Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Sức khỏe – lối sống

건강한 생활 습관

Sau bài này, bạn có thể mô tả triệu chứng khi đi khám, nói về thói quen sinh hoạt, khuyên người khác giữ gìn sức khỏe và kể về sự thay đổi nhờ lối sống lành mạnh.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 습관

    seupgwan

    HVtập quánHán tự 習慣

    thói quendanh từ

    나쁜 습관을 고치기가 어려워요.

    Nappeun seupgwaneul gochigiga eoryeowoyo.Sửa thói quen xấu thật khó.
  • 규칙적

    gyuchikjeok

    HVquy tắc đíchHán tự 規則的

    đều đặn, có quy củdanh từ

    규칙적으로 운동하는 게 중요해요.

    Gyuchikjeogeuro undonghaneun ge jungyohaeyo.Tập thể dục đều đặn là điều quan trọng.
  • 체력

    cheryeok

    HVthể lựcHán tự 體力

    thể lực, sức bềndanh từ

    운동을 시작한 뒤로 체력이 좋아졌어요.

    Undongeul sijakan dwiro cheryeogi joajyeosseoyo.Từ khi bắt đầu tập thể dục, thể lực của tôi tốt lên.
  • 건강 검진

    geongang geomjin

    HVkiện khang kiểm chẩnHán tự 健康檢診

    khám sức khỏe (định kỳ)danh từ

    회사에서 1년에 한 번 건강 검진을 받아요.

    Hoesaeseo illyeone han beon geongang geomjineul badayo.Mỗi năm tôi được khám sức khỏe ở công ty một lần.
  • 과로

    gwaro

    HVquá laoHán tự 過勞

    làm việc quá sứcdanh từ

    과로 때문에 쓰러진 적이 있어요.

    Gwaro ttaemune sseureojin jeogi isseoyo.Tôi từng ngã quỵ vì làm việc quá sức.
  • 섭취하다

    seopchwihada

    HVnhiếp thủHán tự 攝取

    hấp thụ, nạp vào (thức ăn, chất dinh dưỡng)động từ

    물을 하루에 2리터 정도 섭취하세요.

    Mureul harue iriteo jeongdo seopchwihaseyo.Hãy uống khoảng 2 lít nước mỗi ngày.
  • 소화

    sohwa

    HVtiêu hóaHán tự 消化

    tiêu hóadanh từ

    밥을 급하게 먹어서 소화가 안 돼요.

    Babeul geupage meogeoseo sohwaga an dwaeyo.Ăn vội nên tôi bị khó tiêu.
  • 과식하다

    gwasikada

    HVquá thựcHán tự 過食

    ăn quá nhiềuđộng từ

    밤에 과식하면 잠을 잘 못 자요.

    Bame gwasikamyeon jameul jal mot jayo.Buổi tối ăn quá no thì khó ngủ.
  • 영양

    yeongyang

    HVdinh dưỡngHán tự 營養

    dinh dưỡngdanh từ

    채소에는 영양이 풍부해요.

    Chaesoeneun yeongyangi pungbuhaeyo.Rau củ giàu dinh dưỡng.
  • 식단

    sikdan

    HVthực đơnHán tự 食單

    thực đơn, chế độ ăndanh từ

    요즘 채소 위주로 식단을 짜요.

    Yojeum chaeso wijuro sikdaneul jjayo.Dạo này tôi lên thực đơn chủ yếu là rau.
  • 체중

    chejung

    HVthể trọngHán tự 體重

    cân nặngdanh từ

    체중이 3킬로그램 줄었어요.

    Chejungi samkillogeuraem jureosseoyo.Cân nặng giảm 3 ký.
  • 비만

    biman

    HVphì mãnHán tự 肥滿

    béo phìdanh từ

    어린이 비만이 늘고 있어요.

    Eorini bimani neulgo isseoyo.Béo phì ở trẻ em đang tăng.
  • 면역력

    myeonyeongnyeok

    HVmiễn dịch lựcHán tự 免疫力

    sức đề kháng, khả năng miễn dịchdanh từ

    잠이 부족하면 면역력이 떨어져요.

    Jami bujokamyeon myeonyeongnyeogi tteoreojyeoyo.Thiếu ngủ thì sức đề kháng giảm.
  • 피로

    piro

    HVbì laoHán tự 疲勞

    sự mệt mỏidanh từ

    피로가 쌓이면 쉽게 병에 걸려요.

    Piroga ssaimyeon swipge byeonge geollyeoyo.Mệt mỏi tích tụ thì dễ ốm.
  • 스트레스를 풀다

    seuteureseureul pulda

    giải tỏa căng thẳngcụm từ

    저는 노래를 부르면서 스트레스를 풀어요.

