Lộ trình Tiếng Trung
1HSK 1Sơ cấp 1 · A1 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Nghe, nói, đọc, viết được những câu rất ngắn về bản thân và đời sống hằng ngày: chào hỏi, giới thiệu, gia đình, số đếm, thời gian, ăn uống, mua sắm, hỏi đường, học tập, sở thích, thời tiết, đi lại.
60–100 giờ
- 1Chào hỏi – cảm ơn你好18 từ
- 2Tên và quốc tịch你叫什么名字?17 từ
- 3Gia đình我的家18 từ
- 4Số đếm, tuổi, số điện thoại你多大?19 từ
- 5Ngày tháng, thứ, giờ今天几号?18 từ
- 6Ăn uống, gọi món你想吃什么?17 từ
- 7Mua sắm, tiền, giá多少钱?18 từ
- 8Nơi chốn, hỏi đường gần洗手间在哪儿?17 từ
- 9Trường lớp và học tập我在大学学习汉语18 từ
- 10Sở thích, cuối tuần你喜欢做什么?18 từ
- 11Thời tiết và sức khỏe今天天气怎么样?17 từ
- 12Đi lại, phương tiện – ôn tập你怎么去?19 từ
2HSK 2Sơ cấp 2 · A2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Giao tiếp tự tin trong các tình huống đời sống quen thuộc, nắm chắc nhóm ngữ pháp nền (过, 着, 比, 得, 是…的, bổ ngữ kết quả, các cặp liên từ) để bước vững lên HSK 3.
Khoảng 120–160 giờ
- 1Thói quen hằng ngày我的一天19 từ
- 2Sức khỏe – đi khám bệnh看病19 từ
- 3Quần áo – màu sắc买衣服19 từ
- 4Nhà cửa – thuê phòng租房子19 từ
- 5Đi siêu thị – chợ买东西19 từ
- 6Giao thông – đi lại trong thành phố交通19 từ
- 7Học tiếng Trung学汉语20 từ
- 8Công việc – nghề nghiệp工作20 từ
- 9Kỳ nghỉ – du lịch去旅游19 từ
- 10Thể thao – vận động运动19 từ
- 11Lễ tết, sinh nhật过节19 từ
- 12Kể chuyện trải nghiệm我的经历20 từ
3HSK 3Sơ cấp 3 · A2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Xử lý được các tình huống quen thuộc của đời sống, học tập và công việc đơn giản; kể lại trải nghiệm, nêu ý kiến bằng câu ghép; đọc hiểu bài văn ngắn và viết đoạn văn 80–100 chữ.
Khoảng 180–240 giờ (tính riêng cấp này)
- 1Phỏng vấn tìm việc làm thêm找兼职21 từ
- 2Ở ký túc xá – bạn cùng phòng宿舍生活21 từ
- 3Mua sắm online – giao hàng网上购物21 từ
- 4Ngân hàng – đổi tiền, chuyển tiền在银行20 từ
- 5Bệnh viện – mô tả triệu chứng去医院看病21 từ
- 6Ẩm thực Trung Hoa中国菜21 từ
- 7Du lịch – đặt khách sạn旅游订酒店21 từ
- 8Môi trường – thời tiết thay đổi环境和天气21 từ
- 9Mạng xã hội – điện thoại手机和社交网络21 từ
- 10Tình bạn và tình yêu友谊和爱情21 từ
- 11Lễ hội truyền thống传统节日21 từ
- 12Kế hoạch tương lai – du học未来的计划21 từ
4HSK 4Trung cấp 1 · B1 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Giao tiếp được hầu hết tình huống đời sống và công việc: họp, báo cáo, đàm phán đơn giản, đọc hiểu tin tức, email, quảng cáo; trình bày quan điểm có lý lẽ bằng câu phức với các cặp liên từ.
