Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Du lịch Hàn Quốc

한국 여행

Sau bài này, bạn có thể lên kế hoạch một chuyến đi trong Hàn Quốc, đặt chỗ ở và vé, xin lời khuyên, nêu lý do và kể lại chuyến du lịch.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 관광지

    gwangwangji

    HVquan quang địaHán tự 觀光地

    điểm du lịchdanh từ

    제주도는 유명한 관광지예요.

    Jejudoneun yumyeonghan gwangwangjiyeyo.Đảo Jeju là điểm du lịch nổi tiếng.
  • 명소

    myeongso

    HVdanh sởHán tự 名所

    danh lam, địa điểm nổi tiếngdanh từ

    경복궁은 서울의 명소예요.

    Gyeongbokgungeun seourui myeongsoyeyo.Cung Gyeongbok là danh lam của Seoul.
  • 경치

    gyeongchi

    HVcảnh tríHán tự 景致

    phong cảnhdanh từ

    설악산은 경치가 정말 아름다워요.

    Seoraksaneun gyeongchiga jeongmal areumdawoyo.Núi Seorak phong cảnh đẹp thật.
  • 숙소

    sukso

    HVtúc sởHán tự 宿所

    chỗ ở (khi đi xa)danh từ

    바닷가 근처에 숙소를 잡았어요.

    Badatga geuncheoe suksoreul jabasseoyo.Tôi đã đặt chỗ ở gần bờ biển.
  • 여행사

    yeohaengsa

    HVlữ hành xãHán tự 旅行社

    công ty du lịch, đại lý du lịchdanh từ

    여행사에서 제주도 여행 상품을 알아봤어요.

    Yeohaengsaeseo jejudo yeohaeng sangpumeul arabwasseoyo.Tôi đã tìm hiểu tour Jeju ở công ty du lịch.
  • 왕복

    wangbok

    HVvãng phụcHán tự 往復

    khứ hồidanh từ

    부산까지 왕복 기차표를 샀어요.

    Busankkaji wangbok gichapyoreul sasseoyo.Tôi đã mua vé tàu khứ hồi đi Busan.
  • 편도

    pyeondo

    HVphiến đạoHán tự 片道

    một chiều (vé)danh từ

    편도 표는 얼마예요?

    Pyeondo pyoneun eolmayeyo?Vé một chiều bao nhiêu tiền?
  • 일정

    iljeong

    HVnhật trìnhHán tự 日程

    lịch trìnhdanh từ

    여행 일정을 같이 짜요.

    Yeohaeng iljeongeul gachi jjayo.Mình cùng lên lịch trình chuyến đi nhé.
  • 짐

    jim

    hành lý, đồ đạc (짐을 싸다: xếp đồ)danh từ

    짐을 다 쌌어요?

    Jimeul da ssasseoyo?Bạn xếp đồ xong hết chưa?
  • 기념품

    ginyeompum

    HVkỷ niệm phẩmHán tự 紀念品

    quà lưu niệmdanh từ

    가족에게 줄 기념품을 샀어요.

    Gajogege jul ginyeompumeul sasseoyo.Tôi đã mua quà lưu niệm để tặng gia đình.
  • 바닷가

    badatga

    bờ biển, bãi biểndanh từ

    저녁에 바닷가를 산책했어요.

    Jeonyeoge badatgareul sanchaekaesseoyo.Buổi tối tôi đi dạo trên bờ biển.
  • 섬

    seom

    hòn đảodanh từ

    배를 타고 섬에 갔어요.

    Baereul tago seome gasseoyo.Tôi đi tàu ra đảo.
  • 해돋이

    haedoji

    cảnh mặt trời mọcdanh từ

    새해 첫날 해돋이를 봤어요.

    Saehae cheonnal haedojireul bwasseoyo.Ngày đầu năm mới tôi đã ngắm mặt trời mọc.
  • 단풍

    danpung

    HVđan phongHán tự 丹楓

    lá đỏ mùa thudanh từ

    가을에는 단풍이 예뻐요.

    Gaeureneun danpungi yeppeoyo.Mùa thu lá đỏ rất đẹp.
  • 관광 안내소

    gwangwang annaeso

    HVquan quang án nội sởHán tự 觀光案內所

    trạm thông tin du lịchdanh từ

    관광 안내소에서 지도를 받았어요.

    Gwangwang annaesoeseo jidoreul badasseoyo.Tôi đã nhận bản đồ ở trạm thông tin du lịch.
  • 게스트하우스

    geseuteuhauseu

    nhà nghỉ bình dân, guesthousedanh từ

    게스트하우스는 싸고 깨끗해요.

