Luyện nói Tiếng Trung
Đạt 0/114 câu
Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nói; bạn vẫn nghe mẫu và đọc theo được.
Chào hỏi – cảm ơn
李老师,早上好!
Lǐ lǎoshī, zǎoshang hǎo!
Em chào thầy Lý buổi sáng ạ!
早上好!你好吗?
Zǎoshang hǎo! Nǐ hǎo ma?
Chào em! Em khỏe không?
我很好,谢谢!您好吗?
Wǒ hěn hǎo, xièxie! Nín hǎo ma?
Em khỏe ạ, cảm ơn thầy! Thầy khỏe không ạ?
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Thầy cũng khỏe.
对不起!
Duìbuqǐ!
Xin lỗi nhé!
没关系。
Méi guānxi.
Không sao đâu.
李老师好!
Lǐ lǎoshī hǎo!
Em chào thầy Lý ạ!
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các em!
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
Em chào thầy ạ!
Tên và quốc tịch
你好!我叫王丽。你叫什么名字?
Nǐ hǎo! Wǒ jiào Wáng Lì. Nǐ jiào shénme míngzi?
Chào bạn! Mình tên Vương Lệ. Bạn tên gì?
你好!我叫阮明。
Nǐ hǎo! Wǒ jiào Ruǎn Míng.
Chào bạn! Mình tên Nguyễn Minh.
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
我是越南人。你呢?
Wǒ shì Yuènánrén. Nǐ ne?
Mình là người Việt Nam. Còn bạn?
我是中国人,我是学生。
Wǒ shì Zhōngguórén, wǒ shì xuésheng.
Mình là người Trung Quốc, mình là sinh viên.
认识你很高兴!
Rènshi nǐ hěn gāoxìng!
Rất vui được làm quen với bạn!
我也很高兴!他是你朋友吗?
Wǒ yě hěn gāoxìng! Tā shì nǐ péngyou ma?
Mình cũng rất vui! Anh ấy là bạn của bạn à?
是。他叫黎文,他不是学生,他是老师。
Shì. Tā jiào Lí Wén, tā bù shì xuésheng, tā shì lǎoshī.
Đúng vậy. Anh ấy tên Lê Văn, anh ấy không phải sinh viên, anh ấy là giáo viên.
他说汉语吗?
Tā shuō Hànyǔ ma?
Anh ấy có nói tiếng Trung không?
说!他是汉语老师。
Shuō! Tā shì Hànyǔ lǎoshī.
Có chứ! Anh ấy là giáo viên tiếng Trung.
Gia đình
兰,你家有几口人?
Lán, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Lan, nhà bạn có mấy người?
我家有五口人:爸爸、妈妈、哥哥、妹妹和我。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, gēge, mèimei hé wǒ.
Nhà mình có năm người: bố, mẹ, anh trai, em gái và mình.
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh này là ai?
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai mình.
你哥哥是学生吗?
Nǐ gēge shì xuésheng ma?
Anh bạn là sinh viên à?
不是,他是老师。
Bù shì, tā shì lǎoshī.
Không, anh ấy là giáo viên.
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?
我没有姐姐。你呢?
Wǒ méiyǒu jiějie. Nǐ ne?
Mình không có chị gái. Còn bạn?
我有一个姐姐,没有弟弟。
Wǒ yǒu yī ge jiějie, méiyǒu dìdi.
Mình có một chị gái, không có em trai.
Số đếm, tuổi, số điện thoại
王丽,你有手机吗?
Wáng Lì, nǐ yǒu shǒujī ma?
Vương Lệ, bạn có điện thoại di động không?
有。
Yǒu.
Có.
你的电话是多少?
Nǐ de diànhuà shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
一三九,零八六二,七五四一。
Yāo sān jiǔ, líng bā liù èr, qī wǔ sì yāo.
139 – 0862 – 7541.
谢谢!你多大?
Xièxie! Nǐ duō dà?
Cảm ơn! Bạn bao nhiêu tuổi?
我二十岁。你呢?
Wǒ èrshí suì. Nǐ ne?
Mình hai mươi tuổi. Còn bạn?
我十九岁。
Wǒ shíjiǔ suì.
