Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Sở thích và thể thao

취미와 운동

Sau bài này, bạn có thể kể sở thích của mình, nói việc đang làm dạo này, nói chuyện về một trận đấu và rủ đồng nghiệp tham gia câu lạc bộ.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 동호회

    donghohoe

    HVđồng hảo hộiHán tự 同好會

    câu lạc bộ (người cùng sở thích)danh từ

    회사 축구 동호회에 가입했어요.

    Hoesa chukgu donghohoee gaipaesseoyo.Tôi đã vào câu lạc bộ bóng đá của công ty.
  • 등산

    deungsan

    HVđăng sơnHán tự 登山

    leo núidanh từ

    주말마다 친구들과 등산을 해요.

    Jumalmada chingudeulgwa deungsaneul haeyo.Cuối tuần nào tôi cũng leo núi với bạn bè.
  • 낚시

    naksi

    câu cádanh từ

    아버지는 낚시를 좋아하세요.

    Abeojineun naksireul joahaseyo.Bố tôi thích câu cá.
  • 탁구

    takgu

    HVtrác cầuHán tự 卓球

    bóng bàn (탁구를 치다: chơi bóng bàn)danh từ

    점심시간에 동료와 탁구를 쳐요.

    Jeomsimsigane dongnyowa takgureul chyeoyo.Giờ nghỉ trưa tôi chơi bóng bàn với đồng nghiệp.
  • 경기

    gyeonggi

    HVcạnh kỹHán tự 競技

    trận đấu, cuộc thi đấudanh từ

    어제 축구 경기를 봤어요.

    Eoje chukgu gyeonggireul bwasseoyo.Hôm qua tôi đã xem trận bóng đá.
  • 선수

    seonsu

    HVtuyển thủHán tự 選手

    cầu thủ, vận động viêndanh từ

    저 선수는 공을 정말 잘 차요.

    Jeo seonsuneun gongeul jeongmal jal chayo.Cầu thủ kia sút bóng giỏi thật.
  • 응원하다

    eungwonhada

    HVứng việnHán tự 應援

    cổ vũđộng từ

    베트남 팀을 응원하고 있어요.

    Beteunam timeul eungwonhago isseoyo.Tôi đang cổ vũ đội Việt Nam.
  • 이기다

    igida

    thắngđộng từ

    우리 팀이 2 대 1로 이겼어요.

    Uri timi i dae illo igyeosseoyo.Đội chúng tôi thắng 2–1.
  • 지다

    jida

    thuađộng từ

    아쉽게 경기에서 졌어요.

    Aswipge gyeonggieseo jyeosseoyo.Tiếc là đã thua trận.
  • 연습하다

    yeonseupada

    HVluyện tậpHán tự 練習

    luyện tậpđộng từ

    매일 저녁 한 시간씩 연습해요.

    Maeil jeonyeok han siganssik yeonseupaeyo.Tối nào tôi cũng luyện tập một tiếng.
  • 실력

    sillyeok

    HVthực lựcHán tự 實力

    trình độ, năng lựcdanh từ

    한국어 실력이 많이 늘었어요.

    Hangugeo sillyeogi mani neureosseoyo.Trình độ tiếng Hàn đã tiến bộ nhiều.
  • 늘다

    neulda

    tăng, tiến bộđộng từ

    연습을 많이 해서 실력이 늘었어요.

    Yeonseubeul mani haeseo sillyeogi neureosseoyo.Luyện tập nhiều nên trình độ đã lên.
  • 꾸준히

    kkujunhi

    đều đặn, bền bỉphó từ

    꾸준히 운동하면 건강해져요.

    Kkujunhi undonghamyeon geonganghaejyeoyo.Tập thể dục đều đặn thì sẽ khỏe lên.
  • 헬스장

    helseujang

    phòng tập gymdanh từ

    퇴근 후에 헬스장에 가요.

    Toegeun hue helseujange gayo.Tan làm tôi đi phòng gym.
  • 땀

    ttam

    mồ hôidanh từ

    운동을 해서 땀이 많이 났어요.

    Undongeul haeseo ttami mani nasseoyo.Tập thể dục nên ra nhiều mồ hôi.
  • 관심

    gwansim

    HVquan tâmHán tự 關心

    sự quan tâm, hứng thúdanh từ

    요즘 요리에 관심이 있어요.

