Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Lịch sử chữ Hangul

한글의 역사

Sau bài này, bạn có thể kể về sự ra đời của chữ Hangul, giải thích nguyên lý tạo chữ và trình bày bằng văn viết trang trọng.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 한글

    hangeul

    chữ Hangul (chữ viết của tiếng Hàn)danh từ

    한글은 배우기 쉬운 글자예요.

    Hangeureun baeugi swiun geuljayeyo.Hangul là bộ chữ dễ học.
  • 세종대왕

    sejongdaewang

    HVthế tông đại vươngHán tự 世宗大王

    vua Sejong Đại đếdanh từ

    만 원짜리 지폐에 세종대왕이 있어요.

    Man wonjjari jipyee sejongdaewangi isseoyo.Trên tờ mười nghìn won có hình vua Sejong.
  • 창제하다

    changjehada

    HVsáng chếHán tự 創製

    sáng tạo ra, chế tác ra (chữ viết)động từ

    세종대왕은 1443년에 한글을 창제했어요.

    Sejongdaewangeun cheonsabaeksasipsam nyeone hangeureul changjehaesseoyo.Vua Sejong sáng tạo ra Hangul năm 1443.
  • 훈민정음

    hunminjeongeum

    HVhuấn dân chính âmHán tự 訓民正音

    Huấn dân chính âm (tên gốc của Hangul)danh từ

    훈민정음은 ‘백성을 가르치는 바른 소리’라는 뜻이에요.

    Hunminjeongeumeun ‘baekseongeul gareuchineun bareun sori’raneun tteusieyo.Huấn dân chính âm nghĩa là “âm chuẩn để dạy dân”.
  • 백성

    baekseong

    HVbách tínhHán tự 百姓

    dân chúng, trăm họdanh từ

    세종대왕은 백성을 사랑한 왕이었어요.

    Sejongdaewangeun baekseongeul saranghan wangieosseoyo.Vua Sejong là vị vua yêu thương dân chúng.
  • 한자

    hanja

    HVhán tựHán tự 漢字

    chữ Hándanh từ

    옛날에는 한자로 글을 썼어요.

    Yennareneun hanjaro geureul sseosseoyo.Ngày xưa người ta viết bằng chữ Hán.
  • 글자

    geulja

    chữ, con chữdanh từ

    이 글자는 어떻게 읽어요?

    I geuljaneun eotteoke ilgeoyo?Chữ này đọc thế nào?
  • 자음

    jaeum

    HVtử âmHán tự 子音

    phụ âmdanh từ

    한글의 기본 자음은 열네 개예요.

    Hangeurui gibon jaeumeun yeolle gaeyeyo.Hangul có 14 phụ âm cơ bản.
  • 모음

    moeum

    HVmẫu âmHán tự 母音

    nguyên âmdanh từ

    기본 모음은 열 개예요.

    Gibon moeumeun yeol gaeyeyo.Có 10 nguyên âm cơ bản.
  • 원리

    wolli

    HVnguyên lýHán tự 原理

    nguyên lýdanh từ

    한글은 만든 원리가 기록으로 남아 있어요.

    Hangeureun mandeun wolliga girogeuro nama isseoyo.Nguyên lý tạo ra Hangul vẫn còn được ghi chép lại.
  • 과학적

    gwahakjeok

    HVkhoa học đíchHán tự 科學的

    mang tính khoa họcdanh từ

    한글은 과학적인 문자로 평가받아요.

    Hangeureun gwahakjeogin munjaro pyeonggabadayo.Hangul được đánh giá là chữ viết khoa học.
  • 반포하다

    banpohada

    HVban bốHán tự 頒布

    ban hành, công bố rộng rãiđộng từ

    훈민정음은 1446년에 반포되었어요.

    Hunminjeongeumeun cheonsabaeksasimnyuk nyeone banpodoeeosseoyo.Huấn dân chính âm được ban hành năm 1446.
  • 기록하다

    girokada

    HVký lụcHán tự 記錄

    ghi chép, ghi lạiđộng từ

    여행에서 느낀 점을 일기에 기록했어요.