    Jeoneun noraereul bureumyeonseo seuteureseureul pureoyo.Tôi giải tỏa căng thẳng bằng cách hát.
  • 숙면

    sungmyeon

    HVthục miênHán tự 熟眠

    giấc ngủ sâudanh từ

    숙면을 위해서 자기 전에 휴대폰을 보지 마세요.

    Sungmyeoneul wihaeseo jagi jeone hyudaeponeul boji maseyo.Để ngủ sâu, đừng xem điện thoại trước khi ngủ.
  • 금연

    geumyeon

    HVcấm yênHán tự 禁煙

    cấm hút thuốc; bỏ thuốc ládanh từ

    아버지가 올해부터 금연을 시작하셨어요.

    Abeojiga olhaebuteo geumyeoneul sijakasyeosseoyo.Bố tôi bắt đầu bỏ thuốc từ năm nay.
  • 예방하다

    yebanghada

    HVdự phòngHán tự 豫防

    phòng ngừađộng từ

    손을 자주 씻으면 감기를 예방할 수 있어요.

    Soneul jaju ssiseumyeon gamgireul yebanghal su isseoyo.Rửa tay thường xuyên có thể phòng cảm cúm.
  • 유지하다

    yujihada

    HVduy trìHán tự 維持

    duy trì, giữđộng từ

    건강한 체중을 유지하려고 노력해요.

    Geonganghan chejungeul yujiharyeogo noryeokaeyo.Tôi cố gắng giữ cân nặng hợp lý.
  • 질병

    jilbyeong

    HVtật bệnhHán tự 疾病

    bệnh tậtdanh từ

    운동은 여러 질병을 예방해요.

    Undongeun yeoreo jilbyeongeul yebanghaeyo.Tập thể dục giúp phòng nhiều bệnh.
  • 회복되다

    hoebokdoeda

    HVhồi phụcHán tự 回復

    được hồi phục, bình phụcđộng từ

    푹 쉬었더니 몸이 회복됐어요.

    Puk swieotdeoni momi hoebokdwaesseoyo.Nghỉ ngơi đầy đủ nên cơ thể đã hồi phục.
  • 무리하다

    murihada

    HVvô lýHán tự 無理

    quá sức, gắng quáđộng từ

    처음부터 너무 무리하지 마세요.

    Cheoeumbuteo neomu murihaji maseyo.Đừng gắng sức quá ngay từ đầu.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-(으)ㄹ수록 – “càng… càng…”

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ수록 · Nhấn mạnh: -(으)면 -(으)ㄹ수록

Mức độ của vế trước tăng lên thì vế sau cũng thay đổi theo. Có thể lặp lại động từ bằng -(으)면 để nhấn mạnh: 먹으면 먹을수록. Danh từ dùng -일수록.

  • 운동은 꾸준히 할수록 효과가 커요.

    Undongeun kkujunhi halsurok hyogwaga keoyo.

    Tập thể dục càng đều đặn thì hiệu quả càng lớn.

  • 나이가 들수록 건강이 더 중요해져요.

    Naiga deulsurok geongangi deo jungyohaejyeoyo.

    Càng có tuổi, sức khỏe càng quan trọng.

  • 이 차는 마시면 마실수록 맛있어요.

    I chaneun masimyeon masilsurok masisseoyo.

    Trà này càng uống càng thấy ngon.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt cần hai chữ “càng”; tiếng Hàn chỉ cần một đuôi ở vế trước. Đừng thêm 더 thừa ở cả hai vế. Viết liền (으)ㄹ수록, không cách thành “할 수록”.

-도록 – “để (cho)…, sao cho…”

Động từ/Tính từ + 도록

Nêu mục đích hoặc mức độ mà hành động ở vế sau hướng tới, nhất là khi đích đến là trạng thái của người khác hay sự việc. Hay đi với 하다 thành -도록 하다 (hãy làm sao cho…, cố gắng…). Cũng có nghĩa “đến mức…, cho tới khi…”: 밤늦도록.

  • 감기에 걸리지 않도록 옷을 따뜻하게 입으세요.

    Gamgie geolliji antorok oseul ttatteutage ibeuseyo.

    Hãy mặc ấm để không bị cảm.

  • 환자가 푹 잘 수 있도록 조용히 해 주세요.

    Hwanjaga puk jal su itdorok joyonghi hae juseyo.

    Xin giữ yên lặng để bệnh nhân ngủ ngon.

  • 앞으로는 밤늦게 먹지 않도록 하겠습니다.

    Apeuroneun bamneutge meokji antorok hagetseumnida.

    Từ nay tôi sẽ cố không ăn khuya.

So với tiếng Việt

Gần nghĩa -기 위해서 nhưng -기 위해서 hướng tới mục đích của chính chủ ngữ, còn -도록 hay chỉ kết quả cho người/vật khác và không dùng với danh từ. Bác sĩ, giáo viên rất hay nói -도록 하세요 = “anh/chị nhớ… nhé”.

