Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Toàn cầu hóa và chuỗi cung ứng

全球化与供应链

Sau bài này, bạn có thể đọc hiểu bài bình luận về chuỗi cung ứng toàn cầu và trao đổi với đối tác về rủi ro giao hàng, thuế quan, đa dạng hóa nguồn cung.

1

25 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 供应链

    gōngyìngliàn

    HVcung ứng liênPhồn thể 供應鏈

    chuỗi cung ứngdanh từ

    疫情暴露了供应链的弱点。

    Yìqíng bàolù le gōngyìngliàn de ruòdiǎn.Dịch bệnh phơi bày điểm yếu của chuỗi cung ứng.
  • 全球化

    quánqiúhuà

    HVtoàn cầu hóa

    toàn cầu hóadanh từ

    全球化让世界变得更小了。

    Quánqiúhuà ràng shìjiè biàn de gèng xiǎo le.Toàn cầu hóa khiến thế giới trở nên nhỏ hơn.
  • 厂商

    chǎngshāng

    HVxưởng thươngPhồn thể 廠商

    nhà sản xuất, hãngdanh từ

    不少电子厂商把新工厂建在越南北部。

    Bù shǎo diànzǐ chǎngshāng bǎ xīn gōngchǎng jiàn zài Yuènán běibù.Không ít hãng điện tử đặt nhà máy mới ở miền Bắc Việt Nam.
  • 产量

    chǎnliàng

    HVsản lượngPhồn thể 產量

    sản lượngdanh từ

    今年咖啡产量比去年下降了百分之十。

    Jīnnián kāfēi chǎnliàng bǐ qùnián xiàjiàng le bǎi fēn zhī shí.Sản lượng cà phê năm nay giảm 10% so với năm ngoái.
  • 成品

    chéngpǐn

    HVthành phẩm

    thành phẩmdanh từ

    原料从中国进口,成品出口到欧洲。

    Yuánliào cóng Zhōngguó jìnkǒu, chéngpǐn chūkǒu dào Ōuzhōu.Nguyên liệu nhập từ Trung Quốc, thành phẩm xuất sang châu Âu.
  • 仓库

    cāngkù

    HVthương khốPhồn thể 倉庫

    nhà kho, kho hàngdanh từ

    这批货先放在海防的仓库里。

    Zhè pī huò xiān fàng zài Hǎifáng de cāngkù lǐ.Lô hàng này tạm để trong kho ở Hải Phòng.
  • 储存

    chǔcún

    HVtrữ tồnPhồn thể 儲存

    dự trữ, lưu trữđộng từ

    这种面料要储存在干燥的地方。

    Zhè zhǒng miànliào yào chǔcún zài gānzào de dìfang.Loại vải này phải cất trữ ở nơi khô ráo.
  • 供给

    gōngjǐ

    HVcung cấpPhồn thể 供給

    cung cấp; nguồn cungđộng từ

    市场供给不足,价格自然就上涨了。

    Shìchǎng gōngjǐ bùzú, jiàgé zìrán jiù shàngzhǎng le.Nguồn cung trên thị trường không đủ, giá tất nhiên tăng.
  • 分工

    fēngōng

    HVphân công

    phân công; sự phân công lao độngđộng từ

    全球化让国际分工越来越细。

    Quánqiúhuà ràng guójì fēngōng yuè lái yuè xì.Toàn cầu hóa khiến phân công quốc tế ngày càng chi tiết.
  • 本土

    běntǔ

    HVbản thổ

    bản địa, trong nướcdanh từ

    越南本土品牌越来越受年轻人欢迎。

    Yuènán běntǔ pǐnpái yuè lái yuè shòu niánqīngrén huānyíng.Thương hiệu nội địa Việt Nam ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
  • 国产

    guóchǎn

    HVquốc sảnPhồn thể 國產

    sản xuất trong nước, hàng nộitính từ

    这款手机的零件大部分是国产的。

    Zhè kuǎn shǒujī de língjiàn dàbùfen shì guóchǎn de.Phần lớn linh kiện của mẫu điện thoại này là hàng sản xuất trong nước.
  • 海外

    hǎiwài

    HVhải ngoại

    nước ngoài, hải ngoạidanh từ

    公司计划明年开拓海外市场。

    Gōngsī jìhuà míngnián kāituò hǎiwài shìchǎng.Công ty dự định năm sau mở rộng thị trường nước ngoài.
  • 对外

