Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Điện thoại và hẹn gặp

전화와 약속

Sau bài này, bạn có thể nghe và gọi điện thoại lịch sự, rủ bạn đi chơi, thống nhất giờ và địa điểm, hứa sẽ làm gì và xin dời hẹn.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 통화하다

    tonghwahada

    HVthông thoạiHán tự 通話

    nói chuyện điện thoạiđộng từ

    어제 어머니와 한 시간 통화했어요.

    Eoje eomeoniwa han sigan tonghwahaesseoyo.Hôm qua tôi nói chuyện điện thoại với mẹ một tiếng.
  • 문자

    munja

    HVvăn tựHán tự 文字

    tin nhắn (điện thoại); chữ viếtdanh từ

    이따가 문자 보낼게요.

    Ittaga munja bonaelgeyo.Lát nữa tôi sẽ nhắn tin.
  • 연락하다

    yeollakada

    HVliên lạcHán tự 連絡

    liên lạcđộng từ

    도착하면 연락해 주세요.

    Dochakamyeon yeollakae juseyo.Đến nơi thì liên lạc cho tôi nhé.
  • 실례지만

    sillyejiman

    HVthất lễHán tự 失禮

    xin lỗi cho hỏi… (mở đầu lịch sự)cụm từ

    실례지만 누구세요?

    Sillyejiman nuguseyo?Xin lỗi, ai đang gọi đấy ạ?
  • 잠깐만요

    jamkkanmanyo

    xin chờ một chútcụm từ

    잠깐만요, 바꿔 드릴게요.

    Jamkkanmanyo, bakkwo deurilgeyo.Chờ chút, tôi chuyển máy cho ạ.
  • 잘못

    jalmot

    nhầm, saiphó từ

    전화 잘못 거셨어요.

    Jeonhwa jalmot geosyeosseoyo.Anh/chị gọi nhầm số rồi.
  • 전하다

    jeonhada

    HVtruyềnHán tự 傳

    chuyển (lời), nhắn lạiđộng từ

    민수 씨에게 제 말을 전해 주세요.

    Minsu ssiege je mareul jeonhae juseyo.Nhắn lại lời tôi với anh Minsu giúp nhé.
  • 혹시

    hoksi

    HVhoặc thịHán tự 或是

    không biết… có… không; nhỡ, lỡ nhưphó từ

    혹시 마이 씨 전화번호 알아요?

    Hoksi Mai ssi jeonhwabeonho arayo?Không biết bạn có số điện thoại của Mai không?
  • 이따가

    ittaga

    lát nữa, chút nữaphó từ

    지금 바빠요. 이따가 전화할게요.

    Jigeum bappayo. Ittaga jeonhwahalgeyo.Giờ tôi bận. Lát nữa tôi gọi lại nhé.
  • 나중에

    najunge

    sau này, để sauphó từ

    그 얘기는 나중에 해요.

    Geu yaegineun najunge haeyo.Chuyện đó để sau nói nhé.
  • 장소

    jangso

    HVtrường sởHán tự 場所

    địa điểm, nơi chốndanh từ

    만날 장소를 정했어요?

    Mannal jangsoreul jeonghaesseoyo?Đã chọn được chỗ gặp chưa?
  • 정하다

    jeonghada

    HVđịnhHán tự 定

    quyết định, chọn (giờ, nơi)động từ

    약속 시간을 정해요.

    Yaksok siganeul jeonghaeyo.Chúng ta chốt giờ hẹn đi.
  • 편하다

    pyeonhada

    HVtiệnHán tự 便

    tiện, thoải máitính từ

    언제가 편해요?

    Eonjega pyeonhaeyo?Lúc nào thì bạn tiện?
  • 미루다

    miruda

    hoãn, dời lạiđộng từ

    약속을 다음 주로 미뤘어요.

    Yaksogeul daeum juro mirwosseoyo.Tôi đã dời cuộc hẹn sang tuần sau.
  • 취소하다

    chwisohada

    HVthủ tiêuHán tự 取消

    hủyđộng từ

    비가 와서 약속을 취소했어요.

    Biga waseo yaksogeul chwisohaesseoyo.Trời mưa nên tôi đã hủy hẹn.
  • 영상 통화

    yeongsang tonghwa

    HVánh tượng thông thoạiHán tự 映像通話

    cuộc gọi videodanh từ

    주말마다 가족과 영상 통화를 해요.