    Yojeum yorie gwansimi isseoyo.Dạo này tôi thấy hứng thú với nấu ăn.
  • 악기

    akgi

    HVnhạc khíHán tự 樂器

    nhạc cụdanh từ

    악기를 하나 배우고 싶어요.

    Akgireul hana baeugo sipeoyo.Tôi muốn học một loại nhạc cụ.
  • 연주하다

    yeonjuhada

    HVdiễn tấuHán tự 演奏

    chơi (nhạc cụ), biểu diễn nhạcđộng từ

    민수 씨는 기타를 잘 연주해요.

    Minsu ssineun gitareul jal yeonjuhaeyo.Anh Minsu chơi ghi-ta giỏi.
  • 모으다

    moeuda

    sưu tầm, gom, tích gópđộng từ

    저는 여러 나라 동전을 모아요.

    Jeoneun yeoreo nara dongjeoneul moayo.Tôi sưu tầm tiền xu của nhiều nước.
  • 스트레스

    seuteureseu

    căng thẳng, stressdanh từ

    요즘 일이 많아서 스트레스를 받아요.

    Yojeum iri manaseo seuteureseureul badayo.Dạo này nhiều việc nên tôi bị căng thẳng.
  • 풀다

    pulda

    giải tỏa (căng thẳng); giải (bài); cởi, tháođộng từ

    노래방에서 스트레스를 풀어요.

    Noraebangeseo seuteureseureul pureoyo.Tôi giải tỏa căng thẳng ở phòng karaoke.
  • 대회

    daehoe

    HVđại hộiHán tự 大會

    cuộc thi, giải đấudanh từ

    다음 달에 탁구 대회에 나가요.

    Daeum dare takgu daehoee nagayo.Tháng sau tôi đi thi giải bóng bàn.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-고 있다 – đang làm

V + -고 있다; quá khứ: -고 있었다

Diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm nói, hoặc việc đang làm đều đặn trong giai đoạn này (“dạo này đang học…”). Chia quá khứ -고 있었어요 là “lúc đó đang…”. Kính ngữ: -고 계시다.

  • 지금 탁구를 치고 있어요.

    Jigeum takgureul chigo isseoyo.

    Bây giờ tôi đang chơi bóng bàn.

  • 요즘 기타를 배우고 있어요.

    Yojeum gitareul baeugo isseoyo.

    Dạo này tôi đang học ghi-ta.

  • 어제 저녁 8시에 경기를 보고 있었어요.

    Eoje jeonyeok yeodeol sie gyeonggireul bogo isseosseoyo.

    8 giờ tối qua tôi đang xem trận đấu.

So với tiếng Việt

Không phải câu nào có “đang” trong tiếng Việt cũng cần -고 있다; -아요/어요 đã có thể chỉ hiện tại. Chú ý: 입고 있어요, 신고 있어요 thường nghĩa là “đang mặc / đang mang (trên người)” – một trạng thái, không phải động tác đang mặc.

-는 것 – biến động từ thành danh từ

V + -는 것 (văn nói: -는 거; -는 것을 → -는 걸; -는 것이 → -는 게)

Gắn -는 것 vào động từ để dùng cả cụm như một danh từ: làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc vị ngữ. Hay dùng để nói sở thích: 제 취미는 …는 것이에요, …는 것을 좋아해요.

  • 제 취미는 사진을 찍는 것이에요.

    Je chwimineun sajineul jjingneun geosieyo.

    Sở thích của tôi là chụp ảnh.

  • 저는 혼자 등산하는 것을 좋아해요.

    Jeoneun honja deungsanhaneun geoseul joahaeyo.

    Tôi thích leo núi một mình.

  • 악기를 연주하는 게 어려워요.

    Akgireul yeonjuhaneun ge eoryeowoyo.

    Chơi nhạc cụ thì khó.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt để nguyên động từ: “Tôi thích leo núi”. Tiếng Hàn phải danh từ hóa: 등산하는 것을 좋아해요 (hoặc 등산을 좋아해요), không nói 등산하다를 좋아해요 ✗.

-지만 – nhưng

V/A + -지만; quá khứ: -았/었지만; N + (이)지만

Nối hai vế trái ngược nhau: “… nhưng …”. Khác -아서, vế trước của -지만 được chia quá khứ. Đầu câu mới thì dùng 하지만 hoặc 그렇지만.