    duìwài

    HVđối ngoạiPhồn thể 對外

    đối ngoại, với bên ngoàitính từ

    越南的对外贸易总额逐年增长。

    Yuènán de duìwài màoyì zǒng'é zhúnián zēngzhǎng.Tổng kim ngạch ngoại thương của Việt Nam tăng qua từng năm.
  • 往来

    wǎnglái

    HVvãng laiPhồn thể 往來

    qua lại, giao dịchdanh từ

    两家公司已有十年的业务往来。

    Liǎng jiā gōngsī yǐ yǒu shí nián de yèwù wǎnglái.Hai công ty đã có mười năm qua lại làm ăn.
  • 船只

    chuánzhī

    HVthuyền chíchPhồn thể 船隻

    tàu thuyền (nói chung)danh từ

    台风期间,所有船只都必须回港。

    Táifēng qījiān, suǒyǒu chuánzhī dōu bìxū huí gǎng.Trong thời gian có bão, mọi tàu thuyền đều phải về cảng.
  • 抵达

    dǐdá

    HVđể đạtPhồn thể 抵達

    đến nơi, cập (bến)động từ

    货船预计下周一抵达胡志明市。

    Huòchuán yùjì xià zhōuyī dǐdá Húzhìmíng Shì.Tàu hàng dự kiến cập TP. Hồ Chí Minh vào thứ Hai tuần sau.
  • 沿海

    yánhǎi

    HVduyên hải

    ven biển, duyên hảidanh từ

    大部分工业区都集中在沿海城市。

    Dà bùfen gōngyèqū dōu jízhōng zài yánhǎi chéngshì.Phần lớn khu công nghiệp tập trung ở các thành phố ven biển.
  • 税

    shuì

    HVthuếPhồn thể 稅

    thuếdanh từ

    进口这种设备要交多少税?

    Jìnkǒu zhè zhǒng shèbèi yào jiāo duōshao shuì?Nhập khẩu loại thiết bị này phải nộp bao nhiêu thuế?
  • 外币

    wàibì

    HVngoại tệPhồn thể 外幣

    ngoại tệdanh từ

    出口企业收到的大多是外币。

    Chūkǒu qǐyè shōudào de dàduō shì wàibì.Doanh nghiệp xuất khẩu chủ yếu nhận tiền bằng ngoại tệ.
  • 升值

    shēngzhí

    HVthăng trị

    tăng giá trị (tiền tệ, tài sản)động từ

    美元升值以后,进口原料变贵了。

    Měiyuán shēngzhí yǐhòu, jìnkǒu yuánliào biàn guì le.Sau khi đồng đô la tăng giá, nguyên liệu nhập khẩu đắt lên.
  • 波动

    bōdòng

    HVba độngPhồn thể 波動

    dao động, biến độngđộng từ

    最近汇率波动很大,报价要特别小心。

    Zuìjìn huìlǜ bōdòng hěn dà, bàojià yào tèbié xiǎoxīn.Gần đây tỷ giá biến động mạnh, báo giá phải đặc biệt cẩn thận.
  • 危机

    wēijī

    HVnguy cơPhồn thể 危機

    khủng hoảngdanh từ

    这次危机让很多企业重新思考供应链。

    Zhè cì wēijī ràng hěn duō qǐyè chóngxīn sīkǎo gōngyìngliàn.Cuộc khủng hoảng này khiến nhiều doanh nghiệp suy nghĩ lại về chuỗi cung ứng.
  • 外资

    wàizī

    HVngoại tưPhồn thể 外資

    vốn nước ngoài, vốn FDIdanh từ

    越南这几年吸引了大量外资。

    Yuènán zhè jǐ nián xīyǐn le dàliàng wàizī.Mấy năm nay Việt Nam thu hút lượng lớn vốn nước ngoài.
  • 牵一发而动全身

    qiān yī fà ér dòng quánshēn

    HVkhiên nhất phát nhi động toàn thânPhồn thể 牽一髮而動全身

    kéo một sợi tóc mà động cả thân (thay đổi nhỏ ảnh hưởng toàn cục)cụm từ

    汇率政策牵一发而动全身,必须谨慎。

    Huìlǜ zhèngcè qiān yī fà ér dòng quánshēn, bìxū jǐnshèn.Chính sách tỷ giá động một chỗ là ảnh hưởng toàn cục, phải thận trọng.
  • 优胜劣汰

    yōushèng-liètài

    HVưu thắng liệt thảiPhồn thể 優勝劣汰

    mạnh thắng yếu thua, cái tốt ở lại cái kém bị loạicụm từ

    市场竞争优胜劣汰,没有永远的赢家。

    Shìchǎng jìngzhēng yōushèng-liètài, méiyǒu yǒngyuǎn de yíngjiā.Cạnh tranh thị trường là đào thải, không có kẻ thắng mãi mãi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

