일
il
HVnhấtHán tự 一
오늘은 1월 1일이에요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
얼마예요?
Sau bài này, bạn có thể đọc số Hán Hàn, nói ngày tháng, sinh nhật, số điện thoại và hỏi – trả lời giá tiền bằng won.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
일
il
HVnhấtHán tự 一
오늘은 1월 1일이에요.
이
i
HVnhịHán tự 二
제 생일은 2월 2일이에요.
삼
sam
HVtamHán tự 三
오늘은 3월 3일이에요.
사
sa
HVtứHán tự 四
4월 4일이에요.
오
o
HVngũHán tự 五
오천 원이에요.
육
yuk
HVlụcHán tự 六
6월은 유월이에요.
칠
chil
HVthấtHán tự 七
칠천 원이에요.
팔
pal
HVbátHán tự 八
8월 8일이에요.
구
gu
HVcửuHán tự 九
구천 원이에요.
십
sip
HVthậpHán tự 十
10월은 시월이에요.
백
baek
HVbáchHán tự 百
오백 원이에요.
천
cheon
HVthiênHán tự 千
볼펜은 천 원이에요.
만
man
HVvạnHán tự 萬
이 우산은 만 원이에요.
공
gong
HVkhôngHán tự 空
제 번호는 010-5334-0770이에요.
원
won
HVviênHán tự 圓
사전은 삼만 원이에요.
얼마
eolma
이 가방은 얼마예요?
월
wol
HVnguyệtHán tự 月
한국어 시험은 7월이에요.
생일
saengil
HVsinh nhậtHán tự 生日
생일 축하해요!
전화번호
jeonhwabeonho
HVđiện thoại phiên hiệuHán tự 電話番號
전화번호가 몇 번이에요?
언제
eonje
생일이 언제예요?
오늘
oneul
오늘은 제 생일이에요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
11 = 십일, 20 = 이십, 35 = 삼십오; N월 N일; 010-1234-5678 = 공일공에 일이삼사에 오육칠팔
Số Hán Hàn ghép như tiếng Việt: 십일 (mười một), 이십 (hai mươi), 삼십오 (ba mươi lăm), 백 (trăm), 천 (nghìn). Dùng cho ngày, tháng, năm, số điện thoại, giá tiền, phút, số phòng. Tháng: số + 월, nhưng 6월 đọc 유월 và 10월 đọc 시월. Ngày: số + 일. Đọc số điện thoại từng số một, số 0 đọc 공, dấu gạch ngang đọc là 에.
오늘은 3월 15일이에요.
Oneureun samwol siboirieyo.
Hôm nay là ngày 15 tháng 3.
제 전화번호는 010-2345-6789예요.
Je jeonhwabeonhoneun gongilgong-e isamsao-e yukchilpalguyeyo.
Số điện thoại của tôi là 010-2345-6789.
제 생일은 10월 9일이에요.
Je saengireun siwol guirieyo.
Sinh nhật tôi là ngày 9 tháng 10.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt nói “ngày – tháng”, tiếng Hàn nói ngược “tháng – ngày” (giống năm – tháng – ngày): 10월 9일 = ngày 9 tháng 10. Chữ 일 (một) và 일 (ngày) viết giống nhau: 1일 = 일 일 (ngày mùng 1).
N은/는 얼마예요? — (số) 원이에요. / 몇 월 며칠이에요? / 몇 번이에요?
얼마예요? hỏi giá; trả lời bằng số Hán Hàn + 원이에요. Tiền Hàn đếm theo vạn: 10.000 = 만 (không nói 일만), 50.000 = 오만, 150.000 = 십오만. 몇 + đơn vị hỏi “mấy, bao nhiêu”: 몇 월 (tháng mấy), 몇 번 (số mấy). Hỏi “ngày mấy” dùng 며칠, không viết 몇 일. Đuôi 예요 ở đây là 해요체, dùng khi mua bán hằng ngày.
이 우산은 얼마예요? — 만 오천 원이에요.
I usaneun eolmayeyo? — Man ocheon wonieyo.
Cái ô này bao nhiêu tiền? — 15.000 won.
오늘은 몇 월 며칠이에요?
Oneureun myeodwol myeochirieyo?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
그 가방은 삼만 원입니다.
Geu gabangeun samman wonimnida.
Cái cặp đó giá 30.000 won.
So với tiếng Việt
Người Việt đếm theo nghìn nên hay nói 15.000 won là “십오천 원” – sai. Mẹo: bỏ 4 số 0 cuối rồi thêm 만: 15.000 → 1,5 vạn → 만 오천; 30.000 → 3 vạn → 삼만.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Đầu khóa học, thầy Kim ghi danh sách lớp và bán giáo trình cho Mai.
김 선생님
마이 씨, 전화번호가 몇 번이에요?
Mai ssi, jeonhwabeonhoga myeot beonieyo?Mai, số điện thoại của em là bao nhiêu?마이
010-7893-4651이에요.
Gongilgong-e chilpalgusam-e sayugoirieyo.Dạ, 010-7893-4651 ạ.김 선생님
생일은 언제예요?
Saengireun eonjeyeyo?Sinh nhật em là khi nào?마이
10월 9일이에요.
Siwol guirieyo.Dạ, ngày 9 tháng 10 ạ.김 선생님
아, 한글날이에요! 오늘은 10월 7일이에요.
A, hangeullarieyo! Oneureun siwol chiririeyo.À, đúng ngày Hangul! Hôm nay là mùng 7 tháng 10 rồi.마이
선생님, 이 책은 얼마예요?
Seonsaengnim, i chaegeun eolmayeyo?Thầy ơi, quyển sách này bao nhiêu tiền ạ?김 선생님
만 오천 원이에요.
Man ocheon wonieyo.15.000 won.마이
여기 이만 원이에요.
Yeogi iman wonieyo.Em gửi thầy 20.000 won ạ.김 선생님
네, 오천 원 여기 있어요. 감사합니다.
Ne, ocheon won yeogi isseoyo. Gamsahamnida.Ừ, thầy gửi lại em 5.000 won. Cảm ơn em.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“얼마예요?” nghĩa là gì?
2.Tháng 6 trong tiếng Hàn đọc là gì?
3.15.000 won đọc thế nào?
4.Hỏi “Hôm nay là ngày mấy?”
5.Nghe và chọn nghĩa đúng
6.“삼만 원” là bao nhiêu tiền?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiĐọc to số điện thoại của em và của 2 người thân bằng tiếng Hàn; nói sinh nhật của 3 người trong gia đình: … 생일은 …월 …일이에요. Khi đi chợ hoặc siêu thị, thử đọc nhẩm giá của 5 món đồ (đổi ra won tưởng tượng).
TOPIK 1 · 25–100 âm tiết
Bài 5: Số Hán Hàn – ngày tháng, điện thoại, giá tiền
Viết 5 câu: hôm nay là ngày mấy, sinh nhật của em và của một người bạn, số điện thoại của em, giá một món đồ em có. Viết số bằng chữ số rồi ghi cách đọc bằng Hangul trong ngoặc.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.