    Yeohaengeseo neukkin jeomeul ilgie girokaesseoyo.Tôi ghi lại cảm nhận chuyến đi vào nhật ký.
  • 문맹률

    munmaengnyul

    HVvăn manh suấtHán tự 文盲率

    tỉ lệ mù chữdanh từ

    한국은 문맹률이 매우 낮은 나라예요.

    Hangugeun munmaengnyuri maeu najeun narayeyo.Hàn Quốc là nước có tỉ lệ mù chữ rất thấp.
  • 학자

    hakja

    HVhọc giảHán tự 學者

    học giảdanh từ

    세종대왕은 학자들과 함께 한글을 연구했어요.

    Sejongdaewangeun hakjadeulgwa hamkke hangeureul yeonguhaesseoyo.Vua Sejong cùng các học giả nghiên cứu Hangul.
  • 업적

    eopjeok

    HVnghiệp tíchHán tự 業績

    công trạng, thành tựudanh từ

    한글 창제는 세종대왕의 가장 큰 업적이에요.

    Hangeul changjeneun sejongdaewangui gajang keun eopjeogieyo.Sáng tạo Hangul là thành tựu lớn nhất của vua Sejong.
  • 국경일

    gukgyeongil

    HVquốc khánh nhậtHán tự 國慶日

    ngày lễ quốc gia (theo luật)danh từ

    한글날은 한국의 국경일이에요.

    Hangeullareun hangugui gukgyeongirieyo.Ngày Hangul là ngày lễ quốc gia của Hàn Quốc.
  • 독창적

    dokchangjeok

    HVđộc sáng đíchHán tự 獨創的

    độc đáo, mang tính sáng tạo riêngdanh từ

    그 디자인은 정말 독창적이에요.

    Geu dijaineun jeongmal dokchangjeogieyo.Thiết kế đó thật độc đáo.
  • 본뜨다

    bontteuda

    mô phỏng, lấy theo hình mẫuđộng từ

    자음은 발음 기관의 모양을 본떠서 만들었어요.

    Jaeumeun bareum gigwanui moyangeul bontteoseo mandeureosseoyo.Phụ âm được tạo ra theo hình dáng cơ quan phát âm.
  • 익히다

    ikida

    học cho thạo, làm quen (kỹ năng); nấu chínđộng từ

    한글은 하루 만에 익힐 수 있다고 해요.

    Hangeureun haru mane ikil su itdago haeyo.Người ta nói Hangul có thể học thạo trong một ngày.
  • 발음 기관

    bareum gigwan

    HVphát âm khí quanHán tự 發音器官

    cơ quan phát âmdanh từ

    혀, 입술, 이는 중요한 발음 기관이에요.

    Hyeo, ipsul, ineun jungyohan bareum gigwanieyo.Lưỡi, môi, răng là những cơ quan phát âm quan trọng.
  • 기념하다

    ginyeomhada

    HVkỷ niệmHán tự 紀念

    kỷ niệm, tưởng nhớđộng từ

    10월 9일은 한글 반포를 기념하는 날이에요.

    Siwol guireun hangeul banporeul ginyeomhaneun narieyo.Ngày 9 tháng 10 là ngày kỷ niệm ban hành Hangul.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-고자 (하다) – “nhằm…, để…” (trang trọng)

Động từ + 고자 + vế sau · Kết câu: Động từ + 고자 하다 / 합니다

Nêu mục đích, ý định một cách trang trọng. Dùng trong văn viết, diễn văn, thông báo, phần mở đầu bài thuyết trình hoặc luận văn. Nghĩa giống -(으)려고 nhưng cứng và lịch sự hơn.

  • 세종대왕은 백성들이 쉽게 글을 읽고 쓰게 하고자 한글을 만들었다.