Khoảng 250–350 giờ học thêm sau HSK 3
- 1Làm việc ở công ty Trung Quốc在中国企业工作22 từ
- 2Đàm phán thương mại商务谈判22 từ
- 3Thói quen tiêu dùng消费习惯22 từ
- 4Giáo dục và áp lực thi cử考试的压力22 từ
- 5Sức khỏe và lối sống健康的生活方式22 từ
- 6Công nghệ và thương mại điện tử网络与网购22 từ
- 7Giao thông và đô thị hóa交通与城市化22 từ
- 8Khác biệt văn hóa Việt – Trung越中文化差异22 từ
- 9Gia đình hiện đại现代家庭22 từ
- 10Du lịch và di sản旅游与文化遗产22 từ
- 11Truyền thông và quảng cáo媒体与广告22 từ
- 12Ước mơ và khởi nghiệp梦想与创业22 từ
5HSK 5Trung cấp 2 · B2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Chuyển từ tiếng Trung giao tiếp sang tiếng Trung văn viết: hiểu bài báo phổ thông, nắm ý chính bản tin, trình bày quan điểm mạch lạc bằng câu phức và liên từ văn viết, viết được văn bản công việc thông dụng.
Khoảng 250–350 giờ sau khi xong HSK 4
- 1Kinh tế số数字经济24 từ
- 2Môi trường và phát triển bền vững环境与可持续发展24 từ
- 3Y tế và già hóa dân số医疗与人口老龄化24 từ
- 4Giáo dục và học suốt đời终身学习24 từ
- 5Văn học và nghệ thuật文学与艺术24 từ
- 6Lịch sử giao lưu Việt – Trung越中交流史24 từ
- 7Tâm lý và cảm xúc心理与情绪24 từ
- 8Pháp luật và quyền lợi người tiêu dùng法律与消费者权益24 từ
- 9Khoa học và phát minh科学与发明24 từ
- 10Du lịch văn hóa文化旅游24 từ
- 11Thể thao và tinh thần体育与精神24 từ
- 12Nhân sự và quản lý人事与管理24 từ
6HSK 6Trung cấp 3 · B2 · 12 bài
Xong 0/12 bài0%Đọc hiểu bài nghị luận, báo chí chuyên sâu; trình bày quan điểm có lập luận chặt chẽ; viết báo cáo, tóm tắt bằng văn phong chuẩn mực; thuyết trình và đàm phán trong môi trường chuyên nghiệp.
Khoảng 300–400 giờ sau HSK 5 (ước lượng)
- 1Toàn cầu hóa và chuỗi cung ứng全球化与供应链25 từ
- 2Trí tuệ nhân tạo và việc làm人工智能与就业25 từ
- 3Đô thị thông minh智慧城市25 từ
- 4Bảo tồn văn hóa phi vật thể非物质文化遗产保护25 từ
- 5Y học cổ truyền Trung Hoa中医与养生25 từ
- 6Tâm lý học hành vi行为心理学24 từ
- 7Truyền thông và tin giả媒体与虚假信息24 từ
- 8Đạo đức kinh doanh商业伦理25 từ
- 9Giáo dục khai phóng通识教育24 từ
- 10Năng lượng tái tạo可再生能源24 từ
- 11Triết học Khổng – Lão trong đời sống儒道思想与现代生活24 từ
- 12Thuyết trình và đàm phán chuyên nghiệp演讲与商务谈判25 từ
7HSK 7–9Cao cấp · C1 · 10 bài
Xong 0/10 bài0%Đọc, viết, nghe, nói và dịch được văn bản học thuật, pháp lý, kinh tế, khoa học, văn học, ngoại giao; diễn đạt chặt chẽ bằng văn viết trang trọng; hiểu và dùng đúng thành ngữ cùng các cấu trúc văn ngôn còn sống trong tiếng Hán hiện đại; tránh được bẫy “giả bạn bè” Hán Việt khi dịch Trung – Việt.
Khoảng 600–1.000 giờ sau HSK 6 (ước lượng)
- 1Biên phiên dịch Trung – Việt翻译之道25 từ
- 2Văn bản pháp lý – hợp đồng法律文书与合同25 từ
- 3Kinh tế vĩ mô – tài chính宏观经济与金融26 từ
- 4Khoa học công nghệ mũi nhọn前沿科技25 từ
- 5Văn học cổ điển: Đường thi, Tống từ唐诗宋词26 từ
- 6Ngoại giao – quan hệ quốc tế外交与国际关系25 từ
- 7Nghiên cứu khoa học – viết luận văn学术研究与论文写作25 từ
- 8Xã hội học – dân số社会学与人口25 từ
- 9Truyền thông – diễn thuyết传媒与演讲23 từ
- 10Văn hóa Trung Hoa trong văn hóa Việt Nam越南文化中的中华文化元素24 từ