경험
gyeongheom
HVkinh nghiệmHán tự 經驗
한국에서 좋은 경험을 많이 했어요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
경험
Sau bài này, bạn có thể hỏi và kể đã từng làm gì hay chưa, nói mình đã làm một việc được bao lâu, kể một lần gặp chuyện khó và nói cảm xúc của mình.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
경험
gyeongheom
HVkinh nghiệmHán tự 經驗
한국에서 좋은 경험을 많이 했어요.
실수
silsu
HVthất thủHán tự 失手
처음에는 한국어로 실수를 많이 했어요.
기억나다
gieongnada
HVký ứcHán tự 記憶
그 사람 이름이 기억나지 않아요.
잊어버리다
ijeobeorida
비밀번호를 잊어버렸어요.
잃어버리다
ireobeorida
지하철에서 지갑을 잃어버렸어요.
놀라다
nollada
눈을 처음 보고 깜짝 놀랐어요.
당황하다
danghwanghada
HVđường hoảngHán tự 唐慌
길을 잃어서 많이 당황했어요.
긴장하다
ginjanghada
HVkhẩn trươngHán tự 緊張
면접 때 너무 긴장했어요.
부끄럽다
bukkeureopda
실수를 해서 부끄러웠어요.
무섭다
museopda
처음 비행기를 탈 때 무서웠어요.
신기하다
singihada
HVthần kỳHán tự 神奇
겨울에 눈이 오는 게 신기했어요.
생활
saenghwal
HVsinh hoạtHán tự 生活
한국 생활은 어때요?
적응하다
jeogeunghada
HVthích ứngHán tự 適應
이제 회사 생활에 적응했어요.
익숙하다
iksukada
아직 매운 음식이 익숙하지 않아요.
고생하다
gosaenghada
HVkhổ sinhHán tự 苦生
처음 한국에 와서 고생했어요.
추억
chueok
HVtruy ứcHán tự 追憶
부산 여행은 좋은 추억이에요.
낯설다
natseolda
처음에는 모든 것이 낯설었어요.
운전면허
unjeonmyeonheo
HVvận chuyển miễn hứaHán tự 運轉免許
한국에서 운전면허를 땄어요.
사투리
saturi
부산 사투리를 들은 적이 있어요?
면접
myeonjeop
HVdiện tiếpHán tự 面接
다음 주에 회사 면접을 봐요.
합격하다
hapgyeokada
HVhợp cáchHán tự 合格
한국어 시험에 합격했어요.
포기하다
pogihada
HVphao khíHán tự 拋棄
어려워서 포기하고 싶었어요.
외롭다
oeropda
혼자 살아서 가끔 외로워요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
V + -(으)ㄴ 적이 있다 / 없다; V + -아/어 본 적이 있다 (đã từng thử)
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ: “đã từng…” (있다), “chưa từng…” (없다). Gốc nguyên âm dùng -ㄴ 적, phụ âm cuối dùng -은 적, gốc ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 산 적). Kết hợp -아/어 보다 thành -아/어 본 적이 있다 rất tự nhiên khi nói về việc đã thử làm.
한국 음식을 만들어 본 적이 있어요?
Hanguk eumsigeul mandeureo bon jeogi isseoyo?
Bạn đã từng thử nấu món Hàn chưa?
저는 눈을 본 적이 없어요.
Jeoneun nuneul bon jeogi eopseoyo.
Tôi chưa từng thấy tuyết.
지하철에서 지갑을 잃어버린 적이 있어요.
Jihacheoreseo jigabeul ireobeorin jeogi isseoyo.
Tôi từng làm mất ví trên tàu điện ngầm.
So với tiếng Việt
Không dùng cho việc hằng ngày ai cũng làm: 밥을 먹은 적이 있어요 ✗ (nghe rất lạ). Không chia quá khứ trước 적: 갔은 적 ✗ → 간 적. Trả lời câu hỏi “bạn đã từng… chưa?” nên nói đủ: 네, 가 본 적이 있어요 / 아니요, 가 본 적이 없어요.
V + -(으)ㄴ 지 + khoảng thời gian + 되다 / 넘다 / 지나다
Nói khoảng thời gian tính từ lúc một việc xảy ra đến nay: “(đã) … được bao lâu rồi”. Gốc nguyên âm dùng -ㄴ 지, phụ âm cuối dùng -은 지, gốc ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 산 지). Hỏi: -(으)ㄴ 지 얼마나 됐어요? Đáp: … 됐어요 (được…), … 넘었어요 (hơn…).
한국에 온 지 얼마나 됐어요?
Hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?
Bạn sang Hàn được bao lâu rồi?
이 회사에서 일한 지 1년이 됐어요.
I hoesaeseo ilhan ji illyeoni dwaesseoyo.