鉴于 – xét thấy, căn cứ vào

鉴于 + tình hình / lý do,(chủ ngữ) + quyết định / biện pháp

鉴于 đặt ở đầu câu, nêu một tình hình đã biết làm căn cứ, vế sau là quyết định hay biện pháp được đưa ra. Đây là từ văn viết, rất hay gặp trong thông báo, công văn, báo cáo. Vế sau thường có các động từ như 决定、建议、要求、取消.

  • 鉴于原材料价格持续上涨,公司决定调整产品价格。

    Jiànyú yuáncáiliào jiàgé chíxù shàngzhǎng, gōngsī juédìng tiáozhěng chǎnpǐn jiàgé.

    Xét thấy giá nguyên liệu tăng liên tục, công ty quyết định điều chỉnh giá sản phẩm.

  • 鉴于目前的情况,会议推迟到下周举行。

    Jiànyú mùqián de qíngkuàng, huìyì tuīchí dào xiàzhōu jǔxíng.

    Căn cứ tình hình hiện tại, cuộc họp hoãn sang tuần sau.

  • 鉴于他多年的贡献,董事会决定给予表彰。

    Jiànyú tā duō nián de gòngxiàn, dǒngshìhuì juédìng jǐyǔ biǎozhāng.

    Xét những cống hiến nhiều năm của anh ấy, hội đồng quản trị quyết định khen thưởng.

So với tiếng Việt

鉴于 ≈ “xét thấy”. Khác 由于 (do, vì): 由于 nêu nguyên nhân của một kết quả bất kỳ, còn 鉴于 dẫn ra căn cứ để ra quyết định. Không nói “鉴于下雨,路很滑” (đường trơn là kết quả tự nhiên) mà nói “由于下雨,路很滑”.

致使 – khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu)

Nguyên nhân,致使 + kết quả (thường tiêu cực)

致使 nối nguyên nhân với kết quả, thường là kết quả không mong muốn: thiệt hại, chậm trễ, đình trệ. Văn viết, hay gặp trong báo cáo sự cố và tin tức. Có thể dùng cùng 由于 ở vế trước.

  • 港口停工三天,致使大批货物无法按时交付。

    Gǎngkǒu tínggōng sān tiān, zhìshǐ dàpī huòwù wúfǎ ànshí jiāofù.

    Cảng ngừng hoạt động ba ngày khiến một lượng lớn hàng không giao đúng hạn.

  • 芯片短缺致使多家汽车厂减产。

    Xīnpiàn duǎnquē zhìshǐ duō jiā qìchēchǎng jiǎnchǎn.

    Thiếu chip khiến nhiều nhà máy ô tô phải giảm sản lượng.

  • 由于管理混乱,致使公司损失严重。

    Yóuyú guǎnlǐ hùnluàn, zhìshǐ gōngsī sǔnshī yánzhòng.

    Do quản lý lộn xộn, công ty bị tổn thất nặng nề.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dịch mọi chữ “khiến cho” thành 致使, kể cả kết quả tốt: “新政策致使收入增加” nghe rất lạ. Kết quả tốt hoặc trung tính dùng 使、让、促使.

乃至 – thậm chí cả, cho đến

A(、B)乃至 C (C là phạm vi / mức độ lớn nhất)

乃至 đứng trước thành phần cuối cùng trong chuỗi liệt kê, cho thấy phạm vi mở rộng dần tới mức cao nhất. Có thể nối danh từ (亚洲乃至全世界) hoặc cụm động từ. Giọng văn trang trọng.

  • 这场危机影响了亚洲乃至全世界的经济。

    Zhè chǎng wēijī yǐngxiǎng le Yàzhōu nǎizhì quán shìjiè de jīngjì.

    Cuộc khủng hoảng này ảnh hưởng tới kinh tế châu Á, thậm chí cả thế giới.

  • 零件短缺可能拖慢整条生产线,乃至整个行业。

    Língjiàn duǎnquē kěnéng tuōmàn zhěng tiáo shēngchǎnxiàn, nǎizhì zhěnggè hángyè.

    Thiếu linh kiện có thể làm chậm cả dây chuyền, thậm chí cả ngành.

