Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Kinh nghiệm và trải nghiệm

경험

Sau bài này, bạn có thể hỏi và kể đã từng làm gì hay chưa, nói mình đã làm một việc được bao lâu, kể một lần gặp chuyện khó và nói cảm xúc của mình.

1

23 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 경험

    gyeongheom

    HVkinh nghiệmHán tự 經驗

    kinh nghiệm, trải nghiệmdanh từ

    한국에서 좋은 경험을 많이 했어요.

    Hangugeseo joeun gyeongheomeul mani haesseoyo.Tôi đã có nhiều trải nghiệm tốt ở Hàn Quốc.
  • 실수

    silsu

    HVthất thủHán tự 失手

    lỗi, sơ suấtdanh từ

    처음에는 한국어로 실수를 많이 했어요.

    Cheoeumeneun hangugeoro silsureul mani haesseoyo.Lúc đầu tôi nói tiếng Hàn sai nhiều.
  • 기억나다

    gieongnada

    HVký ứcHán tự 記憶

    nhớ rađộng từ

    그 사람 이름이 기억나지 않아요.

    Geu saram ireumi gieongnaji anayo.Tôi không nhớ ra tên người đó.
  • 잊어버리다

    ijeobeorida

    quên mấtđộng từ

    비밀번호를 잊어버렸어요.

    Bimilbeonhoreul ijeobeoryeosseoyo.Tôi quên mất mật khẩu rồi.
  • 잃어버리다

    ireobeorida

    đánh mất, làm mấtđộng từ

    지하철에서 지갑을 잃어버렸어요.

    Jihacheoreseo jigabeul ireobeoryeosseoyo.Tôi làm mất ví trên tàu điện ngầm.
  • 놀라다

    nollada

    ngạc nhiên, giật mìnhđộng từ

    눈을 처음 보고 깜짝 놀랐어요.

    Nuneul cheoeum bogo kkamjjak nollasseoyo.Lần đầu thấy tuyết tôi ngạc nhiên lắm.
  • 당황하다

    danghwanghada

    HVđường hoảngHán tự 唐慌

    bối rối, luống cuốngđộng từ

    길을 잃어서 많이 당황했어요.

    Gireul ireoseo mani danghwanghaesseoyo.Bị lạc đường nên tôi luống cuống lắm.
  • 긴장하다

    ginjanghada

    HVkhẩn trươngHán tự 緊張

    hồi hộp, căng thẳngđộng từ

    면접 때 너무 긴장했어요.

    Myeonjeop ttae neomu ginjanghaesseoyo.Lúc phỏng vấn tôi hồi hộp quá.
  • 부끄럽다

    bukkeureopda

    xấu hổ, ngượng (bất quy tắc ㅂ)tính từ

    실수를 해서 부끄러웠어요.

    Silsureul haeseo bukkeureowosseoyo.Mắc lỗi nên tôi thấy xấu hổ.
  • 무섭다

    museopda

    sợ, đáng sợ (bất quy tắc ㅂ)tính từ

    처음 비행기를 탈 때 무서웠어요.

    Cheoeum bihaenggireul tal ttae museowosseoyo.Lần đầu đi máy bay tôi thấy sợ.
  • 신기하다

    singihada

    HVthần kỳHán tự 神奇

    lạ lùng, thấy lạ và thú vịtính từ

    겨울에 눈이 오는 게 신기했어요.

    Gyeoure nuni oneun ge singihaesseoyo.Mùa đông có tuyết rơi, tôi thấy lạ lắm.
  • 생활

    saenghwal

    HVsinh hoạtHán tự 生活

    cuộc sống, sinh hoạtdanh từ

    한국 생활은 어때요?

    Hanguk saenghwareun eottaeyo?Cuộc sống ở Hàn thế nào?
  • 적응하다

    jeogeunghada

    HVthích ứngHán tự 適應

    thích nghi, quen dầnđộng từ

    이제 회사 생활에 적응했어요.

    Ije hoesa saenghware jeogeunghaesseoyo.Giờ tôi đã quen với việc ở công ty.
  • 익숙하다

    iksukada

    quen thuộc, quentính từ

    아직 매운 음식이 익숙하지 않아요.

    Ajik maeun eumsigi iksukaji anayo.Tôi vẫn chưa quen đồ ăn cay.
  • 고생하다

    gosaenghada

    HVkhổ sinhHán tự 苦生

    vất vả, chịu khổđộng từ

    처음 한국에 와서 고생했어요.

    Cheoeum hanguge waseo gosaenghaesseoyo.Mới sang Hàn tôi đã vất vả lắm.
  • 추억

    chueok

    HVtruy ứcHán tự 追憶

    kỷ niệmdanh từ

    부산 여행은 좋은 추억이에요.