    Geseuteuhauseuneun ssago kkaekkeutaeyo.Nhà nghỉ bình dân vừa rẻ vừa sạch.
  • 입장료

    ipjangnyo

    HVnhập trường liệuHán tự 入場料

    vé vào cửa, phí vào cửadanh từ

    입장료가 얼마예요?

    Ipjangnyoga eolmayeyo?Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
  • 체험하다

    cheheomhada

    HVthể nghiệmHán tự 體驗

    trải nghiệmđộng từ

    한복 입기를 체험했어요.

    Hanbok ipgireul cheheomhaesseoyo.Tôi đã trải nghiệm mặc hanbok.
  • 전통

    jeontong

    HVtruyền thốngHán tự 傳統

    truyền thốngdanh từ

    전주에서 전통 음식을 먹었어요.

    Jeonjueseo jeontong eumsigeul meogeosseoyo.Tôi đã ăn món truyền thống ở Jeonju.
  • 야경

    yagyeong

    HVdạ cảnhHán tự 夜景

    cảnh đêmdanh từ

    남산에서 서울의 야경을 봤어요.

    Namsaneseo seourui yagyeongeul bwasseoyo.Tôi đã ngắm cảnh đêm Seoul từ núi Nam.
  • 맛집

    matjip

    quán ăn ngon nổi tiếngdanh từ

    이 식당은 유명한 맛집이에요.

    I sikdangeun yumyeonghan matjibieyo.Quán này là quán ngon nổi tiếng.
  • 한옥

    hanok

    HVhàn ốcHán tự 韓屋

    nhà truyền thống Hàn Quốcdanh từ

    전주의 한옥에서 하룻밤 잤어요.

    Jeonjuui hanogeseo harutbam jasseoyo.Tôi đã ngủ một đêm trong nhà hanok ở Jeonju.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-(으)니까 – vì… nên (hãy…)

V/A + -(으)니까; quá khứ: -았/었으니까; N + (이)니까

Nêu lý do, thường đi với vế sau là lời khuyên, mệnh lệnh, rủ rê (-(으)세요, -(으)ㄹ까요, -(으)ㅂ시다) – chỗ mà -아서 không dùng được. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ dùng -니까 (가니까, 머니까 – ㄹ rơi), có phụ âm cuối dùng -으니까. Khác -아서, vế trước có thể chia quá khứ (늦었으니까).

  • 주말에는 사람이 많으니까 일찍 출발해요.

    Jumareneun sarami maneunikka iljjik chulbalhaeyo.

    Cuối tuần đông người nên mình xuất phát sớm nhé.

  • 날씨가 추우니까 따뜻한 옷을 가져가세요.

    Nalssiga chuunikka ttatteutan oseul gajyeogaseyo.

    Trời lạnh nên hãy mang áo ấm theo.

  • 입장료가 비싸니까 다른 곳에 갈까요?

    Ipjangnyoga bissanikka dareun gose galkkayo?

    Vé vào cửa đắt nên mình đi chỗ khác nhé?

So với tiếng Việt

Xin lỗi, cảm ơn thì dùng -아서, không dùng -(으)니까: 늦어서 죄송합니다 ✓, 늦었으니까 죄송합니다 ✗ (nghe như đổ lỗi). Mẹo: vế sau là “hãy, mình… nhé” → -(으)니까; vế sau là lời xin lỗi, cảm ơn → -아서.

-는데 / -(으)ㄴ데 – dẫn chuyện, “… mà / nhưng …”

V + -는데; A + -(으)ㄴ데; N + 인데; quá khứ: -았/었는데

Có hai cách dùng chính: (1) nêu bối cảnh trước khi hỏi, nhờ, đề nghị: “Tôi định đi Jeju, (vậy) chỗ nào hay?”; (2) nối hai ý tương phản nhẹ: “… nhưng …”. Động từ và 있다/없다 dùng -는데, tính từ dùng -(으)ㄴ데, danh từ dùng 인데.

  • 제주도에 가려고 하는데 어디가 좋아요?

    Jejudoe garyeogo haneunde eodiga joayo?

    Tôi định đi Jeju, chỗ nào hay ạ?

  • 경치는 좋은데 사람이 너무 많아요.

    Gyeongchineun joeunde sarami neomu manayo.

    Cảnh thì đẹp nhưng đông người quá.

