Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Thuê nhà và ký túc xá

집 구하기와 기숙사

Sau bài này, bạn có thể hỏi thuê phòng, hỏi tiền cọc và tiền thuê, xin phép chủ nhà, hiểu nội quy ký túc xá: việc gì được làm, việc gì không được làm.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 원룸

    wollum

    phòng đơn khép kín (phòng trọ kiểu studio)danh từ

    회사 근처에 원룸을 구했어요.

    Hoesa geuncheoe wollumeul guhaesseoyo.Tôi đã tìm được phòng trọ gần công ty.
  • 월세

    wolse

    HVnguyệt thếHán tự 月貰

    tiền thuê nhà hằng thángdanh từ

    월세는 매달 25일에 내요.

    Wolseneun maedal isiboire naeyo.Tiền thuê nhà đóng vào ngày 25 hằng tháng.
  • 보증금

    bojeunggeum

    HVbảo chứng kimHán tự 保證金

    tiền đặt cọcdanh từ

    보증금은 이사 나갈 때 돌려받아요.

    Bojeunggeumeun isa nagal ttae dollyeobadayo.Tiền cọc được trả lại khi chuyển đi.
  • 관리비

    gwallibi

    HVquản lý phíHán tự 管理費

    phí quản lý (tòa nhà, chung cư)danh từ

    관리비는 한 달에 5만 원이에요.

    Gwallibineun han dare oman wonieyo.Phí quản lý là 50.000 won một tháng.
  • 부동산

    budongsan

    HVbất động sảnHán tự 不動産

    bất động sản; văn phòng môi giới nhà đấtdanh từ

    부동산에서 집을 소개해 줬어요.

    Budongsaneseo jibeul sogaehae jwosseoyo.Văn phòng môi giới đã giới thiệu nhà cho tôi.
  • 집주인

    jipjuin

    chủ nhà (cho thuê)danh từ

    집주인에게 월세를 보내요.

    Jipjuinege wolsereul bonaeyo.Tôi chuyển tiền thuê nhà cho chủ nhà.
  • 이사하다

    isahada

    HVdi tỉHán tự 移徙

    chuyển nhàđộng từ

    다음 달에 회사 근처로 이사해요.

    Daeum dare hoesa geuncheoro isahaeyo.Tháng sau tôi chuyển đến gần công ty.
  • 계약하다

    gyeyakada

    HVkhế ướcHán tự 契約

    ký hợp đồngđộng từ

    1년 동안 계약했어요.

    Illyeon dongan gyeyakaesseoyo.Tôi đã ký hợp đồng một năm.
  • 룸메이트

    rummeiteu

    bạn cùng phòngdanh từ

    제 룸메이트는 베트남 사람이에요.

    Je rummeiteuneun beteunam saramieyo.Bạn cùng phòng của tôi là người Việt Nam.
  • 좁다

    jopda

    hẹp, chật (hợp quy tắc)tính từ

    방이 좀 좁아요.

    Bangi jom jobayo.Phòng hơi chật.
  • 시끄럽다

    sikkeureopda

    ồn ào (bất quy tắc ㅂ)tính từ

    밤에 밖이 너무 시끄러워요.

    Bame bakki neomu sikkeureowoyo.Ban đêm bên ngoài ồn quá.
  • 불편하다

    bulpyeonhada

    HVbất tiệnHán tự 不便

    bất tiện, không thoải máitính từ

    정류장이 멀어서 불편해요.

    Jeongnyujangi meoreoseo bulpyeonhaeyo.Trạm xe buýt xa nên bất tiện.
  • 햇빛

    haetbit

    ánh nắng, ánh mặt trờidanh từ

    이 방은 햇빛이 잘 들어요.

    I bangeun haetbichi jal deureoyo.Phòng này đón nắng tốt.
  • 난방

    nanbang

    HVnoãn phòngHán tự 暖房

    sưởi ấm (hệ thống sưởi)danh từ

    겨울에는 난방비가 많이 나와요.

    Gyeoureneun nanbangbiga mani nawayo.Mùa đông tiền sưởi tốn nhiều.
  • 고장 나다

    gojang nada

    HVcố chướngHán tự 故障

    bị hỏng (máy móc)động từ

    세탁기가 고장 났어요.

    Setakgiga gojang nasseoyo.Máy giặt bị hỏng rồi.
  • 수리하다

    surihada

    HVtu lýHán tự 修理

    sửa chữađộng từ

    집주인이 에어컨을 수리해 줬어요.

    Jipjuini eeokeoneul surihae jwosseoyo.Chủ nhà đã sửa điều hòa cho tôi.
  • 분리수거

    bullisugeo

    HVphân ly thu khứHán tự 分離收去

    phân loại rác (để thu gom)danh từ

    플라스틱은 분리수거를 해야 해요.