  • 这项技术在国内乃至国际上都处于领先地位。

    Zhè xiàng jìshù zài guónèi nǎizhì guójì shàng dōu chǔyú lǐngxiān dìwèi.

    Công nghệ này dẫn đầu trong nước, thậm chí cả quốc tế.

So với tiếng Việt

“Thậm chí” tiếng Việt đứng được đầu câu, nhưng 乃至 thì không: phải đặt giữa các thành phần được liệt kê. Thứ tự phải từ nhỏ đến lớn; nói “全世界乃至全国” là ngược.

为此 – vì việc này (mà…), để làm được việc đó

Câu nêu tình hình / mục tiêu。为此,(chủ ngữ) + biện pháp có chủ ý

为此 = 为了这个 / 因为这个: chỉ lại sự việc vừa nói ở câu trước, rồi nêu hành động có chủ ý được đưa ra vì sự việc đó. Thường đứng đầu câu hoặc vế sau, cũng có thể đứng sau chủ ngữ (我们为此…). Văn viết, rất hay gặp trong thông báo, thư công việc, báo cáo.

  • 下个月海运费用可能继续上涨。为此,我们决定提前发货。

    Xià gè yuè hǎiyùn fèiyòng kěnéng jìxù shàngzhǎng. Wèicǐ, wǒmen juédìng tíqián fāhuò.

    Tháng sau cước vận tải biển có thể tiếp tục tăng. Vì vậy, chúng tôi quyết định giao hàng sớm.

  • 公司希望打开欧洲市场,为此专门成立了海外部。

    Gōngsī xīwàng dǎkāi Ōuzhōu shìchǎng, wèicǐ zhuānmén chénglì le hǎiwàibù.

    Công ty muốn mở thị trường châu Âu, vì thế đã lập riêng phòng thị trường nước ngoài.

  • 这次延误给您带来了不便,我们为此深表歉意。

    Zhè cì yánwù gěi nín dàilái le bùbiàn, wǒmen wèicǐ shēn biǎo qiànyì.

    Lần chậm trễ này đã gây bất tiện cho quý vị, chúng tôi thành thật xin lỗi về việc đó.

So với tiếng Việt

为此 khác 因此: 因此 nêu kết quả tự nhiên (下雨了,因此路很滑), còn 为此 dẫn ra hành động có chủ ý để giải quyết việc vừa nói. Không nói “下雨了,为此路很滑”. Chữ 为 ở đây đọc wèi (thanh 4), không đọc wéi như trong 成为.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Chị Mai, trưởng phòng mua hàng một công ty dệt may ở Bình Dương, họp trực tuyến với ông Trương, nhà cung cấp vải ở Quảng Châu.

  1. 梅

    张总,您好!鉴于最近海运费用大幅上涨,我们想跟您商量一下交货方式。

    Zhāng zǒng, nín hǎo! Jiànyú zuìjìn hǎiyùn fèiyòng dàfú shàngzhǎng, wǒmen xiǎng gēn nín shāngliang yīxià jiāohuò fāngshì.Chào anh Trương! Xét thấy cước vận tải biển gần đây tăng mạnh, bên em muốn bàn với anh về cách giao hàng.
  2. 张总

    是啊,上个月港口拥堵,几艘船只没能按时抵达,致使我们好几批货都延误了。

    Shì a, shàng gè yuè gǎngkǒu yōngdǔ, jǐ sōu chuánzhī méi néng ànshí dǐdá, zhìshǐ wǒmen hǎo jǐ pī huò dōu yánwù le.Đúng vậy, tháng trước cảng ùn tắc, mấy chuyến tàu không cập bến đúng hạn, khiến mấy lô hàng của chúng tôi đều bị chậm.
  3. 梅

    我们仓库里的面料只够用两周。一旦断货,整条生产线都会停下来。

    Wǒmen cāngkù lǐ de miànliào zhǐ gòu yòng liǎng zhōu. Yīdàn duàn huò, zhěng tiáo shēngchǎnxiàn dōu huì tíng xiàlai.Vải trong kho của bên em chỉ đủ dùng hai tuần. Một khi đứt hàng là cả dây chuyền phải dừng.
  4. 张总

    我明白,供应链就是牵一发而动全身。

    Wǒ míngbai, gōngyìngliàn jiùshì qiān yī fà ér dòng quánshēn.Tôi hiểu, chuỗi cung ứng là động một chỗ ảnh hưởng toàn bộ.
  5. 梅

