Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Số Hán Hàn – ngày tháng, điện thoại, giá tiền

얼마예요?

Sau bài này, bạn có thể đọc số Hán Hàn, nói ngày tháng, sinh nhật, số điện thoại và hỏi – trả lời giá tiền bằng won.

1

21 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 일

    il

    HVnhấtHán tự 一

    một (số Hán Hàn)số từ

    오늘은 1월 1일이에요.

    Oneureun irwol iririeyo.Hôm nay là ngày 1 tháng 1.
  • 이

    i

    HVnhịHán tự 二

    hai (số Hán Hàn)số từ

    제 생일은 2월 2일이에요.

    Je saengireun iwol iirieyo.Sinh nhật tôi là ngày 2 tháng 2.
  • 삼

    sam

    HVtamHán tự 三

    ba (số Hán Hàn)số từ

    오늘은 3월 3일이에요.

    Oneureun samwol samirieyo.Hôm nay là ngày 3 tháng 3.
  • 사

    sa

    HVtứHán tự 四

    bốn (số Hán Hàn)số từ

    4월 4일이에요.

    Sawol sairieyo.Ngày 4 tháng 4.
  • 오

    o

    HVngũHán tự 五

    năm (số Hán Hàn)số từ

    오천 원이에요.

    Ocheon wonieyo.5.000 won.
  • 육

    yuk

    HVlụcHán tự 六

    sáu (số Hán Hàn)số từ

    6월은 유월이에요.

    Yuworeun yuworieyo.Tháng 6 đọc là “유월”.
  • 칠

    chil

    HVthấtHán tự 七

    bảy (số Hán Hàn)số từ

    칠천 원이에요.

    Chilcheon wonieyo.7.000 won.
  • 팔

    pal

    HVbátHán tự 八

    tám (số Hán Hàn)số từ

    8월 8일이에요.

    Parwol paririeyo.Ngày 8 tháng 8.
  • 구

    gu

    HVcửuHán tự 九

    chín (số Hán Hàn)số từ

    구천 원이에요.

    Gucheon wonieyo.9.000 won.
  • 십

    sip

    HVthậpHán tự 十

    mười (số Hán Hàn)số từ

    10월은 시월이에요.

    Siworeun siworieyo.Tháng 10 đọc là “시월”.
  • 백

    baek

    HVbáchHán tự 百

    trămsố từ

    오백 원이에요.

    Obaek wonieyo.500 won.
  • 천

    cheon

    HVthiênHán tự 千

    nghìnsố từ

    볼펜은 천 원이에요.

    Bolpeneun cheon wonieyo.Bút bi giá 1.000 won.
  • 만

    man

    HVvạnHán tự 萬

    vạn, mười nghìnsố từ

    이 우산은 만 원이에요.

    I usaneun man wonieyo.Cái ô này giá 10.000 won.
  • 공

    gong

    HVkhôngHán tự 空

    số không (khi đọc số điện thoại)số từ

    제 번호는 010-5334-0770이에요.

    Je beonhoneun gongilgong-e osamsamsa-e gongchilchilgongieyo.Số của tôi là 010-5334-0770 (số 0 đọc là 공).
  • 원

    won

    HVviênHán tự 圓

    won (đơn vị tiền Hàn Quốc)lượng từ

    사전은 삼만 원이에요.

    Sajeoneun samman wonieyo.Từ điển giá 30.000 won.
  • 얼마

    eolma

    bao nhiêu (tiền)đại từ

    이 가방은 얼마예요?

    I gabangeun eolmayeyo?Cái cặp này bao nhiêu tiền?
  • 월

    wol

    HVnguyệtHán tự 月

    thángdanh từ

    한국어 시험은 7월이에요.

    Hangugeo siheomeun chirworieyo.Kỳ thi tiếng Hàn vào tháng 7.
  • 생일

    saengil

    HVsinh nhậtHán tự 生日

    sinh nhậtdanh từ

    생일 축하해요!

    Saengil chukahaeyo!Chúc mừng sinh nhật!
  • 전화번호

    jeonhwabeonho

    HVđiện thoại phiên hiệuHán tự 電話番號

    số điện thoạidanh từ

    전화번호가 몇 번이에요?

    Jeonhwabeonhoga myeot beonieyo?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  • 언제

    eonje

    khi nào, bao giờđại từ

    생일이 언제예요?

    Saengiri eonjeyeyo?Sinh nhật bạn là khi nào?
  • 오늘

    oneul

    hôm naydanh từ

    오늘은 제 생일이에요.

    Oneureun je saengirieyo.Hôm nay là sinh nhật tôi.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Số Hán Hàn – đọc số, ngày tháng, số điện thoại

11 = 십일, 20 = 이십, 35 = 삼십오; N월 N일; 010-1234-5678 = 공일공에 일이삼사에 오육칠팔

Số Hán Hàn ghép như tiếng Việt: 십일 (mười một), 이십 (hai mươi), 삼십오 (ba mươi lăm), 백 (trăm), 천 (nghìn). Dùng cho ngày, tháng, năm, số điện thoại, giá tiền, phút, số phòng. Tháng: số + 월, nhưng 6월 đọc 유월 và 10월 đọc 시월. Ngày: số + 일. Đọc số điện thoại từng số một, số 0 đọc 공, dấu gạch ngang đọc là 에.

