혼례
hollye
HVhôn lễHán tự 婚禮
민속촌에서 전통 혼례를 구경했어요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
결혼식과 전통 풍습
Sau bài này, bạn có thể nói về lễ cưới và các phong tục truyền thống Hàn – Việt, truyền đạt lời mời, lời khuyên, lời nhờ của người khác (-자고 하다, -(으)라고 하다).
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
혼례
hollye
HVhôn lễHán tự 婚禮
민속촌에서 전통 혼례를 구경했어요.
신랑
sillang
HVtân langHán tự 新郞
신랑이 긴장해서 손을 떨었어요.
신부
sinbu
HVtân phụHán tự 新婦
웨딩드레스를 입은 신부가 정말 아름다웠어요.
청첩장
cheongcheopjang
HVthỉnh điệp trạngHán tự 請牒狀
회사 동료에게 청첩장을 받았어요.
축의금
chuguigeum
HVchúc nghi kimHán tự 祝儀金
축의금은 봉투에 넣어서 내요.
하객
hagaek
HVhạ kháchHán tự 賀客
결혼식에 하객이 300명쯤 왔어요.
예식장
yesikjang
HVlễ thức trườngHán tự 禮式場
예식장은 1년 전에 예약해야 해요.
주례
jurye
HVchủ lễHán tự 主禮
요즘은 주례 없는 결혼식도 많아요.
폐백
pyebaek
HVtệ bạchHán tự 幣帛
폐백 때 신랑 신부가 한복을 입어요.
예물
yemul
HVlễ vậtHán tự 禮物
두 사람은 예물로 반지를 주고받았어요.
혼수
honsu
HVhôn nhuHán tự 婚需
요즘은 혼수를 간단하게 준비하는 부부가 많아요.
상견례
sanggyeollye
HVtương kiến lễHán tự 相見禮
다음 달에 양가 부모님이 상견례를 해요.
약혼하다
yakonhada
HVước hônHán tự 約婚
두 사람은 작년에 약혼했어요.
신혼여행
sinhonnyeohaeng
HVtân hôn lữ hànhHán tự 新婚旅行
신혼여행은 다낭으로 간대요.
부부
bubu
HVphu phụHán tự 夫婦
그 부부는 결혼한 지 30년이 됐어요.
축하드리다
chukadeurida
HVchúc hạHán tự 祝賀
결혼을 진심으로 축하드립니다.
행복하게 살다
haengbokage salda
두 분 행복하게 사세요.
피로연
piroyeon
HVphi lộ yếnHán tự 披露宴
결혼식이 끝나고 피로연에서 식사를 했어요.
사회자
sahoeja
HVty hội giảHán tự 司會者
신랑 친구가 결혼식 사회자를 맡았어요.
축가
chukga
HVchúc caHán tự 祝歌
신부 동생이 축가를 불렀어요.
돌잔치
doljanchi
조카 돌잔치에 가서 돌잡이를 구경했어요.
환갑
hwangap
HVhoàn giápHán tự 還甲
올해 아버지 환갑이라서 가족 여행을 가요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Động từ + 자고 하다 · Phủ định: -지 말자고 하다 · Rút gọn: -재요
Thuật lại lời rủ rê, đề nghị cùng làm (câu gốc có đuôi -자, -(으)ㅂ시다, -아/어요 với nghĩa rủ). Chỉ dùng với động từ.
친구가 결혼식에 같이 가자고 했어요.
Chinguga gyeolhonsige gachi gajago haesseoyo.
Bạn rủ tôi cùng đi đám cưới.
신랑이 신혼여행은 베트남으로 가자고 했대요.
Sillangi sinhonnyeohaengeun beteunameuro gajago haetdaeyo.
Nghe nói chú rể đề nghị đi trăng mật ở Việt Nam.
어머니가 축의금은 너무 많이 내지 말자고 하셨어요.
