관광지
gwangwangji
HVquan quang địaHán tự 觀光地
제주도는 유명한 관광지예요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
한국 여행
Sau bài này, bạn có thể lên kế hoạch một chuyến đi trong Hàn Quốc, đặt chỗ ở và vé, xin lời khuyên, nêu lý do và kể lại chuyến du lịch.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
관광지
gwangwangji
HVquan quang địaHán tự 觀光地
제주도는 유명한 관광지예요.
명소
myeongso
HVdanh sởHán tự 名所
경복궁은 서울의 명소예요.
경치
gyeongchi
HVcảnh tríHán tự 景致
설악산은 경치가 정말 아름다워요.
숙소
sukso
HVtúc sởHán tự 宿所
바닷가 근처에 숙소를 잡았어요.
여행사
yeohaengsa
HVlữ hành xãHán tự 旅行社
여행사에서 제주도 여행 상품을 알아봤어요.
왕복
wangbok
HVvãng phụcHán tự 往復
부산까지 왕복 기차표를 샀어요.
편도
pyeondo
HVphiến đạoHán tự 片道
편도 표는 얼마예요?
일정
iljeong
HVnhật trìnhHán tự 日程
여행 일정을 같이 짜요.
짐
jim
짐을 다 쌌어요?
기념품
ginyeompum
HVkỷ niệm phẩmHán tự 紀念品
가족에게 줄 기념품을 샀어요.
바닷가
badatga
저녁에 바닷가를 산책했어요.
섬
seom
배를 타고 섬에 갔어요.
해돋이
haedoji
새해 첫날 해돋이를 봤어요.
단풍
danpung
HVđan phongHán tự 丹楓
가을에는 단풍이 예뻐요.
관광 안내소
gwangwang annaeso
HVquan quang án nội sởHán tự 觀光案內所
관광 안내소에서 지도를 받았어요.
게스트하우스
geseuteuhauseu
게스트하우스는 싸고 깨끗해요.
입장료
ipjangnyo
HVnhập trường liệuHán tự 入場料
입장료가 얼마예요?
체험하다
cheheomhada
HVthể nghiệmHán tự 體驗
한복 입기를 체험했어요.
전통
jeontong
HVtruyền thốngHán tự 傳統
전주에서 전통 음식을 먹었어요.
야경
yagyeong
HVdạ cảnhHán tự 夜景
남산에서 서울의 야경을 봤어요.
맛집
matjip
이 식당은 유명한 맛집이에요.
한옥
hanok
HVhàn ốcHán tự 韓屋
전주의 한옥에서 하룻밤 잤어요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
V/A + -(으)니까; quá khứ: -았/었으니까; N + (이)니까
Nêu lý do, thường đi với vế sau là lời khuyên, mệnh lệnh, rủ rê (-(으)세요, -(으)ㄹ까요, -(으)ㅂ시다) – chỗ mà -아서 không dùng được. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ dùng -니까 (가니까, 머니까 – ㄹ rơi), có phụ âm cuối dùng -으니까. Khác -아서, vế trước có thể chia quá khứ (늦었으니까).
주말에는 사람이 많으니까 일찍 출발해요.
Jumareneun sarami maneunikka iljjik chulbalhaeyo.
Cuối tuần đông người nên mình xuất phát sớm nhé.
날씨가 추우니까 따뜻한 옷을 가져가세요.
Nalssiga chuunikka ttatteutan oseul gajyeogaseyo.
Trời lạnh nên hãy mang áo ấm theo.
입장료가 비싸니까 다른 곳에 갈까요?
Ipjangnyoga bissanikka dareun gose galkkayo?
Vé vào cửa đắt nên mình đi chỗ khác nhé?
So với tiếng Việt
Xin lỗi, cảm ơn thì dùng -아서, không dùng -(으)니까: 늦어서 죄송합니다 ✓, 늦었으니까 죄송합니다 ✗ (nghe như đổ lỗi). Mẹo: vế sau là “hãy, mình… nhé” → -(으)니까; vế sau là lời xin lỗi, cảm ơn → -아서.
V + -는데; A + -(으)ㄴ데; N + 인데; quá khứ: -았/었는데
Có hai cách dùng chính: (1) nêu bối cảnh trước khi hỏi, nhờ, đề nghị: “Tôi định đi Jeju, (vậy) chỗ nào hay?”; (2) nối hai ý tương phản nhẹ: “… nhưng …”. Động từ và 있다/없다 dùng -는데, tính từ dùng -(으)ㄴ데, danh từ dùng 인데.
