Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Lễ cưới – phong tục

결혼식과 전통 풍습

Sau bài này, bạn có thể nói về lễ cưới và các phong tục truyền thống Hàn – Việt, truyền đạt lời mời, lời khuyên, lời nhờ của người khác (-자고 하다, -(으)라고 하다).

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 혼례

    hollye

    HVhôn lễHán tự 婚禮

    hôn lễ (cách nói trang trọng, truyền thống)danh từ

    민속촌에서 전통 혼례를 구경했어요.

    Minsokchoneseo jeontong hollyereul gugyeonghaesseoyo.Tôi đã xem hôn lễ truyền thống ở làng dân tộc.
  • 신랑

    sillang

    HVtân langHán tự 新郞

    chú rểdanh từ

    신랑이 긴장해서 손을 떨었어요.

    Sillangi ginjanghaeseo soneul tteoreosseoyo.Chú rể hồi hộp nên run tay.
  • 신부

    sinbu

    HVtân phụHán tự 新婦

    cô dâudanh từ

    웨딩드레스를 입은 신부가 정말 아름다웠어요.

    Wedingdeureseureul ibeun sinbuga jeongmal areumdawosseoyo.Cô dâu mặc váy cưới đẹp lắm.
  • 청첩장

    cheongcheopjang

    HVthỉnh điệp trạngHán tự 請牒狀

    thiệp mời cướidanh từ

    회사 동료에게 청첩장을 받았어요.

    Hoesa dongnyoege cheongcheopjangeul badasseoyo.Tôi nhận được thiệp cưới của đồng nghiệp.
  • 축의금

    chuguigeum

    HVchúc nghi kimHán tự 祝儀金

    tiền mừng cướidanh từ

    축의금은 봉투에 넣어서 내요.

    Chuguigeumeun bongtue neoeoseo naeyo.Tiền mừng cưới bỏ vào phong bì rồi gửi.
  • 하객

    hagaek

    HVhạ kháchHán tự 賀客

    khách dự cướidanh từ

    결혼식에 하객이 300명쯤 왔어요.

    Gyeolhonsige hagaegi sambaengmyeongjjeum wasseoyo.Đám cưới có khoảng 300 khách.
  • 예식장

    yesikjang

    HVlễ thức trườngHán tự 禮式場

    nhà hàng/sảnh tổ chức cướidanh từ

    예식장은 1년 전에 예약해야 해요.

    Yesikjangeun illyeon jeone yeyakaeya haeyo.Sảnh cưới phải đặt trước một năm.
  • 주례

    jurye

    HVchủ lễHán tự 主禮

    người chủ hôn; lời chủ hôndanh từ

    요즘은 주례 없는 결혼식도 많아요.

    Yojeumeun jurye eomneun gyeolhonsikdo manayo.Dạo này cũng nhiều đám cưới không có người chủ hôn.
  • 폐백

    pyebaek

    HVtệ bạchHán tự 幣帛

    lễ ra mắt nhà chồng (nghi lễ cưới truyền thống)danh từ

    폐백 때 신랑 신부가 한복을 입어요.

    Pyebaek ttae sillang sinbuga hanbogeul ibeoyo.Trong lễ pyebaek, cô dâu chú rể mặc hanbok.
  • 예물

    yemul

    HVlễ vậtHán tự 禮物

    quà cưới cô dâu chú rể trao nhau (nhẫn, trang sức...)danh từ

    두 사람은 예물로 반지를 주고받았어요.

    Du sarameun yemullo banjireul jugobadasseoyo.Hai người trao nhẫn cho nhau làm quà cưới.
  • 혼수

    honsu

    HVhôn nhuHán tự 婚需

    đồ sắm cưới (nội thất, đồ dùng cho nhà mới)danh từ

    요즘은 혼수를 간단하게 준비하는 부부가 많아요.

    Yojeumeun honsureul gandanhage junbihaneun bubuga manayo.Dạo này nhiều cặp chuẩn bị đồ sắm cưới đơn giản.
  • 상견례

    sanggyeollye

    HVtương kiến lễHán tự 相見禮

    buổi gặp mặt hai bên gia đìnhdanh từ

    다음 달에 양가 부모님이 상견례를 해요.