Eomeoniga chuguigeumeun neomu mani naeji maljago hasyeosseoyo.
Mẹ bảo đừng mừng cưới nhiều quá.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt: “rủ…”, “bảo cùng…”. Người Việt hay nhầm -자고 (rủ cùng làm) với -(으)라고 (bảo người nghe làm). 가자고 했어요 = rủ cùng đi; 가라고 했어요 = bảo (tôi) đi.
Động từ + (으)라고 하다 · Phủ định: -지 말라고 하다 · Nhờ cho mình: -아/어 달라고 하다 · Làm cho người khác: -아/어 주라고 하다
Thuật lại mệnh lệnh, lời khuyên, yêu cầu. Lưu ý đặc biệt: khi người nói nhờ làm cho CHÍNH NGƯỜI NÓI, dùng -아/어 달라고 하다; khi nhờ làm cho người thứ ba, dùng -아/어 주라고 하다. Rút gọn: -(으)래요.
선배가 결혼식에 정장을 입고 오라고 했어요.
Seonbaega gyeolhonsige jeongjangeul ipgo orago haesseoyo.
Đàn anh bảo hãy mặc vest đến đám cưới.
친구가 사진을 찍어 달라고 했어요.
Chinguga sajineul jjigeo dallago haesseoyo.
Bạn nhờ tôi chụp ảnh cho bạn ấy.
엄마가 할머니께 청첩장을 갖다 드리라고 하셨어요.
Eommaga halmeonikke cheongcheopjangeul gatda deurirago hasyeosseoyo.
Mẹ bảo tôi mang thiệp cưới đến biếu bà.
So với tiếng Việt
Lỗi kinh điển: “친구가 도와주라고 했어요” khi bạn nhờ giúp chính bạn ấy. Đúng phải là 도와 달라고 했어요. Mẹo nhớ: 달라 = “cho tôi (người nói gốc)”, 주라 = “cho người khác”.
Động từ + 는 줄 (hiện tại), (으)ㄴ 줄 (quá khứ), (으)ㄹ 줄 (tương lai) · Tính từ + (으)ㄴ 줄 + 알았다/몰랐다
-줄 알았다 thường nghĩa là “cứ tưởng là…” (thực tế không phải). -줄 몰랐다 là “không ngờ, không biết là…” (thực tế là vậy). Rất hay dùng khi nói về khác biệt văn hóa gây bất ngờ.
한국 결혼식은 하루 종일 하는 줄 알았어요. 그런데 한 시간이면 끝나더라고요.
Hanguk gyeolhonsigeun haru jongil haneun jul arasseoyo. Geureonde han siganimyeon kkeunnadeoragoyo.
Tôi cứ tưởng đám cưới Hàn kéo dài cả ngày. Hóa ra một tiếng là xong.
두 사람이 사귀는 줄 몰랐어요.
Du sarami sagwineun jul mollasseoyo.
Tôi không biết là hai người đang hẹn hò.
축의금을 이렇게 많이 낼 줄 몰랐어요.
Chuguigeumeul ireoke mani nael jul mollasseoyo.
Không ngờ phải mừng cưới nhiều thế này.
So với tiếng Việt
“Tưởng” trong tiếng Việt = -줄 알았다, kèm ý “nhưng không phải”. Đừng nhầm với -(으)ㄹ 줄 알다 (biết cách làm: 수영할 줄 알아요 = biết bơi) — chỉ khác ở ngữ cảnh và thì quá khứ 알았다.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Thảo nhận thiệp cưới của đồng nghiệp Hàn, hỏi chị Eun-ji về phép tắc đi đám cưới ở Hàn.
타오
은지 씨, 민호 씨가 청첩장을 줬는데 결혼식에 처음 가 봐요.
Eunji ssi, Minho ssiga cheongcheopjangeul jwonneunde gyeolhonsige cheoeum ga bwayo.Chị Eun-ji, anh Min-ho đưa thiệp cưới cho em, mà đây là lần đầu em đi đám cưới ở Hàn.은지
그래요? 같이 가요. 민호 씨도 팀원들끼리 같이 오라고 했어요.