    为此,我们打算多储存一些面料,同时再找一家本土厂商作为备用。

    Wèicǐ, wǒmen dǎsuàn duō chǔcún yīxiē miànliào, tóngshí zài zhǎo yī jiā běntǔ chǎngshāng zuòwéi bèiyòng.Vì vậy, bên em định trữ thêm vải, đồng thời tìm thêm một nhà sản xuất trong nước để dự phòng.
  6. 张总

    这很合理。不过请放心,我们在越南也设了仓库,可以缩短交货时间。

    Zhè hěn hélǐ. Bùguò qǐng fàngxīn, wǒmen zài Yuènán yě shè le cāngkù, kěyǐ suōduǎn jiāohuò shíjiān.Hợp lý lắm. Nhưng chị yên tâm, chúng tôi cũng đã đặt kho ở Việt Nam, có thể rút ngắn thời gian giao hàng.
  7. 梅

    太好了!税的方面呢?东盟和中国有自贸协定吧?

    Tài hǎo le! Shuì de fāngmiàn ne? Dōngméng hé Zhōngguó yǒu zìmào xiédìng ba?Tốt quá! Còn về thuế thì sao? ASEAN và Trung Quốc có hiệp định thương mại tự do phải không ạ?
  8. 张总

    对,大部分面料都享受零关税,这对东南亚乃至全球的买家都很有吸引力。

    Duì, dàbùfen miànliào dōu xiǎngshòu líng guānshuì, zhè duì Dōngnányà nǎizhì quánqiú de mǎijiā dōu hěn yǒu xīyǐnlì.Đúng, phần lớn vải được hưởng thuế nhập khẩu 0%, rất hấp dẫn với người mua ở Đông Nam Á, thậm chí toàn cầu.
  9. 梅

    不过最近汇率波动很大,我们能不能用人民币结算,减少外币风险?

    Bùguò zuìjìn huìlǜ bōdòng hěn dà, wǒmen néng bù néng yòng rénmínbì jiésuàn, jiǎnshǎo wàibì fēngxiǎn?Nhưng gần đây tỷ giá biến động mạnh, bên mình có thể thanh toán bằng nhân dân tệ để giảm rủi ro ngoại tệ không ạ?
  10. 张总

    可以考虑。市场竞争这么激烈,优胜劣汰,我们也希望跟可靠的伙伴长期往来。

    Kěyǐ kǎolǜ. Shìchǎng jìngzhēng zhème jīliè, yōushèng-liètài, wǒmen yě xīwàng gēn kěkào de huǒbàn chángqī wǎnglái.Có thể cân nhắc. Cạnh tranh gay gắt thế này, ai kém sẽ bị loại, chúng tôi cũng mong làm ăn lâu dài với đối tác đáng tin cậy.
  11. 梅

    谢谢信任!请您今天把新的报价和交货计划发给我们。

    Xièxie xìnrèn! Qǐng nín jīntiān bǎ xīn de bàojià hé jiāohuò jìhuà fā gěi wǒmen.Cảm ơn anh đã tin tưởng! Nhờ anh gửi báo giá và kế hoạch giao hàng mới cho bên em trong hôm nay.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

全球化时代的供应链韧性

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài đọc, vì sao nhiều nhà sản xuất đánh giá lại chuỗi cung ứng?

  2. 2.“全球化正在从‘追求效率’转向‘兼顾安全’” có nghĩa là gì?

  3. 3.Theo câu 8, doanh nghiệp làm gì để giảm rủi ro?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“危机” trong tiếng Trung nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn từ điền vào chỗ trống: “______目前港口拥堵,我们建议改走铁路运输。”

  3. 3.Chọn câu dùng 为此 đúng:

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Câu nào dùng 乃至 đúng?

  6. 6.Thành ngữ “牵一发而动全身” dùng để nói điều gì?

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai trưởng phòng mua hàng, nói 1–2 phút với đối tác về một lô hàng bị giao chậm: nêu nguyên nhân (dùng 致使), đề xuất giải pháp (mở đầu bằng 为此) và chốt bước tiếp theo.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 6 · 250–500 chữ

Bài 1: Toàn cầu hóa và chuỗi cung ứng

Viết 150–200 chữ: “Việt Nam được và mất gì trong làn sóng dịch chuyển chuỗi cung ứng?”, dùng 鉴于, 乃至, 为此, ít nhất 5 từ mới của bài và một thành ngữ.

0 chữ · nên viết 250–500

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.