    Sejongdaewangeun baekseongdeuri swipge geureul ikgo sseuge hagoja hangeureul mandeureotda.

    Vua Sejong tạo ra Hangul nhằm giúp dân chúng dễ dàng đọc và viết.

  • 오늘은 한글의 창제 원리에 대해 말씀드리고자 합니다.

    Oneureun hangeurui changje wollie daehae malsseumdeurigoja hamnida.

    Hôm nay tôi xin trình bày về nguyên lý sáng tạo Hangul.

  • 외국인에게 한글을 알리고자 무료 강좌를 열었다.

    Oegugin-ege hangeureul alligoja muryo gangjwareul yeoreotda.

    Nhằm giới thiệu Hangul với người nước ngoài, (họ) đã mở lớp học miễn phí.

So với tiếng Việt

Dùng trong lời mở đầu thuyết trình rất ghi điểm: “…에 대해 발표하고자 합니다”. Trong trò chuyện thân mật, dùng -고자 sẽ nghe như đọc diễn văn; khi đó dùng -(으)려고. Vế sau không dùng mệnh lệnh, rủ rê.

-(으)므로 – “vì…, do…” (văn viết)

Động từ/Tính từ + (으)므로 · Quá khứ: -았/었으므로 · Danh từ + 이므로

Nêu lý do, căn cứ trong văn viết, văn bản hành chính, bài báo, luận văn. Nghĩa giống -기 때문에 / -(으)니까 nhưng trang trọng, khách quan. Hay đi với vế sau là kết luận, nhận định (-다, -아/어야 한다).

  • 한글은 소리를 그대로 적을 수 있으므로 배우기 쉽다.

    Hangeureun sorireul geudaero jeogeul su isseumeuro baeugi swipda.

    Vì Hangul có thể ghi lại âm thanh đúng như phát âm nên dễ học.

  • 이 건물은 문화재이므로 사진 촬영을 금지합니다.

    I geonmureun munhwajaeimeuro sajin chwaryeongeul geumjihamnida.

    Vì tòa nhà này là di sản văn hóa nên cấm chụp ảnh.

  • 자음은 발음 기관을 본떠 만들었으므로 모양만 보아도 소리를 짐작할 수 있다.

    Jaeumeun bareum gigwaneul bontteo mandeureosseumeuro moyangman boado sorireul jimjakal su itda.

    Vì phụ âm được tạo theo hình cơ quan phát âm nên chỉ nhìn hình dáng cũng đoán được âm.

So với tiếng Việt

Đừng nhầm với -(으)ㅁ으로(써) (bằng cách…, thông qua việc…): 운동을 함으로써 건강을 지킨다 = giữ sức khỏe bằng cách tập thể dục. So sánh: 노력하므로 = vì nỗ lực; 노력함으로써 = bằng việc nỗ lực. Trong văn nói hằng ngày, -(으)므로 nghe cứng, hãy dùng -아/어서, -(으)니까.

N(으)로서 – “với tư cách là…” và N(으)로써 – “bằng…”

Danh từ (tư cách, địa vị) + (으)로서 · Danh từ (phương tiện, cách thức) + (으)로써

(으)로서 nêu tư cách, vị trí, thân phận của chủ thể: 학생으로서 (với tư cách là học sinh). (으)로써 nêu phương tiện, công cụ, cách thức: 대화로써 (bằng đối thoại). Cả hai đều mang sắc thái trang trọng, rất hay xuất hiện trong bài đọc và câu 54 TOPIK.

  • 한글은 한국의 고유 문자로서 세계적으로 그 가치를 인정받고 있다.

    Hangeureun hangugui goyu munjaroseo segyejeogeuro geu gachireul injeongbatgo itda.

    Là chữ viết riêng của Hàn Quốc, Hangul được thế giới công nhận giá trị.

  • 외국인으로서 한국어를 가르치는 것은 쉽지 않았다.

    Oegugineuroseo hangugeoreul gareuchineun geoseun swipji anatda.