    Busan yeohaengeun joeun chueogieyo.Chuyến đi Busan là một kỷ niệm đẹp.
  • 낯설다

    natseolda

    lạ lẫm, xa lạtính từ

    처음에는 모든 것이 낯설었어요.

    Cheoeumeneun modeun geosi natseoreosseoyo.Lúc đầu mọi thứ đều lạ lẫm.
  • 운전면허

    unjeonmyeonheo

    HVvận chuyển miễn hứaHán tự 運轉免許

    bằng lái xedanh từ

    한국에서 운전면허를 땄어요.

    Hangugeseo unjeonmyeonheoreul ttasseoyo.Tôi đã lấy bằng lái xe ở Hàn.
  • 사투리

    saturi

    tiếng địa phương, phương ngữdanh từ

    부산 사투리를 들은 적이 있어요?

    Busan saturireul deureun jeogi isseoyo?Bạn đã từng nghe tiếng địa phương Busan chưa?
  • 면접

    myeonjeop

    HVdiện tiếpHán tự 面接

    phỏng vấn (xin việc, tuyển sinh)danh từ

    다음 주에 회사 면접을 봐요.

    Daeum jue hoesa myeonjeobeul bwayo.Tuần sau tôi đi phỏng vấn ở công ty.
  • 합격하다

    hapgyeokada

    HVhợp cáchHán tự 合格

    đỗ, đạt (kỳ thi)động từ

    한국어 시험에 합격했어요.

    Hangugeo siheome hapgyeokaesseoyo.Tôi đã đỗ kỳ thi tiếng Hàn.
  • 포기하다

    pogihada

    HVphao khíHán tự 拋棄

    bỏ cuộc, từ bỏđộng từ

    어려워서 포기하고 싶었어요.

    Eoryeowoseo pogihago sipeosseoyo.Khó quá nên tôi đã muốn bỏ cuộc.
  • 외롭다

    oeropda

    cô đơn (bất quy tắc ㅂ)tính từ

    혼자 살아서 가끔 외로워요.

    Honja saraseo gakkeum oerowoyo.Sống một mình nên đôi khi tôi thấy cô đơn.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-(으)ㄴ 적이 있다/없다 – đã từng / chưa từng

V + -(으)ㄴ 적이 있다 / 없다; V + -아/어 본 적이 있다 (đã từng thử)

Nói về kinh nghiệm trong quá khứ: “đã từng…” (있다), “chưa từng…” (없다). Gốc nguyên âm dùng -ㄴ 적, phụ âm cuối dùng -은 적, gốc ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 산 적). Kết hợp -아/어 보다 thành -아/어 본 적이 있다 rất tự nhiên khi nói về việc đã thử làm.

  • 한국 음식을 만들어 본 적이 있어요?

    Hanguk eumsigeul mandeureo bon jeogi isseoyo?

    Bạn đã từng thử nấu món Hàn chưa?

  • 저는 눈을 본 적이 없어요.

    Jeoneun nuneul bon jeogi eopseoyo.

    Tôi chưa từng thấy tuyết.

  • 지하철에서 지갑을 잃어버린 적이 있어요.

    Jihacheoreseo jigabeul ireobeorin jeogi isseoyo.

    Tôi từng làm mất ví trên tàu điện ngầm.

So với tiếng Việt

Không dùng cho việc hằng ngày ai cũng làm: 밥을 먹은 적이 있어요 ✗ (nghe rất lạ). Không chia quá khứ trước 적: 갔은 적 ✗ → 간 적. Trả lời câu hỏi “bạn đã từng… chưa?” nên nói đủ: 네, 가 본 적이 있어요 / 아니요, 가 본 적이 없어요.

-(으)ㄴ 지 + thời gian + 되다 – đã… được bao lâu

V + -(으)ㄴ 지 + khoảng thời gian + 되다 / 넘다 / 지나다

Nói khoảng thời gian tính từ lúc một việc xảy ra đến nay: “(đã) … được bao lâu rồi”. Gốc nguyên âm dùng -ㄴ 지, phụ âm cuối dùng -은 지, gốc ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 산 지). Hỏi: -(으)ㄴ 지 얼마나 됐어요? Đáp: … 됐어요 (được…), … 넘었어요 (hơn…).

  • 한국에 온 지 얼마나 됐어요?

    Hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?

    Bạn sang Hàn được bao lâu rồi?

  • 이 회사에서 일한 지 1년이 됐어요.

    I hoesaeseo ilhan ji illyeoni dwaesseoyo.

    Tôi làm ở công ty này được một năm rồi.

  • 한국어를 배운 지 6개월이 넘었어요.

    Hangugeoreul baeun ji yukgaewori neomeosseoyo.

    Tôi học tiếng Hàn được hơn 6 tháng rồi.