    Peullaseutigeun bullisugeoreul haeya haeyo.Đồ nhựa phải bỏ riêng để phân loại.
  • 쓰레기봉투

    sseuregibongtu

    túi đựng rác (loại theo quy định)danh từ

    쓰레기봉투는 편의점에서 팔아요.

    Sseuregibongtuneun pyeonuijeomeseo parayo.Túi rác bán ở cửa hàng tiện lợi.
  • 규칙

    gyuchik

    HVquy tắcHán tự 規則

    quy tắc, nội quydanh từ

    기숙사에는 규칙이 많아요.

    Gisuksaeneun gyuchigi manayo.Ký túc xá có nhiều nội quy.
  • 지키다

    jikida

    giữ, tuân thủ (luật, lời hứa)động từ

    규칙을 꼭 지켜야 해요.

    Gyuchigeul kkok jikyeoya haeyo.Nhất định phải tuân thủ nội quy.
  • 외박하다

    oebakada

    HVngoại bạcHán tự 外泊

    ngủ qua đêm bên ngoàiđộng từ

    평일에는 외박하면 안 돼요.

    Pyeongireneun oebakamyeon an dwaeyo.Ngày thường không được ngủ qua đêm bên ngoài.
  • 통금

    tonggeum

    HVthông cấmHán tự 通禁

    giờ giới nghiêm (giờ phải về)danh từ

    기숙사 통금은 밤 11시예요.

    Gisuksa tonggeumeun bam yeolhan siyeyo.Giờ giới nghiêm của ký túc xá là 11 giờ đêm.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-아/어도 되다 – được phép; -지 않아도 되다 – không cần

V + -아/어도 되다; V + -지 않아도 되다 (= 안 + V-아/어도 되다)

Dùng để xin phép hoặc cho phép: “làm… cũng được”. Hỏi xin phép: -아/어도 돼요? Đồng ý: 네, -아/어도 돼요. Muốn nói “không cần phải làm” thì dùng -지 않아도 돼요 hoặc 안 -아/어도 돼요.

  • 방에서 요리해도 돼요?

    Bangeseo yorihaedo dwaeyo?

    Tôi nấu ăn trong phòng được không ạ?

  • 네, 창문을 열어도 돼요.

    Ne, changmuneul yeoreodo dwaeyo.

    Vâng, mở cửa sổ cũng được.

  • 관리비는 따로 내지 않아도 돼요.

    Gwallibineun ttaro naeji anado dwaeyo.

    Phí quản lý thì không cần đóng riêng.

So với tiếng Việt

Người Việt hay xin phép bằng -(으)ㄹ 수 있어요? (“có thể… không?”), người Hàn sẽ hiểu là hỏi khả năng. Xin phép tự nhiên nhất là -아/어도 돼요? “Không cần làm” KHÔNG nói 안 해야 해요 ✗ mà nói 안 해도 돼요 hoặc 하지 않아도 돼요.

-(으)면 안 되다 – không được làm

V + -(으)면 안 되다

Diễn tả sự cấm đoán, quy định: “không được…”. Rất hay dùng khi nói nội quy, luật lệ. Đây cũng là cách từ chối câu xin phép -아/어도 돼요?: 아니요, -(으)면 안 돼요.

  • 기숙사에서 담배를 피우면 안 돼요.

    Gisuksaeseo dambaereul piumyeon an dwaeyo.

    Không được hút thuốc trong ký túc xá.

  • 밤 11시 후에 들어오면 안 돼요.

    Bam yeolhan si hue deureoomyeon an dwaeyo.

    Không được về sau 11 giờ đêm.

  • 쓰레기를 아무 데나 버리면 안 돼요.

    Sseuregireul amu dena beorimyeon an dwaeyo.

    Không được vứt rác bừa bãi.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dịch “không được hút thuốc” thành 담배를 안 돼요 피워요 ✗. Nhớ thứ tự: động từ + -(으)면 + 안 돼요. Muốn bảo thẳng “đừng…” thì dùng -지 마세요 (bài 5).

Bất quy tắc ㅂ (mở rộng): 돕다 → 도와요 và các đuôi -(으)면, -(으)ㄴ, -아서

시끄럽다 → 시끄러우면 / 시끄러운 / 시끄러워서; riêng 돕다 → 도와요, 곱다 → 고와요

TOPIK 1 đã học 덥다 → 더워요. Ở cấp này, quy tắc áp dụng cho mọi đuôi bắt đầu bằng nguyên âm hoặc 으: -아서 (가까워서), -(으)면 (시끄러우면), -(으)니까 (추우니까), định ngữ -(으)ㄴ (어두운, 가벼운). Riêng 돕다 và 곱다 đổi thành 오: 도와요, 고와요. Gặp phụ âm thì giữ ㅂ: 덥고, 덥지만. Từ hợp quy tắc hay gặp: 좁다 → 좁아요, 입다 → 입어요, 잡다 → 잡아요.