  • 어제 바닷가에 갔는데 비가 왔어요.

    Eoje badatgae ganneunde biga wasseoyo.

    Hôm qua tôi ra biển thì trời mưa.

So với tiếng Việt

Hay sai ở tính từ: 좋는데 ✗ → 좋은데, 비싸는데 ✗ → 비싼데. Nhưng 맛있다, 재미있다 có 있다 nên dùng -는데: 맛있는데. Người Việt nên dùng -는데 để mở lời trước khi nhờ vả, nghe mềm và lịch sự hơn hỏi thẳng.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Mai hỏi cô Kim để lên kế hoạch đi Jeju trong kỳ nghỉ hè.

  1. 마이

    선생님, 여름 휴가 때 제주도에 가려고 하는데 어디가 좋아요?

    Seonsaengnim, yeoreum hyuga ttae jejudoe garyeogo haneunde eodiga joayo?Cô ơi, kỳ nghỉ hè em định đi Jeju, chỗ nào hay ạ?
  2. 김 선생님

    성산일출봉이 유명한 명소예요. 거기에서 해돋이를 보세요.

    Seongsanilchulbongi yumyeonghan myeongsoyeyo. Geogieseo haedojireul boseyo.Núi Seongsan Ilchulbong là danh lam nổi tiếng. Em ngắm mặt trời mọc ở đó nhé.
  3. 마이

    해돋이요? 몇 시에 가야 해요?

    Haedojiyo? Myeot sie gaya haeyo?Mặt trời mọc ạ? Em phải đi lúc mấy giờ ạ?
  4. 김 선생님

    여름에는 5시 반쯤 해가 뜨니까 일찍 일어나야 해요.

    Yeoreumeneun daseot si banjjeum haega tteunikka iljjik ireonaya haeyo.Mùa hè khoảng 5 giờ rưỡi mặt trời mọc nên phải dậy sớm.
  5. 마이

    숙소는 어디에 잡을까요?

    Suksoneun eodie jabeulkkayo?Chỗ ở thì em nên đặt ở đâu ạ?
  6. 김 선생님

    바닷가 근처가 경치는 좋은데 좀 비싸요.

    Badatga geuncheoga gyeongchineun joeunde jom bissayo.Gần biển thì cảnh đẹp nhưng hơi đắt.
  7. 마이

    그럼 시내에 있는 게스트하우스를 예약할게요.

    Geureom sinaee inneun geseuteuhauseureul yeyakalgeyo.Vậy em sẽ đặt nhà nghỉ trong thành phố ạ.
  8. 김 선생님

    좋아요. 여름에는 사람이 많으니까 비행기표도 빨리 예약하세요.

    Joayo. Yeoreumeneun sarami maneunikka bihaenggipyodo ppalli yeyakaseyo.Được đấy. Mùa hè đông người nên em đặt vé máy bay sớm nhé.
  9. 마이

    네, 왕복으로 살게요. 선생님 기념품도 사 올게요!

    Ne, wangbogeuro salgeyo. Seonsaengnim ginyeompumdo sa olgeyo!Vâng, em sẽ mua vé khứ hồi. Em sẽ mua quà lưu niệm về cho cô nữa!
  10. 김 선생님

    하하, 고마워요. 즐거운 여행 하세요.

    Haha, gomawoyo. Jeulgeoun yeohaeng haseyo.Haha, cảm ơn em. Chúc em đi chơi vui nhé.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

부산 여행 – Chuyến đi Busan

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Ở biển Haeundae có điều gì chưa vừa ý?

  2. 2.Vì sao họ không đến được làng Gamcheon?

Đã làm 0/2 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“숙소” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 사람이 많___ 일찍 가세요.

  3. 3.“왕복” nghĩa là gì?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Câu xin lỗi nào đúng?

  6. 6.비싸다 + -(으)ㄴ데 = ?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiHỏi một người bạn hoặc thầy cô về một nơi ở Hàn Quốc bạn muốn đến, mở lời bằng -(으)려고 하는데…, rồi đưa ra 2 lời khuyên cho người khác bằng -(으)니까 -(으)세요.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 2 · 40–140 âm tiết

Bài 8: Du lịch Hàn Quốc

Viết 6–8 câu kể một chuyến đi (ở Hàn hoặc Việt Nam): đi đâu, đi bằng gì, ở đâu, điều thích và chưa thích (-는데). Dùng ít nhất một câu -(으)니까.

0 âm tiết · nên viết 40–140

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.