So với tiếng Việt

Người Việt hay nói 한국에 1년 있었어요 khi muốn nói “sang Hàn được 1 năm rồi” – câu đó lại nghe như “đã từng ở Hàn 1 năm (giờ không còn)”. Muốn nhấn “tính đến nay” hãy dùng 온 지 1년 됐어요. 지 viết cách: 온 지, không viết liền 온지.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Sau giờ làm, Minsu và Mai ngồi uống trà, kể chuyện đời sống ở Hàn.

  1. 민수

    마이 씨는 한국에 온 지 얼마나 됐어요?

    Mai ssineun hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?Mai sang Hàn được bao lâu rồi?
  2. 마이

    온 지 1년 반쯤 됐어요. 처음에는 모든 것이 낯설었어요.

    On ji illyeon banjjeum dwaesseoyo. Cheoeumeneun modeun geosi natseoreosseoyo.Được khoảng một năm rưỡi rồi. Lúc đầu cái gì cũng lạ lẫm.
  3. 민수

    고생 많이 했어요?

    Gosaeng mani haesseoyo?Chắc vất vả lắm nhỉ?
  4. 마이

    네. 한번은 지하철에서 지갑을 잃어버린 적이 있어요. 정말 당황했어요.

    Ne. Hanbeoneun jihacheoreseo jigabeul ireobeorin jeogi isseoyo. Jeongmal danghwanghaesseoyo.Vâng. Có lần tôi làm mất ví trên tàu. Luống cuống thật sự.
  5. 민수

    그래서 찾았어요?

    Geuraeseo chajasseoyo?Rồi có tìm lại được không?
  6. 마이

    네, 역 직원이 찾아 줬어요. 한국 사람들이 정말 친절해서 놀랐어요.

    Ne, yeok jigwoni chaja jwosseoyo. Hanguk saramdeuri jeongmal chinjeolhaeseo nollasseoyo.Có, nhân viên nhà ga tìm giúp tôi. Người Hàn tốt bụng quá làm tôi bất ngờ.
  7. 민수

    다행이에요. 마이 씨, 눈을 본 적이 있어요?

    Dahaengieyo. Mai ssi, nuneul bon jeogi isseoyo?May quá. Mai đã từng thấy tuyết chưa?
  8. 마이

    한국에 와서 처음 봤어요. 너무 신기했어요!

    Hanguge waseo cheoeum bwasseoyo. Neomu singihaesseoyo!Sang Hàn tôi mới thấy lần đầu. Lạ lắm!
  9. 민수

    저는 베트남에 가 본 적이 없어요. 꼭 가 보고 싶어요.

    Jeoneun beteuname ga bon jeogi eopseoyo. Kkok ga bogo sipeoyo.Tôi chưa từng đến Việt Nam. Nhất định phải đi thử.
  10. 마이

    다음에 같이 가요. 제가 맛집을 소개해 드릴게요.

    Daeume gachi gayo. Jega matjibeul sogaehae deurilgeyo.Lần sau đi cùng nhé. Tôi sẽ giới thiệu quán ngon cho.
  11. 민수

    좋아요! 요즘은 한국 생활에 적응했어요?

    Joayo! Yojeumeun hanguk saenghware jeogeunghaesseoyo?Hay quá! Dạo này Mai đã quen cuộc sống ở Hàn chưa?
  12. 마이

    네, 이제 익숙해요. 한국 친구도 많이 사귀었어요.

    Ne, ije iksukaeyo. Hanguk chingudo mani sagwieosseoyo.Rồi, giờ quen rồi. Tôi còn kết được nhiều bạn Hàn nữa.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

나의 한국 생활 – Cuộc sống của tôi ở Hàn

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Lần thi tiếng Hàn đầu tiên kết quả thế nào?

  2. 2.Hiện nay người viết thế nào?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“지갑을 잃어버렸어요” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 저는 비행기를 ___ 적이 없어요.

  3. 3.Câu nào tự nhiên và đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“적응하다” nghĩa là gì?

  6. 6.외롭다 + -었어요 = ?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiPhỏng vấn một người bạn 5 câu “đã từng… chưa?” bằng -아/어 본 적이 있어요? (ăn món Hàn, đi Busan, hát karaoke tiếng Hàn...) và một câu -(으)ㄴ 지 얼마나 됐어요?. Rồi kể lại một lần bạn bị bối rối hoặc bất ngờ.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 11: Kinh nghiệm và trải nghiệm

Viết 6–8 câu kể một trải nghiệm khó quên (lần đầu đi xa, đi thi, đi làm...): chuyện gì xảy ra, cảm xúc ra sao, đến nay đã bao lâu. Dùng -(으)ㄴ 적이 있다 và -(으)ㄴ 지 … 됐어요.

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.