Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Ngày lễ: Seollal và Chuseok

설날과 추석

Sau bài này, bạn có thể kể về phong tục Tết (설날) và Trung thu (추석) của Hàn Quốc, so sánh với Việt Nam, chúc Tết và nói về việc đã làm, sẽ làm trong kỳ nghỉ lễ.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 명절

    myeongjeol

    HVdanh tiếtHán tự 名節

    ngày lễ truyền thống, dịp lễ Tếtdanh từ

    한국의 큰 명절은 설날과 추석이에요.

    Hangugui keun myeongjeoreun seollalgwa chuseogieyo.Hai dịp lễ lớn của Hàn Quốc là Seollal và Chuseok.
  • 설날

    seollal

    Tết Nguyên đán (Seollal)danh từ

    설날에 가족들이 모여요.

    Seollare gajokdeuri moyeoyo.Ngày Tết cả gia đình tụ họp.
  • 추석

    chuseok

    HVthu tịchHán tự 秋夕

    Tết Trung thu của Hàn (Chuseok)danh từ

    추석에는 송편을 만들어요.

    Chuseogeneun songpyeoneul mandeureoyo.Dịp Chuseok người ta làm bánh songpyeon.
  • 연휴

    yeonhyu

    HVliên hưuHán tự 連休

    kỳ nghỉ dài (nhiều ngày liền)danh từ

    추석 연휴는 3일이에요.

    Chuseok yeonhyuneun samirieyo.Kỳ nghỉ Chuseok kéo dài 3 ngày.
  • 음력

    eumnyeok

    HVâm lịchHán tự 陰曆

    âm lịchdanh từ

    설날은 음력 1월 1일이에요.

    Seollareun eumnyeok irwol iririeyo.Seollal là ngày 1 tháng 1 âm lịch.
  • 친척

    chincheok

    HVthân thíchHán tự 親戚

    họ hàngdanh từ

    명절에 친척들을 만나요.

    Myeongjeore chincheokdeureul mannayo.Dịp lễ tôi gặp họ hàng.
  • 세배

    sebae

    HVtuế báiHán tự 歲拜

    lạy chúc Tết người lớndanh từ

    아침에 할아버지께 세배를 했어요.

    Achime harabeojikke sebaereul haesseoyo.Buổi sáng tôi đã lạy chúc Tết ông.
  • 세뱃돈

    sebaetdon

    tiền mừng tuổi, lì xìdanh từ

    아이들이 세뱃돈을 받았어요.

    Aideuri sebaetdoneul badasseoyo.Bọn trẻ đã nhận tiền mừng tuổi.
  • 떡국

    tteokguk

    canh bánh gạo (món ăn ngày Tết)danh từ

    설날 아침에 떡국을 먹어요.

    Seollal achime tteokgugeul meogeoyo.Sáng mùng một Tết người ta ăn canh bánh gạo.
  • 송편

    songpyeon

    bánh songpyeon (bánh gạo hình bán nguyệt dịp Chuseok)danh từ

    가족과 함께 송편을 빚었어요.

    Gajokgwa hamkke songpyeoneul bijeosseoyo.Tôi đã nặn bánh songpyeon cùng gia đình.
  • 차례

    charye

    HVtrà lễHán tự 茶禮

    lễ cúng tổ tiên ngày lễ Tếtdanh từ

    명절 아침에 차례를 지내요.

    Myeongjeol achime charyereul jinaeyo.Sáng ngày lễ người ta làm lễ cúng tổ tiên.
  • 성묘

    seongmyo

    HVtỉnh mộHán tự 省墓

    viếng mộ, tảo mộdanh từ

    추석에 할머니 산소에 성묘를 갔어요.

    Chuseoge halmeoni sansoe seongmyoreul gasseoyo.Dịp Chuseok tôi đi viếng mộ bà.
  • 보름달

    boreumdal

    trăng rằm, trăng tròndanh từ

    추석 밤에 보름달을 봐요.

    Chuseok bame boreumdareul bwayo.Đêm Chuseok người ta ngắm trăng rằm.
  • 소원

    sowon

    HVsở nguyệnHán tự 所願

    điều ước, nguyện vọngdanh từ

    보름달을 보고 소원을 빌었어요.

    Boreumdareul bogo sowoneul bireosseoyo.Tôi ngắm trăng rằm và cầu một điều ước.
  • 빌다

    bilda

    cầu, cầu chúcđộng từ

    가족의 건강을 빌었어요.

    Gajogui geongangeul bireosseoyo.Tôi đã cầu cho gia đình mạnh khỏe.
  • 모이다

    moida

    tụ họp, tập trungđộng từ

    설날에 온 가족이 모여요.

