích lũy khoảng 1.000–1.300 giờ từ đầu; con số tham khảo, người Việt nhờ Hán Việt thường học Kanji nhanh hơn).
- 1Kinh tế Nhật Bản và doanh nghiệp日本経済と企業24 từ
- 2Kính ngữ trong email công việcビジネスメールの敬語24 từ
- 3Phỏng vấn xin việc và CV kiểu Nhật就職面接と履歴書24 từ
- 4Truyền thông và quảng cáoメディアと広告24 từ
- 5Xã hội già hóa và dân số少子高齢化と人口24 từ
- 6Giáo dục và thi cử教育と受験24 từ
- 7Khoa học và công nghệ科学技術とAI24 từ
- 8Môi trường và năng lượng環境とエネルギー24 từ
- 9Văn hóa ẩm thực日本の食文化24 từ
- 10Pháp luật và hợp đồng法律と契約24 từ
- 11Tâm lý và giao tiếp ngầm空気を読む24 từ
- 12Nghị luận và ý kiến cá nhân意見を述べる24 từ
5JLPT N1Cao cấp · C1 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Đọc hiểu xã luận, bình luận và văn bản chuyên ngành có lập luận phức tạp; nghe hiểu tin tức, bài giảng ở tốc độ tự nhiên; dùng tiếng Nhật trang trọng chính xác trong công việc cấp cao, phiên dịch và đàm phán.
Khoảng 450–700 giờ sau N2 (ước lượng, tùy nền tảng chữ Hán)
- 1Đọc xã luận kinh tế経済の社説を読む25 từ
- 2Chính sách xã hội: ít con và già hóa少子高齢化と社会保障25 từ
- 3Triết lý kinh doanh Nhật: Kaizen và Omotenashi改善とおもてなしの精神25 từ
- 4Văn học và mỹ học Nhật: Wabi-sabi, Mono no aware侘び寂びと物の哀れ25 từ
- 5Khoa học nhận thức: vì sao con người hay nhầm認知科学と思い込み25 từ
- 6Truyền thông và tự do ngôn luậnメディアと言論の自由25 từ
- 7Luật lao động và quyền của người làm công労働法と働く人の権利25 từ
- 8Ngoại giao Nhật – Việt日越外交の歩み25 từ
- 9Công nghệ và đạo đức: AI, dữ liệu, trách nhiệmテクノロジーと倫理25 từ
- 10Ngôn ngữ học: kính ngữ nâng cao敬語の奥深さ:謙譲語Ⅱと美化語25 từ
- 11Thuyết trình và đàm phánプレゼンと交渉術25 từ
- 12Văn hóa doanh nghiệp truyền thống Nhật Bản日本の伝統的な企業文化25 từ