Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
214 từ, hiện 120 từ đầu
你nǐHVnễ
bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)đại từ
您nínHVnâm
ông, bà, ngài (ngôi thứ hai, lịch sự)đại từ
我wǒHVngã
tôi, mình, emđại từ
他tāHVtha
anh ấy, ông ấy (nam)đại từ
她tāHVtha
cô ấy, bà ấy (nữ)đại từ
你们nǐmenHVnễ môn你們
các bạnđại từ
我们wǒmenHVngã môn我們
chúng tôi, chúng mìnhđại từ
好hǎoHVhảo
tốt, khỏe, đượctính từ
很hěnHVngận
rất (thường đứng trước tính từ)phó từ
吗maHVma嗎
trợ từ hỏi “có… không?”trợ từ
谢谢xièxieHVtạ tạ謝謝
cảm ơnđộng từ
不客气bù kèqiHVbất khách khí不客氣
không có gì (đáp lời cảm ơn)cụm từ
对不起duìbuqǐHVđối bất khởi對不起
xin lỗicụm từ
没关系méi guānxiHVmột quan hệ沒關係
không sao (đáp lời xin lỗi)cụm từ
再见zàijiànHVtái kiến再見
tạm biệt, hẹn gặp lạicụm từ
老师lǎoshīHVlão sư老師
thầy giáo, cô giáodanh từ
同学tóngxuéHVđồng học同學
bạn học; (thầy cô gọi) em học sinhdanh từ
早上zǎoshangHVtảo thượng
buổi sángdanh từ
叫jiàoHVkhiếu
gọi; tên làđộng từ
名字míngziHVdanh tự
têndanh từ
什么shénmeHVthập ma什麼
gì, cái gìđại từ
是shìHVthị
là; vâng, đúngđộng từ
人rénHVnhân
ngườidanh từ
中国ZhōngguóHVtrung quốc中國
Trung Quốcdanh từ
国家guójiāHVquốc gia國家
đất nước, quốc giadanh từ
哪nǎHVna
nàođại từ
学生xuéshengHVhọc sinh學生
học sinh, sinh viêndanh từ
认识rènshiHVnhận thức認識
quen, quen biếtđộng từ
高兴gāoxìngHVcao hứng高興
vui, vui mừngtính từ
不bùHVbất
không (phủ định)phó từ
呢neHVni
trợ từ hỏi lại “còn… thì sao?”trợ từ
汉语HànyǔHVhán ngữ漢語
tiếng Hán, tiếng Trungdanh từ
说shuōHVthuyết說
nóiđộng từ
朋友péngyouHVbằng hữu
bạn, bạn bèdanh từ
他们tāmenHVtha môn他們
họ, các anh ấyđại từ
家jiāHVgia
nhà, gia đìnhdanh từ
爸爸bàbaHVba ba
bố, badanh từ
妈妈māmaHVma ma媽媽
mẹ, mádanh từ
哥哥gēgeHVca ca
anh traidanh từ
姐姐jiějieHVthư thư
chị gáidanh từ
弟弟dìdiHVđệ đệ
em traidanh từ
妹妹mèimeiHVmuội muội
em gáidanh từ
爷爷yéyeHVgia gia爺爺
ông nộidanh từ
奶奶nǎinaiHVnãi nãi
bà nộidanh từ
有yǒuHVhữu
cóđộng từ
没有méiyǒuHVmột hữu沒有
không cóđộng từ
的deHVđích
của (trợ từ sở hữu)trợ từ
谁shéiHVthùy誰
aiđại từ
和héHVhòa
và, vớiliên từ
儿子érziHVnhi tử兒子
con traidanh từ
女儿nǚ'érHVnữ nhi女兒
con gáidanh từ
口kǒuHVkhẩu
miệng; lượng từ đếm người trong nhàlượng từ
个gèHVcá個
cái, chiếc, người (lượng từ chung)lượng từ
一yīHVnhất
mộtsố từ
二èrHVnhị
hai (khi đếm, đọc số)số từ
三sānHVtam
basố từ