Mình mười chín tuổi.
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
两个。一个八岁,一个五岁。
Liǎng ge. Yī ge bā suì, yī ge wǔ suì.
Hai đứa. Một đứa tám tuổi, một đứa năm tuổi.
Ngày tháng, thứ, giờ
小王,今天几号?
Xiǎo Wáng, jīntiān jǐ hào?
Tiểu Vương ơi, hôm nay ngày mấy?
今天九月十八号,星期五。
Jīntiān jiǔ yuè shíbā hào, xīngqīwǔ.
Hôm nay thứ Sáu, ngày 18 tháng 9.
明天是你的生日吗?
Míngtiān shì nǐ de shēngrì ma?
Mai là sinh nhật bạn à?
是!明天晚上七点,你来我家,好吗?
Shì! Míngtiān wǎnshang qī diǎn, nǐ lái wǒ jiā, hǎo ma?
Đúng rồi! Bảy giờ tối mai bạn đến nhà mình nhé?
好!七点半,好吗?
Hǎo! Qī diǎn bàn, hǎo ma?
Được! Bảy rưỡi được không?
好,我们七点半见。
Hǎo, wǒmen qī diǎn bàn jiàn.
Được, bảy rưỡi gặp nhau nhé.
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ rồi?
现在下午三点十分。
Xiànzài xiàwǔ sān diǎn shí fēn.
Bây giờ là ba giờ mười chiều.
我四点去老师家。明天见!
Wǒ sì diǎn qù lǎoshī jiā. Míngtiān jiàn!
Bốn giờ mình đến nhà cô giáo. Mai gặp nhé!
Ăn uống, gọi món
明,你饿吗?
Míng, nǐ è ma?
Minh ơi, bạn đói không?
很饿!我想吃面条。
Hěn è! Wǒ xiǎng chī miàntiáo.
Đói lắm! Mình muốn ăn mì.
你们好!你们吃什么?
Nǐmen hǎo! Nǐmen chī shénme?
Chào hai bạn! Hai bạn ăn gì ạ?
我要面条和一个鸡蛋。
Wǒ yào miàntiáo hé yī ge jīdàn.
Cho tôi mì và một quả trứng.
我要米饭和两个菜。
Wǒ yào mǐfàn hé liǎng ge cài.
Cho tôi cơm và hai món.
你们喝什么?
Nǐmen hē shénme?
Hai bạn uống gì ạ?
我要一杯茶。
Wǒ yào yī bēi chá.
Cho tôi một cốc trà.
我不想喝茶,我要一杯牛奶。
Wǒ bù xiǎng hē chá, wǒ yào yī bēi niúnǎi.
Tôi không muốn uống trà, cho tôi một cốc sữa.
面条好吃吗?
Miàntiáo hǎochī ma?
Mì có ngon không?
很好吃!这个饭店的菜也很好吃。
Hěn hǎochī! Zhège fàndiàn de cài yě hěn hǎochī.
Ngon lắm! Món của quán này cũng ngon.
Mua sắm, tiền, giá
你好!苹果多少钱?
Nǐ hǎo! Píngguǒ duōshao qián?
Chào anh! Táo bao nhiêu tiền?
一个三块。
Yī ge sān kuài.
Ba đồng một quả.
我买五个。
Wǒ mǎi wǔ ge.
Tôi mua năm quả.
好,十五块。
Hǎo, shíwǔ kuài.
Được, mười lăm đồng.
那件衣服多少钱?
Nà jiàn yīfu duōshao qián?
Chiếc áo kia bao nhiêu tiền?
那件?两百块。
Nà jiàn? Liǎngbǎi kuài.
Chiếc kia à? Hai trăm đồng.
太贵了!便宜一点儿,好吗?
Tài guì le! Piányi yīdiǎnr, hǎo ma?
Đắt quá! Bớt một chút được không?
一百五十块,不贵!
Yībǎi wǔshí kuài, bù guì!
Một trăm năm mươi đồng, không đắt đâu!
好,我买这件。
Hǎo, wǒ mǎi zhè jiàn.
Được, tôi mua chiếc này.
谢谢!再见!