-(으)ㄴ/는 덕분에 – “nhờ… mà…”

Động từ + (으)ㄴ 덕분에 (đã xảy ra) · Động từ + 는 덕분에 · Danh từ + 덕분에

Nêu nguyên nhân tích cực, thường kèm lòng biết ơn. Ngược với -는 바람에 (nguyên nhân xui xẻo). Câu 덕분에 잘 지내요 là lời đáp lịch sự khi được hỏi thăm.

  • 매일 걸은 덕분에 체중이 많이 줄었어요.

    Maeil georeun deokbune chejungi mani jureosseoyo.

    Nhờ đi bộ mỗi ngày mà tôi giảm cân nhiều.

  • 선생님 덕분에 빨리 회복됐어요.

    Seonsaengnim deokbune ppalli hoebokdwaesseoyo.

    Nhờ thầy (bác sĩ) mà tôi hồi phục nhanh.

  • 금연한 덕분에 기침이 없어졌어요.

    Geumyeonhan deokbune gichimi eopseojyeosseoyo.

    Nhờ bỏ thuốc mà hết ho.

So với tiếng Việt

Rất giống “nhờ… mà”. Không dùng cho kết quả xấu (khi đó dùng 때문에 hoặc -는 바람에). Động từ đã xảy ra nên chia -(으)ㄴ: 걸은 덕분에, không nói 걷는 덕분에 khi kể chuyện quá khứ đã xong.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Minh đi khám ở phòng khám gần trường vì mệt mỏi, khó tiêu kéo dài.

  1. 의사

    어디가 불편해서 오셨어요?

    Eodiga bulpyeonhaeseo osyeosseoyo?Anh thấy khó chịu ở đâu mà đến khám ạ?
  2. 밍

    요즘 피로가 심하고 밥을 먹으면 소화가 잘 안 돼요.

    Yojeum piroga simhago babeul meogeumyeon sohwaga jal an dwaeyo.Dạo này tôi mệt nhiều, ăn cơm xong thì khó tiêu.
  3. 의사

    식사는 규칙적으로 하세요?

    Siksaneun gyuchikjeogeuro haseyo?Anh ăn uống có đều đặn không?
  4. 밍

    아니요, 시험 때문에 밤늦게 공부하다가 야식을 자주 먹어요.

    Aniyo, siheom ttaemune bamneutge gongbuhadaga yasigeul jaju meogeoyo.Không ạ, vì thi cử nên tôi hay học khuya rồi ăn đêm.
  5. 의사

    밤에 과식할수록 위에 부담이 커져요. 잠도 푹 못 자고요.

    Bame gwasikalsurok wie budami keojyeoyo. Jamdo puk mot jagoyo.Buổi tối càng ăn nhiều thì dạ dày càng chịu áp lực. Ngủ cũng không sâu.
  6. 밍

    그럼 어떻게 해야 돼요?

    Geureom eotteoke haeya dwaeyo?Vậy tôi phải làm thế nào ạ?
  7. 의사

    자기 세 시간 전부터는 먹지 않도록 하세요. 처방전 드릴 테니까 약은 식후에 드세요.

    Jagi se sigan jeonbuteoneun meokji antorok haseyo. Cheobangjeon deuril tenikka yageun sikue deuseyo.Trước khi ngủ ba tiếng thì cố đừng ăn. Tôi sẽ kê đơn, anh uống thuốc sau bữa ăn nhé.
  8. 밍

    네, 감사합니다. 선생님 덕분에 마음이 놓여요.

    Ne, gamsahamnida. Seonsaengnim deokbune maeumi noyeoyo.Vâng, cảm ơn bác sĩ. Nhờ bác sĩ mà tôi yên tâm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Ba tháng thay đổi thói quen

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Vì sao người viết bắt đầu thay đổi thói quen?

  2. 2.Điều nào KHÔNG có trong những thay đổi của người viết?

  3. 3.Sau ba tháng, kết quả thế nào?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“과로” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 한국어는 공부하면 공부___ 재미있어요.

  3. 3.Chọn câu ĐÚNG.

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“무리하지 마세요” nghĩa là gì?

  6. 6.Chọn cách nói tự nhiên nhất của bác sĩ: “Anh nhớ uống nhiều nước nhé.”

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai bệnh nhân đi khám: mô tả 2 triệu chứng, từ khi nào, thói quen sinh hoạt có thể gây ra. Sau đó đổi vai bác sĩ, đưa 3 lời khuyên dùng -도록 하세요 và một câu -(으)ㄹ수록.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 3 · 70–200 âm tiết

Bài 6: Sức khỏe – lối sống

Viết 7–8 câu về một thói quen tốt bạn đã tạo được (hoặc muốn tạo): trước kia thế nào, bạn thay đổi ra sao, kết quả nhờ đâu. Dùng -(으)ㄹ수록 và -(으)ㄴ 덕분에.

0 âm tiết · nên viết 70–200

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.