    Daeum dare yangga bumonimi sanggyeollyereul haeyo.Tháng sau bố mẹ hai bên gặp mặt nhau.
  • 약혼하다

    yakonhada

    HVước hônHán tự 約婚

    đính hônđộng từ

    두 사람은 작년에 약혼했어요.

    Du sarameun jangnyeone yakonhaesseoyo.Hai người đã đính hôn năm ngoái.
  • 신혼여행

    sinhonnyeohaeng

    HVtân hôn lữ hànhHán tự 新婚旅行

    tuần trăng mậtdanh từ

    신혼여행은 다낭으로 간대요.

    Sinhonnyeohaengeun danangeuro gandaeyo.Nghe nói tuần trăng mật họ đi Đà Nẵng.
  • 부부

    bubu

    HVphu phụHán tự 夫婦

    vợ chồngdanh từ

    그 부부는 결혼한 지 30년이 됐어요.

    Geu bubuneun gyeolhonhan ji samsimnyeoni dwaesseoyo.Đôi vợ chồng đó đã cưới nhau được 30 năm.
  • 축하드리다

    chukadeurida

    HVchúc hạHán tự 祝賀

    xin chúc mừng (kính ngữ)động từ

    결혼을 진심으로 축하드립니다.

    Gyeolhoneul jinsimeuro chukadeurimnida.Xin chân thành chúc mừng đám cưới.
  • 행복하게 살다

    haengbokage salda

    sống hạnh phúccụm từ

    두 분 행복하게 사세요.

    Du bun haengbokage saseyo.Chúc hai bạn sống hạnh phúc nhé.
  • 피로연

    piroyeon

    HVphi lộ yếnHán tự 披露宴

    tiệc chiêu đãi sau lễ cướidanh từ

    결혼식이 끝나고 피로연에서 식사를 했어요.

    Gyeolhonsigi kkeunnago piroyeoneseo siksareul haesseoyo.Lễ cưới xong, chúng tôi dùng bữa ở tiệc chiêu đãi.
  • 사회자

    sahoeja

    HVty hội giảHán tự 司會者

    người dẫn chương trình (MC)danh từ

    신랑 친구가 결혼식 사회자를 맡았어요.

    Sillang chinguga gyeolhonsik sahoejareul matasseoyo.Bạn chú rể đảm nhận dẫn chương trình lễ cưới.
  • 축가

    chukga

    HVchúc caHán tự 祝歌

    bài hát chúc mừng (trong lễ cưới)danh từ

    신부 동생이 축가를 불렀어요.

    Sinbu dongsaengi chukgareul bulleosseoyo.Em của cô dâu hát mừng đám cưới.
  • 돌잔치

    doljanchi

    tiệc thôi nôi (mừng bé tròn 1 tuổi)danh từ

    조카 돌잔치에 가서 돌잡이를 구경했어요.

    Joka doljanchie gaseo doljabireul gugyeonghaesseoyo.Tôi đi tiệc thôi nôi của cháu và xem bé bốc đồ đoán nghề.
  • 환갑

    hwangap

    HVhoàn giápHán tự 還甲

    sinh nhật tròn 60 tuổidanh từ

    올해 아버지 환갑이라서 가족 여행을 가요.

    Olhae abeoji hwangabiraseo gajok yeohaengeul gayo.Năm nay bố tôi tròn 60 tuổi nên cả nhà đi du lịch.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Câu gián tiếp rủ rê -자고 하다 – “rủ rằng…”

Động từ + 자고 하다 · Phủ định: -지 말자고 하다 · Rút gọn: -재요

Thuật lại lời rủ rê, đề nghị cùng làm (câu gốc có đuôi -자, -(으)ㅂ시다, -아/어요 với nghĩa rủ). Chỉ dùng với động từ.

  • 친구가 결혼식에 같이 가자고 했어요.

    Chinguga gyeolhonsige gachi gajago haesseoyo.

    Bạn rủ tôi cùng đi đám cưới.

  • 신랑이 신혼여행은 베트남으로 가자고 했대요.

    Sillangi sinhonnyeohaengeun beteunameuro gajago haetdaeyo.

    Nghe nói chú rể đề nghị đi trăng mật ở Việt Nam.

