주문 취소
jumun chwiso
HVchú văn thủ tiêuHán tự 注文取消
배송 전에는 주문 취소가 가능해요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
온라인 쇼핑과 교환·환불
Sau bài này, bạn có thể đặt hàng online, đọc chính sách đổi trả, mô tả lỗi sản phẩm và khiếu nại, yêu cầu đổi hoặc hoàn tiền một cách lịch sự.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
주문 취소
jumun chwiso
HVchú văn thủ tiêuHán tự 注文取消
배송 전에는 주문 취소가 가능해요.
결제
gyeolje
HVquyết tếHán tự 決濟
카드로 결제할게요.
배송
baesong
HVphối tốngHán tự 配送
배송은 보통 이틀 걸려요.
운송장 번호
unsongjang beonho
HVvận tống trạng phiên hiệuHán tự 運送狀番號
운송장 번호로 배송 위치를 조회해 보세요.
교환
gyohwan
HVgiao hoánHán tự 交換
사이즈가 안 맞아서 교환하고 싶어요.
환불
hwanbul
HVhoàn phấtHán tự 還拂
일주일 안에 환불을 받을 수 있어요.
반품
banpum
HVphản phẩmHán tự 返品
포장을 뜯으면 반품이 안 돼요.
불량
bullyang
HVbất lươngHán tự 不良
불량 제품은 무료로 교환해 드립니다.
제품
jepum
HVchế phẩmHán tự 製品
이 제품은 한국에서 만들어졌어요.
상품
sangpum
HVthương phẩmHán tự 商品
주문한 상품이 아직 안 왔어요.
후기
hugi
HVhậu kýHán tự 後記
사기 전에 후기를 꼭 읽어 보세요.
고객 센터
gogaek senteo
HVcố kháchHán tự 顧客
고객 센터에 전화해서 문의했어요.
문의하다
munuihada
HVvấn nghịHán tự 問議
궁금한 점은 게시판에 문의해 주세요.
항의하다
hanguihada
HVkháng nghịHán tự 抗議
배송이 늦어서 판매자에게 항의했어요.
파손되다
pasondoeda
HVphá tổnHán tự 破損
배송 중에 컵이 파손됐어요.
찢어지다
jjijeojida
상자가 찢어져서 왔어요.
정품
jeongpum
HVchính phẩmHán tự 正品
이 사이트는 정품만 판매해요.
적립금
jeongnipgeum
HVtích lập kimHán tự 積立金
후기를 쓰면 적립금을 줘요.
품절
pumjeol
HVphẩm thiếtHán tự 品切
제가 원하는 색은 품절이에요.
판매자
panmaeja
HVphán mại giảHán tự 販賣者
판매자가 답장을 안 해요.
결제 내역
gyeolje naeyeok
HVquyết tế nội dịchHán tự 決濟內譯
앱에서 결제 내역을 확인할 수 있어요.
착불
chakbul
HVtrước phấtHán tự 着拂
단순 변심은 착불로 보내셔야 해요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Động từ + 는 바람에
Nêu nguyên nhân bất ngờ, ngoài ý muốn dẫn tới kết quả không mong muốn. Chỉ gắn vào động từ, luôn dùng dạng 는 dù sự việc ở quá khứ; thì quá khứ đặt ở vế sau. Vế sau không dùng mệnh lệnh, rủ rê.
택배가 잘못 배송되는 바람에 이틀이나 늦게 받았어요.
Taekbaega jalmot baesongdoeneun barame iteurina neutge badasseoyo.
Tại bưu kiện bị giao nhầm nên tôi nhận muộn tận hai ngày.
갑자기 품절되는 바람에 주문이 취소됐어요.
Gapjagi pumjeoldoeneun barame jumuni chwisodwaesseoyo.
Hàng bỗng hết nên đơn của tôi bị hủy.
휴대폰을 떨어뜨리는 바람에 화면이 깨졌어요.
Hyudaeponeul tteoreotteurineun barame hwamyeoni kkaejyeosseoyo.
Tôi lỡ làm rơi điện thoại nên màn hình bị vỡ.
So với tiếng Việt
Giống “tại vì… mà”, luôn kèm ý xui xẻo. Đừng dùng cho kết quả tốt (✗ 할인하는 바람에 싸게 샀어요 → dùng 할인해서 hoặc 할인한 덕분에). Không viết 했는 바람에.
Động từ (tha động) + 아/어지다
Biến động từ có tân ngữ thành bị động: sự việc tự xảy ra hoặc do ai đó làm mà không nêu người làm. Hay dùng khi mô tả đồ vật bị hỏng, được làm ra, được sắp xếp. Một số động từ có dạng bị động riêng (보이다, 열리다...), học dần.
이 가방은 손으로 만들어졌어요.
I gabangeun soneuro mandeureojyeosseoyo.
Chiếc túi này được làm thủ công.
이 펜은 글씨가 잘 써져요.
I peneun geulssiga jal sseojyeoyo.
Cây bút này viết rất trơn (chữ ra dễ).
포장이 너무 단단해서 잘 안 뜯어져요.
Pojangi neomu dandanhaeseo jal an tteudeojyeoyo.
Bao bì chắc quá nên khó bóc ra.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt dùng “bị/được” cho mọi bị động; tiếng Hàn có nhiều dạng (-이/히/리/기-, -아/어지다, -되다). Với từ Hán + 하다, bị động thường là -되다 (취소하다 → 취소되다, 파손하다 → 파손되다), không phải 취소해지다.