Xièxie! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!
Nơi chốn, hỏi đường gần
对不起,洗手间在哪儿?
Duìbuqǐ, xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
在里边,商店后边。
Zài lǐbian, shāngdiàn hòubian.
Ở bên trong, phía sau cửa hàng.
谢谢!这儿有医院吗?
Xièxie! Zhèr yǒu yīyuàn ma?
Cảm ơn cô! Ở đây có bệnh viện không ạ?
有。医院在饭店右边。
Yǒu. Yīyuàn zài fàndiàn yòubian.
Có. Bệnh viện ở bên phải nhà hàng.
饭店在哪儿?远吗?
Fàndiàn zài nǎr? Yuǎn ma?
Nhà hàng ở đâu ạ? Có xa không?
不远,很近。你看,在那儿,门前边。
Bù yuǎn, hěn jìn. Nǐ kàn, zài nàr, mén qiánbian.
Không xa, gần lắm. Cháu nhìn kìa, ở đằng kia, phía trước cổng.
是那个地方吗?
Shì nàge dìfang ma?
Là chỗ kia phải không ạ?
对,就是那儿。走吧!
Duì, jiù shì nàr. Zǒu ba!
Đúng rồi, chính chỗ đó. Cháu đi đi!
太好了!谢谢您!
Tài hǎo le! Xièxie nín!
Tốt quá! Cảm ơn cô ạ!
Trường lớp và học tập
刘洋,你在哪儿学习?
Liú Yáng, nǐ zài nǎr xuéxí?
Lưu Dương, bạn học ở đâu?
我在河内大学学习越南语。你呢?
Wǒ zài Hénèi Dàxué xuéxí Yuènányǔ. Nǐ ne?
Mình học tiếng Việt ở Đại học Hà Nội. Còn bạn?
我也在这儿学习,我学习中文。
Wǒ yě zài zhèr xuéxí, wǒ xuéxí Zhōngwén.
Mình cũng học ở đây, mình học tiếng Trung.
你会写汉字吗?
Nǐ huì xiě Hànzì ma?
Bạn biết viết chữ Hán không?
会写一点儿。汉字很有意思!
Huì xiě yīdiǎnr. Hànzì hěn yǒu yìsi!
Biết viết một ít. Chữ Hán thú vị lắm!
同学们好!现在上课。
Tóngxuémen hǎo! Xiànzài shàngkè.
Chào các em! Bây giờ vào học.
老师,我能问一个问题吗?
Lǎoshī, wǒ néng wèn yī ge wèntí ma?
Thưa cô, em có thể hỏi một câu không ạ?
能,你问吧。我回答你。
Néng, nǐ wèn ba. Wǒ huídá nǐ.
Được, em hỏi đi. Cô trả lời em.
明天我们有考试吗?
Míngtiān wǒmen yǒu kǎoshì ma?
Ngày mai chúng em có thi không ạ?
没有,星期五有。明白了吗?
Méiyǒu, xīngqīwǔ yǒu. Míngbai le ma?
Không, thứ Sáu mới có. Các em hiểu chưa?
Sở thích, cuối tuần
王丽,星期六你做什么?
Wáng Lì, xīngqīliù nǐ zuò shénme?
Vương Lệ, thứ Bảy bạn làm gì?
上午我在家休息,下午去商店买东西。你呢?
Shàngwǔ wǒ zài jiā xiūxi, xiàwǔ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. Nǐ ne?
Buổi sáng mình nghỉ ở nhà, buổi chiều đi cửa hàng mua đồ. Còn bạn?
我想去电影院看电影。你喜欢看电影吗?
Wǒ xiǎng qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?
Mình muốn đi rạp xem phim. Bạn thích xem phim không?
很喜欢!我常常看越南电影。
Hěn xǐhuan! Wǒ chángcháng kàn Yuènán diànyǐng.
Thích lắm! Mình thường xem phim Việt Nam.
我们一起去吧!晚上七点,好吗?
Wǒmen yīqǐ qù ba! Wǎnshang qī diǎn, hǎo ma?
Mình cùng đi nhé! Bảy giờ tối được không?
好!小兰和小文也去吗?