  • 탁구는 재미있지만 어려워요.

    Takguneun jaemiitjiman eoryeowoyo.

    Bóng bàn vui nhưng khó.

  • 우리 팀이 열심히 했지만 졌어요.

    Uri timi yeolsimhi haetjiman jyeosseoyo.

    Đội tôi đã cố gắng nhưng vẫn thua.

  • 헬스장이 비싸지만 매일 가요.

    Helseujangi bissajiman maeil gayo.

    Phòng gym đắt nhưng ngày nào tôi cũng đi.

So với tiếng Việt

Người Việt hay tách thành hai câu rồi dùng 그런데 ở mọi chỗ. 그런데 thiên về chuyển ý (“mà này”), còn ý trái ngược rõ ràng thì -지만 / 하지만 chuẩn hơn. Câu mở lời lịch sự 죄송하지만, 실례지만 cũng là -지만.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Giờ nghỉ trưa ở công ty, Minsu và Mai nói chuyện về sở thích.

  1. 민수

    마이 씨는 쉬는 날에 보통 뭐 해요?

    Mai ssineun swineun nare botong mwo haeyo?Ngày nghỉ Mai thường làm gì?
  2. 마이

    저는 노래를 듣는 것을 좋아해요. 요즘은 기타를 배우고 있어요.

    Jeoneun noraereul deunneun geoseul joahaeyo. Yojeumeun gitareul baeugo isseoyo.Tôi thích nghe nhạc. Dạo này tôi đang học ghi-ta.
  3. 민수

    와, 악기를 연주하는 건 어렵지 않아요?

    Wa, akgireul yeonjuhaneun geon eoryeopji anayo?Ồ, chơi nhạc cụ không khó à?
  4. 마이

    어렵지만 재미있어요. 스트레스도 풀려요.

    Eoryeopjiman jaemiisseoyo. Seuteureseudo pullyeoyo.Khó nhưng vui. Lại còn hết căng thẳng nữa.
  5. 민수

    저는 회사 탁구 동호회에서 운동하고 있어요.

    Jeoneun hoesa takgu donghohoeeseo undonghago isseoyo.Tôi đang tập ở câu lạc bộ bóng bàn của công ty.
  6. 마이

    탁구요? 저도 관심이 있어요.

    Takguyo? Jeodo gwansimi isseoyo.Bóng bàn à? Tôi cũng đang để ý môn đó.
  7. 민수

    그럼 수요일에 같이 가요. 퇴근 후에 체육관에서 연습해요.

    Geureom suyoire gachi gayo. Toegeun hue cheyukgwaneseo yeonseupaeyo.Vậy thứ Tư đi cùng nhé. Tan làm bọn tôi tập ở nhà thi đấu.
  8. 마이

    저는 잘 못 치지만 괜찮아요?

    Jeoneun jal mot chijiman gwaenchanayo?Tôi chơi chưa giỏi, có sao không?
  9. 민수

    그럼요. 꾸준히 연습하면 실력이 금방 늘어요.

    Geureomyo. Kkujunhi yeonseupamyeon sillyeogi geumbang neureoyo.Không sao đâu. Tập đều đặn thì trình độ lên nhanh lắm.
  10. 마이

    좋아요. 다음 달 대회에도 나가고 싶어요!

    Joayo. Daeum dal daehoeedo nagago sipeoyo!Hay quá. Tôi còn muốn thi giải tháng sau nữa!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

민수 씨의 취미 – Sở thích của Minsu

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Minsu tập bóng bàn mấy buổi một tuần?

  2. 2.Tháng trước Minsu đã làm gì?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“실력이 늘었어요” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 저는 등산하___ 것을 좋아해요.

  3. 3.Dịch: “Dạo này tôi đang học ghi-ta.”

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“응원하다” nghĩa là gì?

  6. 6.Câu nào đúng?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGiới thiệu sở thích của bạn trong 1 phút: 제 취미는 …는 것이에요, dạo này đang làm gì (-고 있어요), điểm hay và khó của nó (-지만). Sau đó rủ một người cùng tham gia.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 7: Sở thích và thể thao

Viết 5–6 câu về sở thích hoặc môn thể thao bạn thích: bắt đầu từ khi nào, đang luyện thế nào, có gì vui và khó. Dùng -는 것, -고 있다 và -지만.

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.