  • 어머니가 축의금은 너무 많이 내지 말자고 하셨어요.

    Eomeoniga chuguigeumeun neomu mani naeji maljago hasyeosseoyo.

    Mẹ bảo đừng mừng cưới nhiều quá.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt: “rủ…”, “bảo cùng…”. Người Việt hay nhầm -자고 (rủ cùng làm) với -(으)라고 (bảo người nghe làm). 가자고 했어요 = rủ cùng đi; 가라고 했어요 = bảo (tôi) đi.

Câu gián tiếp mệnh lệnh -(으)라고 하다 – “bảo rằng hãy…”

Động từ + (으)라고 하다 · Phủ định: -지 말라고 하다 · Nhờ cho mình: -아/어 달라고 하다 · Làm cho người khác: -아/어 주라고 하다

Thuật lại mệnh lệnh, lời khuyên, yêu cầu. Lưu ý đặc biệt: khi người nói nhờ làm cho CHÍNH NGƯỜI NÓI, dùng -아/어 달라고 하다; khi nhờ làm cho người thứ ba, dùng -아/어 주라고 하다. Rút gọn: -(으)래요.

  • 선배가 결혼식에 정장을 입고 오라고 했어요.

    Seonbaega gyeolhonsige jeongjangeul ipgo orago haesseoyo.

    Đàn anh bảo hãy mặc vest đến đám cưới.

  • 친구가 사진을 찍어 달라고 했어요.

    Chinguga sajineul jjigeo dallago haesseoyo.

    Bạn nhờ tôi chụp ảnh cho bạn ấy.

  • 엄마가 할머니께 청첩장을 갖다 드리라고 하셨어요.

    Eommaga halmeonikke cheongcheopjangeul gatda deurirago hasyeosseoyo.

    Mẹ bảo tôi mang thiệp cưới đến biếu bà.

So với tiếng Việt

Lỗi kinh điển: “친구가 도와주라고 했어요” khi bạn nhờ giúp chính bạn ấy. Đúng phải là 도와 달라고 했어요. Mẹo nhớ: 달라 = “cho tôi (người nói gốc)”, 주라 = “cho người khác”.

-(으)ㄴ/는 줄 알았다/몰랐다 – “cứ tưởng… / không biết là…”

Động từ + 는 줄 (hiện tại), (으)ㄴ 줄 (quá khứ), (으)ㄹ 줄 (tương lai) · Tính từ + (으)ㄴ 줄 + 알았다/몰랐다

-줄 알았다 thường nghĩa là “cứ tưởng là…” (thực tế không phải). -줄 몰랐다 là “không ngờ, không biết là…” (thực tế là vậy). Rất hay dùng khi nói về khác biệt văn hóa gây bất ngờ.

  • 한국 결혼식은 하루 종일 하는 줄 알았어요. 그런데 한 시간이면 끝나더라고요.

    Hanguk gyeolhonsigeun haru jongil haneun jul arasseoyo. Geureonde han siganimyeon kkeunnadeoragoyo.

    Tôi cứ tưởng đám cưới Hàn kéo dài cả ngày. Hóa ra một tiếng là xong.

  • 두 사람이 사귀는 줄 몰랐어요.

    Du sarami sagwineun jul mollasseoyo.

    Tôi không biết là hai người đang hẹn hò.

  • 축의금을 이렇게 많이 낼 줄 몰랐어요.

    Chuguigeumeul ireoke mani nael jul mollasseoyo.

    Không ngờ phải mừng cưới nhiều thế này.

So với tiếng Việt

“Tưởng” trong tiếng Việt = -줄 알았다, kèm ý “nhưng không phải”. Đừng nhầm với -(으)ㄹ 줄 알다 (biết cách làm: 수영할 줄 알아요 = biết bơi) — chỉ khác ở ngữ cảnh và thì quá khứ 알았다.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Thảo nhận thiệp cưới của đồng nghiệp Hàn, hỏi chị Eun-ji về phép tắc đi đám cưới ở Hàn.

  1. 타오

    은지 씨, 민호 씨가 청첩장을 줬는데 결혼식에 처음 가 봐요.