Hǎo! Xiǎo Lán hé Xiǎo Wén yě qù ma?
Được! Lan và Văn cũng đi chứ?
他们都去。星期天你也来我家玩儿吧!
Tāmen dōu qù. Xīngqītiān nǐ yě lái wǒ jiā wánr ba!
Họ đều đi. Chủ nhật bạn cũng đến nhà mình chơi nhé!
你们星期天做什么?
Nǐmen xīngqītiān zuò shénme?
Chủ nhật các bạn làm gì?
我们唱歌、打球。我们都爱唱歌!
Wǒmen chàng gē, dǎ qiú. Wǒmen dōu ài chàng gē!
Bọn mình hát, chơi bóng. Bọn mình đều mê hát lắm!
太好了!我也去。
Tài hǎo le! Wǒ yě qù.
Tuyệt quá! Mình cũng đi.
Thời tiết và sức khỏe
兰,北京的天气怎么样?
Lán, Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?
Lan ơi, thời tiết Bắc Kinh thế nào con?
北京冷了,风也很大。胡志明市呢?
Běijīng lěng le, fēng yě hěn dà. Húzhìmíng Shì ne?
Bắc Kinh lạnh rồi mẹ, gió cũng to lắm. Còn Sài Gòn?
这儿非常热。今天下午下雨了。
Zhèr fēicháng rè. Jīntiān xiàwǔ xià yǔ le.
Ở đây nóng lắm. Chiều nay mưa rồi.
我觉得北京的天气真冷!
Wǒ juéde Běijīng de tiānqì zhēn lěng!
Con thấy thời tiết Bắc Kinh lạnh thật!
你多穿衣服。你身体怎么样?累吗?
Nǐ duō chuān yīfu. Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? Lèi ma?
Con mặc nhiều áo vào. Sức khỏe con thế nào? Có mệt không?
我很好,不累。可是我的同学生病了。
Wǒ hěn hǎo, bù lèi. Kěshì wǒ de tóngxué shēngbìng le.
Con khỏe, không mệt. Nhưng bạn cùng lớp con bị ốm rồi.
她去医院看病了吗?
Tā qù yīyuàn kànbìng le ma?
Bạn ấy đi bệnh viện khám chưa?
我不知道。明天我去问她。
Wǒ bù zhīdào. Míngtiān wǒ qù wèn tā.
Con không biết. Mai con sẽ đi hỏi bạn ấy.
好。天冷了,你多休息!
Hǎo. Tiān lěng le, nǐ duō xiūxi!
Ừ. Trời lạnh rồi, con nghỉ ngơi nhiều vào nhé!
Đi lại, phương tiện – ôn tập
明,你到北京了吗?
Míng, nǐ dào Běijīng le ma?
Minh, bạn đến Bắc Kinh chưa?
到了!我在机场。
Dào le! Wǒ zài jīchǎng.
Đến rồi! Mình đang ở sân bay.
你从河内来,坐飞机几个小时?
Nǐ cóng Hénèi lái, zuò fēijī jǐ ge xiǎoshí?
Bạn từ Hà Nội sang, đi máy bay mấy tiếng?
三个小时,很快。
Sān ge xiǎoshí, hěn kuài.
Ba tiếng, nhanh lắm.
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
我没吃,我很饿。我怎么去你们学校?
Wǒ méi chī, wǒ hěn è. Wǒ zěnme qù nǐmen xuéxiào?
Mình chưa ăn, đói lắm. Mình đến trường bạn bằng cách nào?
你可以坐地铁,也可以打车。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể bắt taxi.
打车贵吗?
Dǎchē guì ma?
Đi taxi có đắt không?
有点儿贵。坐地铁不贵,也不慢。
Yǒudiǎnr guì. Zuò dìtiě bù guì, yě bù màn.
Hơi đắt. Đi tàu điện ngầm không đắt, cũng không chậm.
好,我坐地铁去。我买了票,我们一会儿见!
Hǎo, wǒ zuò dìtiě qù. Wǒ mǎi le piào, wǒmen yīhuìr jiàn!
Được, mình đi tàu điện ngầm. Mình mua vé rồi, lát nữa gặp nhé!