    Seollare on gajogi moyeoyo.Ngày Tết cả nhà tụ họp.
  • 윷놀이

    yunnori

    trò chơi yut (trò chơi dân gian ngày Tết)danh từ

    설날에 친척들과 윷놀이를 했어요.

    Seollare chincheokdeulgwa yunnorireul haesseoyo.Ngày Tết tôi chơi yut với họ hàng.
  • 덕담

    deokdam

    HVđức đàmHán tự 德談

    lời chúc tốt đẹp (người lớn chúc con cháu)danh từ

    할아버지가 덕담을 해 주셨어요.

    Harabeojiga deokdameul hae jusyeosseoyo.Ông đã nói lời chúc cho con cháu.
  • 예매하다

    yemaehada

    HVdự mãiHán tự 豫買

    mua (vé) trướcđộng từ

    고향에 가는 기차표를 예매했어요.

    Gohyange ganeun gichapyoreul yemaehaesseoyo.Tôi đã mua trước vé tàu về quê.
  • 고속도로

    gosokdoro

    HVcao tốc đạo lộHán tự 高速道路

    đường cao tốcdanh từ

    명절에는 고속도로가 많이 막혀요.

    Myeongjeoreneun gosokdoroga mani makyeoyo.Dịp lễ đường cao tốc kẹt lắm.
  • 풍습

    pungseup

    HVphong tậpHán tự 風習

    phong tụcdanh từ

    나라마다 명절 풍습이 달라요.

    Naramada myeongjeol pungseubi dallayo.Mỗi nước có phong tục ngày lễ khác nhau.
  • 지내다

    jinaeda

    trải qua, đón (lễ); làm (lễ cúng)động từ

    추석 잘 지내세요!

    Chuseok jal jinaeseyo!Chúc bạn đón Chuseok vui vẻ!
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Định ngữ quá khứ và tương lai: V-(으)ㄴ + N, V-(으)ㄹ + N

V + -(으)ㄴ + N (đã làm); V + -는 + N (đang, thường làm); V + -(으)ㄹ + N (sẽ làm)

Động từ bổ nghĩa cho danh từ chia theo thời gian: -는 cho hiện tại (먹는 음식: món đang/thường ăn), -(으)ㄴ cho quá khứ (먹은 음식: món đã ăn), -(으)ㄹ cho tương lai, dự định (먹을 음식: món sẽ ăn). Gốc có ㄹ thì ㄹ rơi trước ㄴ và gộp với ㄹ: 만들다 → 만드는, 만든, 만들.

  • 어제 먹은 송편이 정말 맛있었어요.

    Eoje meogeun songpyeoni jeongmal masisseosseoyo.

    Bánh songpyeon ăn hôm qua ngon thật.

  • 설날에 먹는 음식은 떡국이에요.

    Seollare meongneun eumsigeun tteokgugieyo.

    Món ăn ngày Tết là canh bánh gạo.

  • 내일 차례에 쓸 음식을 준비해요.

    Naeil charyee sseul eumsigeul junbihaeyo.

    Tôi chuẩn bị đồ ăn sẽ dùng cho lễ cúng ngày mai.

  • 어머니가 만든 떡국이 제일 맛있어요.

    Eomeoniga mandeun tteokgugi jeil masisseoyo.

    Canh bánh gạo mẹ nấu là ngon nhất.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt dùng “đã, đang, sẽ” rời, tiếng Hàn gói thời gian vào đuôi định ngữ. Lỗi hay gặp: 먹었은 음식 ✗ → 먹은 음식; 만들은 ✗ → 만든. Cụm “việc phải làm” cũng dùng định ngữ tương lai: 할 일이 많아요 (có nhiều việc phải làm).

-(으)ㄹ 때 – khi, lúc

V/A + -(으)ㄹ 때; quá khứ: -았/었을 때; N + 때

Diễn tả thời điểm xảy ra hành động hay trạng thái: “khi…, lúc…”. Gốc nguyên âm dùng -ㄹ 때, phụ âm cuối dùng -을 때, gốc ㄹ chỉ thêm 때 (살 때, 만들 때). Với danh từ chỉ thời gian dùng thẳng N + 때: 추석 때, 휴가 때, 방학 때.

  • 고향에 갈 때 고속도로가 많이 막혀요.

    Gohyange gal ttae gosokdoroga mani makyeoyo.

    Khi về quê thì đường cao tốc kẹt lắm.

  • 세배할 때 무릎을 꿇고 절해요.

    Sebaehal ttae mureupeul kkulko jeolhaeyo.