  • 오늘은 3월 15일이에요.

    Oneureun samwol siboirieyo.

    Hôm nay là ngày 15 tháng 3.

  • 제 전화번호는 010-2345-6789예요.

    Je jeonhwabeonhoneun gongilgong-e isamsao-e yukchilpalguyeyo.

    Số điện thoại của tôi là 010-2345-6789.

  • 제 생일은 10월 9일이에요.

    Je saengireun siwol guirieyo.

    Sinh nhật tôi là ngày 9 tháng 10.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “ngày – tháng”, tiếng Hàn nói ngược “tháng – ngày” (giống năm – tháng – ngày): 10월 9일 = ngày 9 tháng 10. Chữ 일 (một) và 일 (ngày) viết giống nhau: 1일 = 일 일 (ngày mùng 1).

얼마예요? / 몇 … – hỏi giá tiền, hỏi số

N은/는 얼마예요? — (số) 원이에요. / 몇 월 며칠이에요? / 몇 번이에요?

얼마예요? hỏi giá; trả lời bằng số Hán Hàn + 원이에요. Tiền Hàn đếm theo vạn: 10.000 = 만 (không nói 일만), 50.000 = 오만, 150.000 = 십오만. 몇 + đơn vị hỏi “mấy, bao nhiêu”: 몇 월 (tháng mấy), 몇 번 (số mấy). Hỏi “ngày mấy” dùng 며칠, không viết 몇 일. Đuôi 예요 ở đây là 해요체, dùng khi mua bán hằng ngày.

  • 이 우산은 얼마예요? — 만 오천 원이에요.

    I usaneun eolmayeyo? — Man ocheon wonieyo.

    Cái ô này bao nhiêu tiền? — 15.000 won.

  • 오늘은 몇 월 며칠이에요?

    Oneureun myeodwol myeochirieyo?

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

  • 그 가방은 삼만 원입니다.

    Geu gabangeun samman wonimnida.

    Cái cặp đó giá 30.000 won.

So với tiếng Việt

Người Việt đếm theo nghìn nên hay nói 15.000 won là “십오천 원” – sai. Mẹo: bỏ 4 số 0 cuối rồi thêm 만: 15.000 → 1,5 vạn → 만 오천; 30.000 → 3 vạn → 삼만.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Đầu khóa học, thầy Kim ghi danh sách lớp và bán giáo trình cho Mai.

  1. 김 선생님

    마이 씨, 전화번호가 몇 번이에요?

    Mai ssi, jeonhwabeonhoga myeot beonieyo?Mai, số điện thoại của em là bao nhiêu?
  2. 마이

    010-7893-4651이에요.

    Gongilgong-e chilpalgusam-e sayugoirieyo.Dạ, 010-7893-4651 ạ.
  3. 김 선생님

    생일은 언제예요?

    Saengireun eonjeyeyo?Sinh nhật em là khi nào?
  4. 마이

    10월 9일이에요.

    Siwol guirieyo.Dạ, ngày 9 tháng 10 ạ.
  5. 김 선생님

    아, 한글날이에요! 오늘은 10월 7일이에요.

    A, hangeullarieyo! Oneureun siwol chiririeyo.À, đúng ngày Hangul! Hôm nay là mùng 7 tháng 10 rồi.
  6. 마이

    선생님, 이 책은 얼마예요?

    Seonsaengnim, i chaegeun eolmayeyo?Thầy ơi, quyển sách này bao nhiêu tiền ạ?
  7. 김 선생님

    만 오천 원이에요.

    Man ocheon wonieyo.15.000 won.
  8. 마이

    여기 이만 원이에요.

    Yeogi iman wonieyo.Em gửi thầy 20.000 won ạ.
  9. 김 선생님

    네, 오천 원 여기 있어요. 감사합니다.

    Ne, ocheon won yeogi isseoyo. Gamsahamnida.Ừ, thầy gửi lại em 5.000 won. Cảm ơn em.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“얼마예요?” nghĩa là gì?

  2. 2.Tháng 6 trong tiếng Hàn đọc là gì?

  3. 3.15.000 won đọc thế nào?

  4. 4.Hỏi “Hôm nay là ngày mấy?”

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.“삼만 원” là bao nhiêu tiền?

Đã làm 0/6 câu

5

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐọc to số điện thoại của em và của 2 người thân bằng tiếng Hàn; nói sinh nhật của 3 người trong gia đình: … 생일은 …월 …일이에요. Khi đi chợ hoặc siêu thị, thử đọc nhẩm giá của 5 món đồ (đổi ra won tưởng tượng).

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 1 · 25–100 âm tiết

Bài 5: Số Hán Hàn – ngày tháng, điện thoại, giá tiền

Viết 5 câu: hôm nay là ngày mấy, sinh nhật của em và của một người bạn, số điện thoại của em, giá một món đồ em có. Viết số bằng chữ số rồi ghi cách đọc bằng Hangul trong ngoặc.

0 âm tiết · nên viết 25–100

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.