    Jumalmada gajokgwa yeongsang tonghwareul haeyo.Cuối tuần nào tôi cũng gọi video với gia đình.
  • 부재중 전화

    bujaejung jeonhwa

    HVbất tại trung điện thoạiHán tự 不在中電話

    cuộc gọi nhỡdanh từ

    부재중 전화가 세 통 있어요.

    Bujaejung jeonhwaga se tong isseoyo.Có ba cuộc gọi nhỡ.
  • 늦어지다

    neujeojida

    bị trễ, muộn hơn dự kiếnđộng từ

    회의가 늦어져서 못 갔어요.

    Hoeuiga neujeojyeoseo mot gasseoyo.Cuộc họp kéo dài nên tôi không đi được.
  • 서두르다

    seodureuda

    vội vàng, khẩn trương (bất quy tắc 르)động từ

    늦었어요. 빨리 서둘러요!

    Neujeosseoyo. Ppalli seodulleoyo!Muộn rồi. Nhanh lên nào!
  • 알리다

    allida

    báo cho biết, thông báođộng từ

    시간이 바뀌면 알려 주세요.

    Sigani bakkwimyeon allyeo juseyo.Nếu đổi giờ thì báo cho tôi nhé.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-(으)ㄹ래요(?) – muốn…, bạn có muốn… không?

V + -(으)ㄹ래요 (ý muốn của người nói); V + -(으)ㄹ래요? (hỏi ý người nghe)

Câu kể: người nói cho biết ý muốn, lựa chọn của mình ngay lúc nói: “tôi muốn…, tôi sẽ…”. Câu hỏi: hỏi ý muốn người nghe, hay dùng để rủ thân mật: “bạn có muốn… không?”. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ dùng -ㄹ래요 (갈래요, 만들래요), có phụ âm cuối dùng -을래요 (먹을래요). Mức thân mật hơn -(으)ㄹ까요?, nên dùng với bạn bè, đồng nghiệp ngang hàng.

  • 주말에 같이 영화 볼래요?

    Jumare gachi yeonghwa bollaeyo?

    Cuối tuần bạn có muốn đi xem phim cùng không?

  • 뭐 먹을래요? 저는 비빔밥 먹을래요.

    Mwo meogeullaeyo? Jeoneun bibimbap meogeullaeyo.

    Bạn muốn ăn gì? Tôi ăn cơm trộn.

  • 오늘은 피곤해서 집에서 쉴래요.

    Oneureun pigonhaeseo jibeseo swillaeyo.

    Hôm nay mệt nên tôi muốn ở nhà nghỉ.

So với tiếng Việt

Không dùng -(으)ㄹ래요? với sếp hay người lớn tuổi vì nghe suồng sã; với họ hãy dùng -(으)실래요? (드실래요?, 가실래요?) hoặc -(으)ㄹ까요?. Câu kể -(으)ㄹ래요 chỉ dùng cho chính mình, không nói 민수 씨가 갈래요 ✗.

-(으)ㄹ게요 – tôi sẽ… (hứa với người nghe)

V + -(으)ㄹ게요 (chủ ngữ luôn là người nói)

Người nói hứa hoặc cho người nghe biết việc mình sẽ làm, có quan tâm đến người nghe: “tôi sẽ… nhé”. Chỉ dùng cho chính mình. Khác -(으)ㄹ 거예요 (kế hoạch, dự định nói chung), -(으)ㄹ게요 thường là lời đáp lại người kia ngay trong cuộc nói chuyện.

  • 도착하면 문자 보낼게요.

    Dochakamyeon munja bonaelgeyo.

    Đến nơi tôi sẽ nhắn tin nhé.

  • 내일은 늦지 않을게요.

    Naeireun neutji aneulgeyo.

    Mai tôi sẽ không đến muộn nữa.

  • 제가 사장님께 전할게요.

    Jega sajangnimkke jeonhalgeyo.

    Tôi sẽ nhắn lại với ông chủ.

So với tiếng Việt

Không dùng cho người khác: 민수 씨가 갈게요 ✗. -ㄹ게요 đọc căng thành [ㄹ께요] (보낼게요 [보낼께요]) nhưng viết vẫn là 게; người Việt hay viết sai 보낼께요 ✗. Cũng không dùng -(으)ㄹ게요 để hỏi.

-기로 하다 – quyết định, hẹn nhau (sẽ làm)

V + -기로 하다 (thường ở quá khứ: -기로 했어요)

Diễn tả quyết định của bản thân hoặc điều đã thống nhất với người khác: “đã quyết định…, đã hẹn sẽ…”. Thường chia quá khứ -기로 했어요 vì quyết định có trước lúc nói.