四sìHVtứ
bốnsố từ
五wǔHVngũ
nămsố từ
六liùHVlục
sáusố từ
七qīHVthất
bảysố từ
八bāHVbát
támsố từ
九jiǔHVcửu
chínsố từ
十shíHVthập
mườisố từ
零língHVlinh
số không; linh (trong số)số từ
两liǎngHVlưỡng兩
hai (đứng trước lượng từ)số từ
百bǎiHVbách
trămsố từ
岁suìHVtuế歲
tuổilượng từ
几jǐHVkỷ幾
mấy (số nhỏ, thường dưới 10)đại từ
多少duōshaoHVđa thiểu
bao nhiêuđại từ
电话diànhuàHVđiện thoại電話
điện thoại; số điện thoạidanh từ
手机shǒujīHVthủ cơ手機
điện thoại di độngdanh từ
大dàHVđại
to, lớn; (tuổi) lớntính từ
今天jīntiānHVkim thiên
hôm naydanh từ
明天míngtiānHVminh thiên
ngày maidanh từ
昨天zuótiānHVtạc thiên
hôm quadanh từ
年niánHVniên
nămdanh từ
月yuèHVnguyệt
tháng; mặt trăngdanh từ
号hàoHVhiệu號
ngày (trong tháng); sốdanh từ
星期xīngqīHVtinh kỳ
tuần; thứdanh từ
天tiānHVthiên
ngày; trờidanh từ
现在xiànzàiHVhiện tại現在
bây giờdanh từ
点diǎnHVđiểm點
giờ (giờ đồng hồ)lượng từ
分fēnHVphân
phútlượng từ
半bànHVbán
rưỡi, một nửasố từ
上午shàngwǔHVthượng ngọ
buổi sáng (trước 12 giờ trưa)danh từ
下午xiàwǔHVhạ ngọ
buổi chiềudanh từ
晚上wǎnshangHVvãn thượng
buổi tốidanh từ
生日shēngrìHVsinh nhật
sinh nhậtdanh từ
去qùHVkhứ
đi, đi đếnđộng từ
来láiHVlai來
đến, tới (về phía người nói)động từ
吃chīHVngật
ănđộng từ
喝hēHVhát
uốngđộng từ
饭fànHVphạn飯
cơm; bữa ăndanh từ
米饭mǐfànHVmễ phạn米飯
cơm (gạo nấu)danh từ
面条儿miàntiáorHVmiến điều nhi麵條兒
mì sợi (viết gọn: 面条)danh từ
菜càiHVthái
món ăn; raudanh từ
水shuǐHVthủy
nướcdanh từ
茶cháHVtrà
trà, chèdanh từ
牛奶niúnǎiHVngưu nãi
sữa bòdanh từ
水果shuǐguǒHVthủy quả
hoa quả, trái câydanh từ
鸡蛋jīdànHVkê đản雞蛋
trứng gàdanh từ
杯bēiHVbôi
cốc, ly (lượng từ)lượng từ
想xiǎngHVtưởng
muốn; nghĩ, nhớđộng từ
要yàoHVyếu
muốn, cần, lấy (khi gọi món)động từ
好吃hǎochīHVhảo ngật
ngon (đồ ăn)tính từ
饭店fàndiànHVphạn điếm飯店
nhà hàng; khách sạndanh từ
饿èHVngạ餓
đóitính từ
买mǎiHVmãi買
muađộng từ
元yuánHVnguyên
đồng, tệ (đơn vị tiền ghi trên bảng giá, hóa đơn)lượng từ
钱qiánHVtiền錢
tiềndanh từ
块kuàiHVkhối塊
đồng (đơn vị tiền khẩu ngữ, = 元)lượng từ
贵guìHVquý貴
đắttính từ
少shǎoHVthiểu
íttính từ
这zhèHVgiá這
này, đâyđại từ
那nàHVna
kia, đóđại từ
衣服yīfuHVy phục
quần áodanh từ
钱包qiánbāoHVtiền bao錢包
ví tiềndanh từ
东西dōngxiHVđông tây東西
đồ, đồ vậtdanh từ
商店shāngdiànHVthương điếm
cửa hàngdanh từ
本běnHVbản
quyển, cuốn (lượng từ cho sách vở)lượng từ