Geuraeyo? Gachi gayo. Minho ssido timwondeulkkiri gachi orago haesseoyo.Vậy à? Mình đi cùng nhé. Anh Min-ho cũng bảo cả nhóm cùng đến.타오
축의금은 얼마 정도 내요? 베트남보다 많이 내는 줄 알았어요.
Chuguigeumeun eolma jeongdo naeyo? Beteunamboda mani naeneun jul arasseoyo.Tiền mừng cưới khoảng bao nhiêu ạ? Em cứ tưởng mừng nhiều hơn ở Việt Nam.은지
보통 5만 원이나 10만 원 정도예요. 팀장님이 다 같이 맞추자고 하셨어요.
Botong oman wonina simman won jeongdoyeyo. Timjangnimi da gachi matchujago hasyeosseoyo.Thường khoảng 50 nghìn hoặc 100 nghìn won. Trưởng nhóm đề nghị cả nhóm mừng bằng nhau.타오
옷은 뭘 입어야 돼요? 흰색 옷을 입어도 돼요?
Oseun mwol ibeoya dwaeyo? Huinsaek oseul ibeodo dwaeyo?Em nên mặc gì ạ? Mặc đồ trắng có được không?은지
흰색은 신부 색이라서 입지 말라고 해요. 깔끔한 정장이 좋아요.
Huinsaegeun sinbu saegiraseo ipji mallago haeyo. Kkalkkeumhan jeongjangi joayo.Màu trắng là màu của cô dâu nên người ta bảo đừng mặc. Đồ công sở gọn gàng là đẹp.타오
알겠어요. 그리고 민호 씨가 저한테 베트남어로 축하 영상을 찍어 달라고 했어요.
Algesseoyo. Geurigo Minho ssiga jeohante beteunameoro chuka yeongsangeul jjigeo dallago haesseoyo.Em hiểu rồi. Với lại anh Min-ho nhờ em quay một video chúc mừng bằng tiếng Việt.은지
와, 신부가 베트남 사람인 줄 몰랐어요! 정말 의미 있겠네요.
Wa, sinbuga beteunam saramin jul mollasseoyo! Jeongmal uimi itgenneyo.Ồ, chị không biết cô dâu là người Việt! Chắc sẽ ý nghĩa lắm.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Theo bài đọc, đám cưới Hàn ngày nay thường kéo dài bao lâu?
2.Trong lễ pyebaek, bố mẹ tung táo tàu và hạt dẻ với ý nghĩa gì?
3.Vì sao đám cưới nhỏ ngày càng nhiều?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“청첩장” nghĩa là gì?
2.Bạn Lan nói với bạn: “Giúp mình với!” Bạn kể lại: 란 씨가 저한테 ___.
3.Bạn rủ: “Cuối tuần đi xem phim nhé!” Thuật lại: 친구가 주말에 영화를 ___.
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Bác sĩ nói: “Đừng uống rượu.” Thuật lại: 의사 선생님이 술을 ___.
6.Câu nào có nghĩa “Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Bảy”?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiKể cho bạn Hàn nghe về đám cưới ở quê bạn: tổ chức ở đâu, bao lâu, khách mừng gì. Thuật lại lời dặn của bố mẹ khi đi đám cưới (dùng -(으)라고 하다, -지 말라고 하다) và một điều bạn “cứ tưởng” về đám cưới Hàn (dùng -줄 알았다).
TOPIK 3 · 70–200 âm tiết
Bài 10: Lễ cưới – phong tục
Viết 7–8 câu so sánh đám cưới Hàn Quốc và Việt Nam. Dùng ít nhất một câu gián tiếp (-자고/-(으)라고 하다) và một câu -(으)ㄴ/는 줄 몰랐다.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.