Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Số thuần Hàn – giờ, tuổi, đếm

지금 몇 시예요?

Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói giờ, tuổi, đếm đồ vật và người bằng số thuần Hàn kèm đơn vị đếm 개, 명, 살, 시.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 하나

    hana

    một (số thuần Hàn; trước đơn vị đếm: 한)số từ

    하나, 둘, 셋!

    Hana, dul, set!Một, hai, ba!
  • 둘

    dul

    hai (trước đơn vị đếm: 두)số từ

    가방이 두 개 있어요.

    Gabangi du gae isseoyo.Có hai cái cặp.
  • 셋

    set

    ba (trước đơn vị đếm: 세)số từ

    친구가 세 명 있어요.

    Chinguga se myeong isseoyo.Có ba người bạn.
  • 넷

    net

    bốn (trước đơn vị đếm: 네)số từ

    지금 네 시예요.

    Jigeum ne siyeyo.Bây giờ là 4 giờ.
  • 다섯

    daseot

    nămsố từ

    볼펜이 다섯 개 있어요.

    Bolpeni daseot gae isseoyo.Có năm cây bút bi.
  • 여섯

    yeoseot

    sáusố từ

    여섯 시예요.

    Yeoseot siyeyo.Sáu giờ.
  • 일곱

    ilgop

    bảysố từ

    제 동생은 일곱 살이에요.

    Je dongsaengeun ilgop sarieyo.Em tôi bảy tuổi.
  • 여덟

    yeodeol

    támsố từ

    여덟 시 반이에요.

    Yeodeol si banieyo.Tám giờ rưỡi.
  • 아홉

    ahop

    chínsố từ

    학생이 아홉 명이에요.

    Haksaengi ahop myeongieyo.Có chín học sinh.
  • 열

    yeol

    mườisố từ

    지금 열 시예요.

    Jigeum yeol siyeyo.Bây giờ là mười giờ.
  • 스물

    seumul

    hai mươi (trước đơn vị đếm: 스무)số từ

    저는 스무 살이에요.

    Jeoneun seumu sarieyo.Tôi hai mươi tuổi.
  • 몇

    myeot

    mấy, bao nhiêu (đi với đơn vị đếm)số từ

    몇 살이에요?

    Myeot sarieyo?Bạn bao nhiêu tuổi?
  • 시

    si

    HVthờiHán tự 時

    giờlượng từ

    지금 몇 시예요?

    Jigeum myeot siyeyo?Bây giờ là mấy giờ?
  • 분

    bun

    HVphânHán tự 分

    phútlượng từ

    두 시 이십 분이에요.

    Du si isip bunieyo.Hai giờ hai mươi phút.
  • 반

    ban

    HVbánHán tự 半

    rưỡi, một nửadanh từ

    열한 시 반이에요.

    Yeolhan si banieyo.Mười một giờ rưỡi.
  • 살

    sal

    tuổi (đơn vị đếm)lượng từ

    민수 씨는 스물두 살이에요.

    Minsu ssineun seumuldu sarieyo.Minsu hai mươi hai tuổi.
  • 개

    gae

    HVcáHán tự 個

    cái, chiếc, quả (đếm đồ vật)lượng từ

    의자가 몇 개 있어요?

    Uijaga myeot gae isseoyo?Có mấy cái ghế?
  • 명

    myeong

    HVdanhHán tự 名

    người (đếm người)lượng từ

    교실에 학생이 열 명 있어요.

    Gyosire haksaengi yeol myeong isseoyo.Trong lớp có mười học sinh.
  • 지금

    jigeum

    HVchỉ kimHán tự 只今

    bây giờdanh từ

    지금 어디에 있어요?

    Jigeum eodie isseoyo?Bây giờ bạn đang ở đâu?
  • 나이

    nai

    tuổi, tuổi tácdanh từ

    나이가 어떻게 되세요?

    Naiga eotteoke doeseyo?Anh/chị bao nhiêu tuổi ạ? (lịch sự)
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Số thuần Hàn + đơn vị đếm

N + (이/가) + số thuần Hàn + 개/명/살; 하나→한, 둘→두, 셋→세, 넷→네, 스물→스무

Số thuần Hàn (하나 → 아흔아홉) dùng để đếm đồ vật, người, tuổi và nói giờ. Trước đơn vị đếm, 5 số đổi dạng: 한 (1), 두 (2), 세 (3), 네 (4), 스무 (20); số ghép cũng vậy: 열한 개, 스물두 살. Trật tự: danh từ + số + đơn vị: 의자 세 개 (ba cái ghế). Hỏi số lượng: 몇 + đơn vị: 몇 개, 몇 명, 몇 살.

  • 교실에 의자가 몇 개 있어요? — 열두 개 있어요.

    Gyosire uijaga myeot gae isseoyo? — Yeoldu gae isseoyo.