Tôi làm ở công ty này được một năm rồi.
한국어를 배운 지 6개월이 넘었어요.
Hangugeoreul baeun ji yukgaewori neomeosseoyo.
Tôi học tiếng Hàn được hơn 6 tháng rồi.
So với tiếng Việt
Người Việt hay nói 한국에 1년 있었어요 khi muốn nói “sang Hàn được 1 năm rồi” – câu đó lại nghe như “đã từng ở Hàn 1 năm (giờ không còn)”. Muốn nhấn “tính đến nay” hãy dùng 온 지 1년 됐어요. 지 viết cách: 온 지, không viết liền 온지.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Sau giờ làm, Minsu và Mai ngồi uống trà, kể chuyện đời sống ở Hàn.
민수
마이 씨는 한국에 온 지 얼마나 됐어요?
Mai ssineun hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?Mai sang Hàn được bao lâu rồi?마이
온 지 1년 반쯤 됐어요. 처음에는 모든 것이 낯설었어요.
On ji illyeon banjjeum dwaesseoyo. Cheoeumeneun modeun geosi natseoreosseoyo.Được khoảng một năm rưỡi rồi. Lúc đầu cái gì cũng lạ lẫm.민수
고생 많이 했어요?
Gosaeng mani haesseoyo?Chắc vất vả lắm nhỉ?마이
네. 한번은 지하철에서 지갑을 잃어버린 적이 있어요. 정말 당황했어요.
Ne. Hanbeoneun jihacheoreseo jigabeul ireobeorin jeogi isseoyo. Jeongmal danghwanghaesseoyo.Vâng. Có lần tôi làm mất ví trên tàu. Luống cuống thật sự.민수
그래서 찾았어요?
Geuraeseo chajasseoyo?Rồi có tìm lại được không?마이
네, 역 직원이 찾아 줬어요. 한국 사람들이 정말 친절해서 놀랐어요.
Ne, yeok jigwoni chaja jwosseoyo. Hanguk saramdeuri jeongmal chinjeolhaeseo nollasseoyo.Có, nhân viên nhà ga tìm giúp tôi. Người Hàn tốt bụng quá làm tôi bất ngờ.민수
다행이에요. 마이 씨, 눈을 본 적이 있어요?
Dahaengieyo. Mai ssi, nuneul bon jeogi isseoyo?May quá. Mai đã từng thấy tuyết chưa?마이
한국에 와서 처음 봤어요. 너무 신기했어요!
Hanguge waseo cheoeum bwasseoyo. Neomu singihaesseoyo!Sang Hàn tôi mới thấy lần đầu. Lạ lắm!민수
저는 베트남에 가 본 적이 없어요. 꼭 가 보고 싶어요.
Jeoneun beteuname ga bon jeogi eopseoyo. Kkok ga bogo sipeoyo.Tôi chưa từng đến Việt Nam. Nhất định phải đi thử.마이
다음에 같이 가요. 제가 맛집을 소개해 드릴게요.
Daeume gachi gayo. Jega matjibeul sogaehae deurilgeyo.Lần sau đi cùng nhé. Tôi sẽ giới thiệu quán ngon cho.민수
좋아요! 요즘은 한국 생활에 적응했어요?
Joayo! Yojeumeun hanguk saenghware jeogeunghaesseoyo?Hay quá! Dạo này Mai đã quen cuộc sống ở Hàn chưa?마이
네, 이제 익숙해요. 한국 친구도 많이 사귀었어요.
Ne, ije iksukaeyo. Hanguk chingudo mani sagwieosseoyo.Rồi, giờ quen rồi. Tôi còn kết được nhiều bạn Hàn nữa.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Lần thi tiếng Hàn đầu tiên kết quả thế nào?
2.Hiện nay người viết thế nào?
Đã làm 0/2 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“지갑을 잃어버렸어요” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 저는 비행기를 ___ 적이 없어요.
3.Câu nào tự nhiên và đúng?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.“적응하다” nghĩa là gì?
6.외롭다 + -었어요 = ?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiPhỏng vấn một người bạn 5 câu “đã từng… chưa?” bằng -아/어 본 적이 있어요? (ăn món Hàn, đi Busan, hát karaoke tiếng Hàn...) và một câu -(으)ㄴ 지 얼마나 됐어요?. Rồi kể lại một lần bạn bị bối rối hoặc bất ngờ.
TOPIK 2 · 40–140 âm tiết
Bài 11: Kinh nghiệm và trải nghiệm
Viết 6–8 câu kể một trải nghiệm khó quên (lần đầu đi xa, đi thi, đi làm...): chuyện gì xảy ra, cảm xúc ra sao, đến nay đã bao lâu. Dùng -(으)ㄴ 적이 있다 và -(으)ㄴ 지 … 됐어요.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.