  • 민수 씨하고 토요일에 만나기로 했어요.

    Minsu ssihago toyoire mannagiro haesseoyo.

    Tôi đã hẹn gặp anh Minsu vào thứ Bảy.

  • 올해부터 매달 저금하기로 했어요.

    Olhaebuteo maedal jeogeumhagiro haesseoyo.

    Từ năm nay tôi quyết định tháng nào cũng để dành tiền.

  • 약속을 다음 주로 미루기로 했어요.

    Yaksogeul daeum juro mirugiro haesseoyo.

    Chúng tôi đã thống nhất dời hẹn sang tuần sau.

So với tiếng Việt

“Quyết định” trong từ điển là 결정하다, nhưng nói hằng ngày dùng -기로 했어요 tự nhiên hơn nhiều. Không chia quá khứ trước 기로: 만났기로 ✗.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Tối thứ Năm, Minsu gọi điện rủ Mai cuối tuần đi chơi sông Hàn.

  1. 마이

    여보세요?

    Yeoboseyo?A lô?
  2. 민수

    마이 씨, 저 민수예요. 지금 통화할 수 있어요?

    Mai ssi, jeo Minsuyeyo. Jigeum tonghwahal su isseoyo?Mai à, tôi Minsu đây. Giờ nói chuyện được không?
  3. 마이

    네, 괜찮아요. 아까 바빠서 전화를 못 받았어요. 미안해요.

    Ne, gwaenchanayo. Akka bappaseo jeonhwareul mot badasseoyo. Mianhaeyo.Vâng, được ạ. Lúc nãy bận nên tôi không nghe máy được. Xin lỗi nhé.
  4. 민수

    괜찮아요. 이번 주말에 시간 있어요? 같이 한강에 갈래요?

    Gwaenchanayo. Ibeon jumare sigan isseoyo? Gachi hangange gallaeyo?Không sao. Cuối tuần này bạn rảnh không? Có muốn cùng đi sông Hàn không?
  5. 마이

    좋아요! 몇 시에 만날까요?

    Joayo! Myeot sie mannalkkayo?Hay quá! Mấy giờ mình gặp nhỉ?
  6. 민수

    토요일 오후 2시 어때요? 장소는 마이 씨가 정하세요.

    Toyoil ohu du si eottaeyo? Jangsoneun Mai ssiga jeonghaseyo.Hai giờ chiều thứ Bảy được không? Địa điểm thì Mai chọn đi.
  7. 마이

    그럼 여의도역 5번 출구에서 만나요.

    Geureom yeouidoyeok o beon chulgueseo mannayo.Vậy gặp ở cửa số 5 ga Yeouido nhé.
  8. 민수

    좋아요. 그날 김 선생님도 오시기로 했어요.

    Joayo. Geunal Gim seonsaengnimdo osigiro haesseoyo.Được. Hôm đó cô Kim cũng hẹn sẽ đến.
  9. 마이

    와, 잘됐네요. 혹시 늦어지면 문자 보낼게요.

    Wa, jaldwaenneyo. Hoksi neujeojimyeon munja bonaelgeyo.Ôi, hay quá. Lỡ tôi đến muộn thì tôi sẽ nhắn tin nhé.
  10. 민수

    네, 저도 출발할 때 연락할게요.

    Ne, jeodo chulbalhal ttae yeollakalgeyo.Ừ, lúc xuất phát tôi cũng sẽ báo.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

약속을 미뤘어요 – Dời hẹn

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Vì sao Mai phải dời hẹn?

  2. 2.Cuối cùng họ gặp nhau khi nào?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“부재중 전화” nghĩa là gì?

  2. 2.Rủ một người bạn thân: “Bạn có muốn đi ăn cùng không?”

  3. 3.Câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“미루다” nghĩa là gì?

  6. 6.서두르다 + -어요 = ?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGọi điện (hoặc gửi tin nhắn thoại) cho một người bạn: rủ đi chơi bằng -(으)ㄹ래요?, chốt giờ và địa điểm, hứa một việc bằng -(으)ㄹ게요; sau đó kể lại cho người nhà bằng -기로 했어요.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 6: Điện thoại và hẹn gặp

Viết một tin nhắn 5–6 câu xin dời hẹn: xin lỗi, nói lý do (-아서/어서), đề nghị ngày khác (-(으)ㄹ까요?) và hứa một điều (-(으)ㄹ게요).

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.