Động từ + 다가 (rút gọn: -다)
Hành động ở vế trước đang diễn ra thì dừng lại, chuyển sang hành động khác, hoặc có sự việc khác chen vào. Hai vế cùng chủ ngữ khi là hành động chuyển tiếp. Cũng nói về nguyên nhân: đang làm A thì xảy ra chuyện xấu.
운동화를 신고 일주일 동안 다니다가 밑창이 떨어졌어요.
Undonghwareul singo iljuil dongan danidaga mitchangi tteoreojyeosseoyo.
Tôi đi đôi giày được một tuần thì đế bị bong.
인터넷 쇼핑을 하다가 잠이 들었어요.
Inteonet syopingeul hadaga jami deureosseoyo.
Tôi đang mua sắm online thì ngủ quên.
주문하다가 결제 오류가 생겼어요.
Jumunhadaga gyeolje oryuga saenggyeosseoyo.
Đang đặt hàng thì bị lỗi thanh toán.
So với tiếng Việt
Giống “đang… thì…”. Khác -(으)면서 (vừa… vừa…, hai việc song song). -다가 có sự chuyển, ngắt. Đừng nhầm với -았/었다가 (làm xong rồi mới chuyển), sẽ học ở bài 7.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Linh gọi tổng đài chăm sóc khách hàng của một trang mua sắm vì nhận áo khoác bị lỗi.
상담원
네, 고객 센터입니다. 무엇을 도와드릴까요?
Ne, gogaek senteoimnida. Mueoseul dowadeurilkkayo?Vâng, trung tâm khách hàng xin nghe. Tôi có thể giúp gì ạ?린
지난주에 주문한 코트를 받았는데 소매에 얼룩이 있어요.
Jinanjue jumunhan koteureul badanneunde somaee eollugi isseoyo.Tôi đã nhận chiếc áo khoác đặt tuần trước, nhưng tay áo có vết bẩn.상담원
불편을 드려 죄송합니다. 주문 번호를 말씀해 주시겠어요?
Bulpyeoneul deuryeo joesonghamnida. Jumun beonhoreul malsseumhae jusigesseoyo?Xin lỗi vì sự bất tiện. Chị cho biết mã đơn hàng được không ạ?린
주문 번호는 0815번이에요. 그리고 상자도 찢어져서 왔어요.
Jumun beonhoneun gongparilobeonieyo. Geurigo sangjado jjijeojyeoseo wasseoyo.Mã đơn là 0815. Với lại thùng hàng cũng bị rách.상담원
배송 중에 파손된 것 같습니다. 교환과 환불 중에서 어떻게 해 드릴까요?
Baesong junge pasondoen geot gatseumnida. Gyohwangwa hwanbul jungeseo eotteoke hae deurilkkayo?Có lẽ bị hỏng trong lúc vận chuyển. Chị muốn đổi hàng hay hoàn tiền ạ?린
교환하고 싶은데 같은 색이 있어요?
Gyohwanhago sipeunde gateun saegi isseoyo?Tôi muốn đổi, còn cùng màu không ạ?상담원
죄송하지만 그 색은 어제 갑자기 주문이 몰리는 바람에 품절됐습니다.
Joesonghajiman geu saegeun eoje gapjagi jumuni mollineun barame pumjeoldwaetseumnida.Rất tiếc, màu đó hôm qua bỗng nhiều người đặt quá nên đã hết hàng.린
그럼 환불해 주세요. 반품 택배비는 제가 내야 해요?
Geureom hwanbulhae juseyo. Banpum taekbaebineun jega naeya haeyo?Vậy hoàn tiền cho tôi. Phí gửi trả hàng tôi có phải trả không?상담원
아닙니다. 불량 상품이라서 무료로 회수해 드립니다. 3일 안에 환불될 거예요.
Animnida. Bullyang sangpumiraseo muryoro hoesuhae deurimnida. Samil ane hwanbuldoel geoyeyo.Không ạ. Vì là hàng lỗi nên chúng tôi thu hồi miễn phí. Trong 3 ngày chị sẽ được hoàn tiền.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Tai nghe gặp vấn đề gì?
2.Người viết không hài lòng điều gì nhất?
3.Cuối cùng chuyện được giải quyết thế nào?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“환불” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 갑자기 비가 오___ 옷이 다 젖었어요.
3.Chọn câu SAI.
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Câu nào dùng -는 바람에 ĐÚNG?
6.“Hết hàng” trong tiếng Hàn là gì?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiĐóng vai gọi điện tới trung tâm khách hàng: bạn nhận một món hàng bị lỗi. Nói rõ mình mua gì, khi nào, lỗi thế nào (dùng -다가 và -아/어지다), lý do bất ngờ gây phiền (dùng -는 바람에), rồi yêu cầu đổi hoặc hoàn tiền.
TOPIK 3 · 70–200 âm tiết
Bài 5: Mua sắm online – khiếu nại
Viết một bài đánh giá sản phẩm 7–8 câu cho món đồ bạn mua online gần đây: vì sao mua, giao hàng thế nào, ưu điểm, nhược điểm, có giới thiệu cho người khác không. Dùng -는 바람에 hoặc -다가 ít nhất một lần.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.