    Khi chúc Tết thì quỳ gối và lạy.

  • 어렸을 때 설날을 제일 좋아했어요.

    Eoryeosseul ttae seollareul jeil joahaesseoyo.

    Hồi nhỏ tôi thích Tết nhất.

So với tiếng Việt

Người Việt dễ nhầm 갈 때 và 갔을 때: 한국에 갈 때 = lúc đang đi / trước khi đi sang Hàn; 한국에 갔을 때 = khi đã sang tới Hàn. Ví dụ: 한국에 갈 때 비행기에서 잤어요 / 한국에 갔을 때 눈이 왔어요.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Trước kỳ nghỉ Chuseok, cô Kim hỏi Mai định làm gì trong mấy ngày nghỉ.

  1. 김 선생님

    마이 씨, 추석 연휴에 뭐 할 거예요?

    Mai ssi, chuseok yeonhyue mwo hal geoyeyo?Mai à, nghỉ Chuseok em định làm gì?
  2. 마이

    고향이 멀어서 못 가요. 기숙사에 있을 거예요.

    Gohyangi meoreoseo mot gayo. Gisuksae isseul geoyeyo.Quê em xa nên không về được ạ. Em sẽ ở ký túc xá.
  3. 김 선생님

    그럼 우리 집에 오세요. 같이 송편을 만들어요.

    Geureom uri jibe oseyo. Gachi songpyeoneul mandeureoyo.Vậy em đến nhà cô nhé. Mình cùng làm bánh songpyeon.
  4. 마이

    정말요? 감사합니다! 송편은 추석 때 먹는 떡이에요?

    Jeongmallyo? Gamsahamnida! Songpyeoneun chuseok ttae meongneun tteogieyo?Thật ạ? Em cảm ơn cô! Songpyeon là bánh ăn dịp Chuseok ạ?
  5. 김 선생님

    네, 추석 아침에 차례를 지낼 때 송편을 올려요.

    Ne, chuseok achime charyereul jinael ttae songpyeoneul ollyeoyo.Ừ, sáng Chuseok khi làm lễ cúng thì đặt songpyeon lên mâm.
  6. 마이

    베트남에도 추석이 있어요. 아이들이 등불을 들고 놀아요.

    Beteunamedo chuseogi isseoyo. Aideuri deungbureul deulgo norayo.Việt Nam cũng có Trung thu ạ. Trẻ con cầm đèn lồng đi chơi.
  7. 김 선생님

    그래요? 재미있네요. 한국에서는 보름달을 보고 소원을 빌어요.

    Geuraeyo? Jaemiinneyo. Hangugeseoneun boreumdareul bogo sowoneul bireoyo.Thế à? Thú vị nhỉ. Ở Hàn thì người ta ngắm trăng rằm và cầu ước.
  8. 마이

    저도 소원을 빌 거예요. 그날 가져갈 선물은 뭐가 좋을까요?

    Jeodo sowoneul bil geoyeyo. Geunal gajyeogal seonmureun mwoga joeulkkayo?Em cũng sẽ cầu ước. Hôm đó em mang quà gì thì hợp ạ?
  9. 김 선생님

    선물은 필요 없어요. 그냥 오세요.

    Seonmureun piryo eopseoyo. Geunyang oseyo.Không cần quà đâu. Em cứ đến thôi.
  10. 마이

    그래도 과일을 조금 사 갈게요.

    Geuraedo gwaireul jogeum sa galgeyo.Dù vậy em sẽ mua ít hoa quả mang đến ạ.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

한국의 설날 – Tết của người Hàn

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Trẻ con nhận được gì sau khi chúc Tết?

  2. 2.Vì sao đường cao tốc kẹt dịp Tết?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“성묘” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 어제 ___ 송편이 맛있었어요.

  3. 3.Chọn cách nói đúng: “đồ ăn sẽ dùng cho lễ cúng ngày mai”

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“세뱃돈” nghĩa là gì?

  6. 6.만들다 + định ngữ quá khứ = ?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiKể cho một người Hàn (hoặc bạn học) nghe Tết Việt Nam trong 1 phút: ăn gì, làm gì, khi nào (-(으)ㄹ 때), dùng ít nhất 2 định ngữ (-는/-(으)ㄴ/-(으)ㄹ). Cuối cùng chúc 새해 복 많이 받으세요.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 10: Ngày lễ: Seollal và Chuseok

Viết 6–8 câu so sánh Tết Việt Nam và 설날 (hoặc Trung thu và 추석): món ăn, phong tục, điều bạn thích. Dùng -(으)ㄹ 때 và định ngữ quá khứ hoặc tương lai.

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.