제주도에 가려고 하는데 어디가 좋아요?
Jejudoe garyeogo haneunde eodiga joayo?
Tôi định đi Jeju, chỗ nào hay ạ?
경치는 좋은데 사람이 너무 많아요.
Gyeongchineun joeunde sarami neomu manayo.
Cảnh thì đẹp nhưng đông người quá.
어제 바닷가에 갔는데 비가 왔어요.
Eoje badatgae ganneunde biga wasseoyo.
Hôm qua tôi ra biển thì trời mưa.
So với tiếng Việt
Hay sai ở tính từ: 좋는데 ✗ → 좋은데, 비싸는데 ✗ → 비싼데. Nhưng 맛있다, 재미있다 có 있다 nên dùng -는데: 맛있는데. Người Việt nên dùng -는데 để mở lời trước khi nhờ vả, nghe mềm và lịch sự hơn hỏi thẳng.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Mai hỏi cô Kim để lên kế hoạch đi Jeju trong kỳ nghỉ hè.
마이
선생님, 여름 휴가 때 제주도에 가려고 하는데 어디가 좋아요?
Seonsaengnim, yeoreum hyuga ttae jejudoe garyeogo haneunde eodiga joayo?Cô ơi, kỳ nghỉ hè em định đi Jeju, chỗ nào hay ạ?김 선생님
성산일출봉이 유명한 명소예요. 거기에서 해돋이를 보세요.
Seongsanilchulbongi yumyeonghan myeongsoyeyo. Geogieseo haedojireul boseyo.Núi Seongsan Ilchulbong là danh lam nổi tiếng. Em ngắm mặt trời mọc ở đó nhé.마이
해돋이요? 몇 시에 가야 해요?
Haedojiyo? Myeot sie gaya haeyo?Mặt trời mọc ạ? Em phải đi lúc mấy giờ ạ?김 선생님
여름에는 5시 반쯤 해가 뜨니까 일찍 일어나야 해요.
Yeoreumeneun daseot si banjjeum haega tteunikka iljjik ireonaya haeyo.Mùa hè khoảng 5 giờ rưỡi mặt trời mọc nên phải dậy sớm.마이
숙소는 어디에 잡을까요?
Suksoneun eodie jabeulkkayo?Chỗ ở thì em nên đặt ở đâu ạ?김 선생님
바닷가 근처가 경치는 좋은데 좀 비싸요.
Badatga geuncheoga gyeongchineun joeunde jom bissayo.Gần biển thì cảnh đẹp nhưng hơi đắt.마이
그럼 시내에 있는 게스트하우스를 예약할게요.
Geureom sinaee inneun geseuteuhauseureul yeyakalgeyo.Vậy em sẽ đặt nhà nghỉ trong thành phố ạ.김 선생님
좋아요. 여름에는 사람이 많으니까 비행기표도 빨리 예약하세요.
Joayo. Yeoreumeneun sarami maneunikka bihaenggipyodo ppalli yeyakaseyo.Được đấy. Mùa hè đông người nên em đặt vé máy bay sớm nhé.마이
네, 왕복으로 살게요. 선생님 기념품도 사 올게요!
Ne, wangbogeuro salgeyo. Seonsaengnim ginyeompumdo sa olgeyo!Vâng, em sẽ mua vé khứ hồi. Em sẽ mua quà lưu niệm về cho cô nữa!김 선생님
하하, 고마워요. 즐거운 여행 하세요.
Haha, gomawoyo. Jeulgeoun yeohaeng haseyo.Haha, cảm ơn em. Chúc em đi chơi vui nhé.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Ở biển Haeundae có điều gì chưa vừa ý?
2.Vì sao họ không đến được làng Gamcheon?
Đã làm 0/2 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“숙소” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 사람이 많___ 일찍 가세요.
3.“왕복” nghĩa là gì?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Câu xin lỗi nào đúng?
6.비싸다 + -(으)ㄴ데 = ?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiHỏi một người bạn hoặc thầy cô về một nơi ở Hàn Quốc bạn muốn đến, mở lời bằng -(으)려고 하는데…, rồi đưa ra 2 lời khuyên cho người khác bằng -(으)니까 -(으)세요.
TOPIK 2 · 40–140 âm tiết
Bài 8: Du lịch Hàn Quốc
Viết 6–8 câu kể một chuyến đi (ở Hàn hoặc Việt Nam): đi đâu, đi bằng gì, ở đâu, điều thích và chưa thích (-는데). Dùng ít nhất một câu -(으)니까.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.