  • 여름에는 방이 너무 더워요.

    Yeoreumeneun bangi neomu deowoyo.

    Mùa hè phòng nóng quá.

  • 회사가 가까워서 편해요.

    Hoesaga gakkawoseo pyeonhaeyo.

    Công ty gần nên tiện.

  • 이사할 때 친구가 도와줬어요.

    Isahal ttae chinguga dowajwosseoyo.

    Lúc chuyển nhà bạn tôi đã giúp.

  • 방이 좁아서 침대만 있어요.

    Bangi jobaseo chimdaeman isseoyo.

    Phòng chật nên chỉ có cái giường (좁다 hợp quy tắc).

So với tiếng Việt

Lỗi hay gặp: 시끄럽어요 ✗, 좁워요 ✗. Mẹo nhớ: tính từ chỉ cảm giác, nhiệt độ, khoảng cách, độ khó (덥다, 춥다, 무겁다, 가볍다, 가깝다, 어렵다, 쉽다) gần như đều bất quy tắc; còn 좁다, 넓다, 입다, 잡다, 씹다 thì giữ nguyên ㅂ.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Mai muốn chuyển ra ngoài ở, cùng Minsu đến văn phòng môi giới gần công ty xem phòng.

  1. 직원

    어서 오세요. 어떤 집을 찾으세요?

    Eoseo oseyo. Eotteon jibeul chajeuseyo?Xin chào. Chị tìm nhà như thế nào ạ?
  2. 마이

    회사 근처 원룸을 구하려고 해요.

    Hoesa geuncheo wollumeul guharyeogo haeyo.Tôi định tìm phòng trọ gần công ty.
  3. 직원

    이 방은 보증금 300만 원에 월세 40만 원이에요.

    I bangeun bojeunggeum sambaengman wone wolse sasimman wonieyo.Phòng này cọc 3 triệu won, thuê 400.000 won một tháng.
  4. 마이

    관리비도 내야 해요?

    Gwallibido naeya haeyo?Có phải đóng thêm phí quản lý không ạ?
  5. 직원

    네, 한 달에 5만 원이에요.

    Ne, han dare oman wonieyo.Có, 50.000 won một tháng.
  6. 민수

    방이 좀 좁아요. 그리고 밖이 시끄러워요.

    Bangi jom jobayo. Geurigo bakki sikkeureowoyo.Phòng hơi chật. Với lại bên ngoài ồn.
  7. 직원

    그럼 이 방은 어때요? 넓고 햇빛이 잘 들어요. 월세는 45만 원이에요.

    Geureom i bangeun eottaeyo? Neolgo haetbichi jal deureoyo. Wolseneun sasiboman wonieyo.Vậy phòng này thì sao? Rộng và đón nắng tốt. Tiền thuê 450.000 won.
  8. 마이

    좋네요. 방에서 요리해도 돼요?

    Jonneyo. Bangeseo yorihaedo dwaeyo?Được đấy ạ. Tôi nấu ăn trong phòng được không?
  9. 직원

    네, 요리해도 돼요. 그런데 벽에 못을 박으면 안 돼요.

    Ne, yorihaedo dwaeyo. Geureonde byeoge moseul bageumyeon an dwaeyo.Được ạ. Nhưng không được đóng đinh lên tường.
  10. 마이

    언제 이사 올 수 있어요?

    Eonje isa ol su isseoyo?Khi nào tôi có thể dọn đến ạ?
  11. 직원

    다음 달 1일부터 들어올 수 있어요.

    Daeum dal irilbuteo deureool su isseoyo.Từ ngày 1 tháng sau là vào ở được.
  12. 마이

    그럼 이 방으로 계약하고 싶어요.

    Geureom i bangeuro gyeyakago sipeoyo.Vậy tôi muốn ký hợp đồng phòng này.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

기숙사 규칙 – Nội quy ký túc xá

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Muốn ngủ qua đêm bên ngoài thì phải làm gì?

  2. 2.Điều nào ĐƯỢC PHÉP trong ký túc xá?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“보증금” nghĩa là gì?

  2. 2.Xin phép lịch sự: “Tôi mở cửa sổ được không?”

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 기숙사에서 담배를 ___ 안 돼요.

  4. 4.시끄럽다 + -어요 = ?

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.돕다 + -아요 = ?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai người thuê phòng: hỏi chủ nhà 3 điều bằng -아/어도 돼요? (nấu ăn, nuôi mèo, dọn đến sớm), rồi đóng vai chủ nhà nói 3 điều cấm bằng -(으)면 안 돼요.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 4: Thuê nhà và ký túc xá

Viết 6 câu nội quy cho phòng trọ hoặc ký túc xá của bạn: 3 việc được làm (-아/어도 돼요) và 3 việc không được làm (-(으)면 안 돼요).

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.