    Eunji ssi, Minho ssiga cheongcheopjangeul jwonneunde gyeolhonsige cheoeum ga bwayo.Chị Eun-ji, anh Min-ho đưa thiệp cưới cho em, mà đây là lần đầu em đi đám cưới ở Hàn.
  2. 은지

    그래요? 같이 가요. 민호 씨도 팀원들끼리 같이 오라고 했어요.

    Geuraeyo? Gachi gayo. Minho ssido timwondeulkkiri gachi orago haesseoyo.Vậy à? Mình đi cùng nhé. Anh Min-ho cũng bảo cả nhóm cùng đến.
  3. 타오

    축의금은 얼마 정도 내요? 베트남보다 많이 내는 줄 알았어요.

    Chuguigeumeun eolma jeongdo naeyo? Beteunamboda mani naeneun jul arasseoyo.Tiền mừng cưới khoảng bao nhiêu ạ? Em cứ tưởng mừng nhiều hơn ở Việt Nam.
  4. 은지

    보통 5만 원이나 10만 원 정도예요. 팀장님이 다 같이 맞추자고 하셨어요.

    Botong oman wonina simman won jeongdoyeyo. Timjangnimi da gachi matchujago hasyeosseoyo.Thường khoảng 50 nghìn hoặc 100 nghìn won. Trưởng nhóm đề nghị cả nhóm mừng bằng nhau.
  5. 타오

    옷은 뭘 입어야 돼요? 흰색 옷을 입어도 돼요?

    Oseun mwol ibeoya dwaeyo? Huinsaek oseul ibeodo dwaeyo?Em nên mặc gì ạ? Mặc đồ trắng có được không?
  6. 은지

    흰색은 신부 색이라서 입지 말라고 해요. 깔끔한 정장이 좋아요.

    Huinsaegeun sinbu saegiraseo ipji mallago haeyo. Kkalkkeumhan jeongjangi joayo.Màu trắng là màu của cô dâu nên người ta bảo đừng mặc. Đồ công sở gọn gàng là đẹp.
  7. 타오

    알겠어요. 그리고 민호 씨가 저한테 베트남어로 축하 영상을 찍어 달라고 했어요.

    Algesseoyo. Geurigo Minho ssiga jeohante beteunameoro chuka yeongsangeul jjigeo dallago haesseoyo.Em hiểu rồi. Với lại anh Min-ho nhờ em quay một video chúc mừng bằng tiếng Việt.
  8. 은지

    와, 신부가 베트남 사람인 줄 몰랐어요! 정말 의미 있겠네요.

    Wa, sinbuga beteunam saramin jul mollasseoyo! Jeongmal uimi itgenneyo.Ồ, chị không biết cô dâu là người Việt! Chắc sẽ ý nghĩa lắm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Đám cưới Hàn Quốc ngày nay

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài đọc, đám cưới Hàn ngày nay thường kéo dài bao lâu?

  2. 2.Trong lễ pyebaek, bố mẹ tung táo tàu và hạt dẻ với ý nghĩa gì?

  3. 3.Vì sao đám cưới nhỏ ngày càng nhiều?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“청첩장” nghĩa là gì?

  2. 2.Bạn Lan nói với bạn: “Giúp mình với!” Bạn kể lại: 란 씨가 저한테 ___.

  3. 3.Bạn rủ: “Cuối tuần đi xem phim nhé!” Thuật lại: 친구가 주말에 영화를 ___.

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Bác sĩ nói: “Đừng uống rượu.” Thuật lại: 의사 선생님이 술을 ___.

  6. 6.Câu nào có nghĩa “Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Bảy”?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiKể cho bạn Hàn nghe về đám cưới ở quê bạn: tổ chức ở đâu, bao lâu, khách mừng gì. Thuật lại lời dặn của bố mẹ khi đi đám cưới (dùng -(으)라고 하다, -지 말라고 하다) và một điều bạn “cứ tưởng” về đám cưới Hàn (dùng -줄 알았다).

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 3 · 70–200 âm tiết

Bài 10: Lễ cưới – phong tục

Viết 7–8 câu so sánh đám cưới Hàn Quốc và Việt Nam. Dùng ít nhất một câu gián tiếp (-자고/-(으)라고 하다) và một câu -(으)ㄴ/는 줄 몰랐다.

0 âm tiết · nên viết 70–200

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.