    Lớp có mấy cái ghế? — Có mười hai cái.

  • 교실에 학생이 스무 명 있어요.

    Gyosire haksaengi seumu myeong isseoyo.

    Trong lớp có hai mươi học sinh.

  • 저는 스물다섯 살이에요.

    Jeoneun seumuldaseot sarieyo.

    Tôi hai mươi lăm tuổi.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt đặt số trước danh từ (ba cái ghế), tiếng Hàn đặt sau: 의자 세 개 (ghế – ba – cái). Lỗi hay gặp: 셋 개, 둘 명 – sai, phải là 세 개, 두 명. Tuổi không dùng số Hán Hàn với 살: không nói 이십 살 mà nói 스무 살.

Nói giờ: 시 (số thuần Hàn) + 분 (số Hán Hàn)

몇 시예요? — (thuần Hàn) 시 (Hán Hàn) 분이에요 / … 시 반이에요

Giờ dùng số thuần Hàn: 한 시, 두 시, 세 시, 네 시, 다섯 시 … 열두 시. Phút dùng số Hán Hàn: 십 분, 삼십 분. 30 phút có thể nói 반 (rưỡi). Hỏi giờ: 지금 몇 시예요? Đuôi 예요 là 해요체; trong thông báo trang trọng nghe được 몇 시입니까? / … 시입니다.

  • 지금 몇 시예요? — 세 시 반이에요.

    Jigeum myeot siyeyo? — Se si banieyo.

    Bây giờ mấy giờ? — Ba giờ rưỡi.

  • 아홉 시 사십 분이에요.

    Ahop si sasip bunieyo.

    Chín giờ bốn mươi phút.

  • 지금은 열두 시 십오 분입니다.

    Jigeumeun yeoldu si sibo bunimnida.

    Bây giờ là mười hai giờ mười lăm phút.

So với tiếng Việt

Mẹo nhớ: “giờ thuần – phút Hán”. Người Việt hay nói 삼 시 (sai) vì quen số Hán Hàn ở bài trước; nhớ: 세 시. Ngược lại, phút không dùng số thuần Hàn: không nói 열 분 mà nói 십 분.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Trước giờ học buổi tối, Mai và Minsu trò chuyện trong lớp.

  1. 마이

    민수 씨, 지금 몇 시예요?

    Minsu ssi, jigeum myeot siyeyo?Anh Minsu, bây giờ mấy giờ rồi?
  2. 민수

    여섯 시 오십 분이에요.

    Yeoseot si osip bunieyo.Sáu giờ năm mươi phút.
  3. 민수

    마이 씨, 실례지만 나이가 어떻게 되세요?

    Mai ssi, sillyejiman naiga eotteoke doeseyo?Chị Mai, xin lỗi, chị bao nhiêu tuổi ạ?
  4. 마이

    저는 스물네 살이에요. 민수 씨는 몇 살이에요?

    Jeoneun seumulle sarieyo. Minsu ssineun myeot sarieyo?Tôi hai mươi bốn tuổi. Anh Minsu bao nhiêu tuổi?
  5. 민수

    저는 스물두 살이에요.

    Jeoneun seumuldu sarieyo.Tôi hai mươi hai tuổi.
  6. 마이

    그럼 제가 누나예요!

    Geureom jega nunayeyo!Vậy tôi là chị rồi!
  7. 민수

    네, 누나! 오늘 교실에 학생이 몇 명 있어요?

    Ne, nuna! Oneul gyosire haksaengi myeot myeong isseoyo?Vâng, chị! Hôm nay lớp có mấy học viên?
  8. 마이

    열다섯 명 있어요. 그런데 의자는 열두 개 있어요.

    Yeoldaseot myeong isseoyo. Geureonde uijaneun yeoldu gae isseoyo.Có mười lăm người. Nhưng ghế chỉ có mười hai cái.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Ba giờ” nói thế nào?

  2. 2.“Hai mươi tuổi” nói thế nào?

  3. 3.“Có bốn học sinh.” – câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Đơn vị nào đi với số Hán Hàn?

  6. 6.“몇 살이에요?” nghĩa là gì?

Đã làm 0/6 câu

5

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiCả ngày hôm nay, mỗi lần xem đồng hồ hãy nói to giờ bằng tiếng Hàn (… 시 … 분이에요). Buổi tối, nói tuổi của 3 người trong nhà và đếm 3 loại đồ vật trong phòng (… 개 있어요).

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 1 · 25–100 âm tiết

Bài 6: Số thuần Hàn – giờ, tuổi, đếm

Viết 5–6 câu về gia đình em: mỗi người bao nhiêu tuổi, nhà có mấy người, phòng em có mấy cái ghế, mấy quyển sách. Dùng số thuần Hàn với 살, 명, 개.

0 âm tiết · nên viết 25–100

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.