    Là một người nước ngoài mà dạy tiếng Hàn thì không dễ chút nào.

  • 세종대왕은 한글을 만듦으로써 백성들에게 글을 선물했다.

    Sejongdaewangeun hangeureul mandeumeurosseo baekseongdeurege geureul seonmulhaetda.

    Bằng việc tạo ra Hangul, vua Sejong đã tặng chữ viết cho dân chúng.

So với tiếng Việt

Mẹo nhớ: 로서 có “서” như “tư cách (chỗ đứng)”, 로써 có “써” như 쓰다 (dùng) → phương tiện. Người Hàn bản xứ cũng hay viết nhầm hai từ này, nên đề TOPIK rất thích hỏi. Trong văn nói, (으)로써 thường rút gọn thành (으)로: 대화로 해결하다.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Ngày 9 tháng 10 (Ngày Hangul), Khoa (du học sinh) đi tham quan bảo tàng Hangul với chị Eun-ji, giảng viên tiếng Hàn của anh.

  1. 은지

    오늘이 한글날이라서 박물관에 사람이 많네요.

    Oneuri hangeullariraseo bangmulgwane sarami manneyo.Hôm nay là Ngày Hangul nên bảo tàng đông người nhỉ.
  2. 코아

    선생님, 한글은 언제 만들어졌어요?

    Seonsaengnim, hangeureun eonje mandeureojyeosseoyo?Cô ơi, Hangul được tạo ra khi nào ạ?
  3. 은지

    1443년에 세종대왕이 창제하시고, 1446년에 훈민정음이라는 이름으로 반포하셨어요.

    Cheonsabaeksasipsam nyeone sejongdaewangi changjehasigo, cheonsabaeksasimnyuk nyeone hunminjeongeumiraneun ireumeuro banpohasyeosseoyo.Năm 1443 vua Sejong sáng tạo ra, và năm 1446 ban hành với tên gọi Huấn dân chính âm.
  4. 코아

    그전에는 한자를 썼다고 들었어요.

    Geujeoneneun hanjareul sseotdago deureosseoyo.Em nghe nói trước đó người ta dùng chữ Hán.
  5. 은지

    맞아요. 한자는 배우기 어려워서 일반 백성들은 글을 읽지 못했어요. 그래서 누구나 쉽게 배우게 하고자 새 글자를 만드신 거예요.

    Majayo. Hanjaneun baeugi eoryeowoseo ilban baekseongdeureun geureul ikji motaesseoyo. Geuraeseo nuguna swipge baeuge hagoja sae geuljareul mandeusin geoyeyo.Đúng vậy. Vì chữ Hán khó học nên dân thường không đọc được chữ. Vì thế vua đã làm ra bộ chữ mới nhằm để ai cũng dễ học.
  6. 코아

    이 그림은 뭐예요? 입 모양 같아요.

    I geurimeun mwoyeyo? Ip moyang gatayo.Hình này là gì vậy cô? Trông như hình cái miệng.
  7. 은지

    자음을 만든 원리예요. 예를 들어 ‘ㄱ’은 혀가 목구멍을 막는 모양을, ‘ㅁ’은 입 모양을 본떴어요.

    Jaeumeul mandeun wolliyeyo. Yereul deureo ‘giyeok’eun hyeoga mokgumeongeul mangneun moyangeul, ‘mieum’eun ip moyangeul bontteosseoyo.Đó là nguyên lý tạo phụ âm. Ví dụ ㄱ mô phỏng hình lưỡi chặn cổ họng, còn ㅁ mô phỏng hình miệng.
  8. 코아

    정말 과학적이네요. 모음은요?

    Jeongmal gwahakjeogineyo. Moeumeunyo?Khoa học thật đấy. Còn nguyên âm thì sao ạ?
  9. 은지

    모음은 하늘, 땅, 사람을 뜻하는 ‘ㆍ, ㅡ, ㅣ’를 합쳐서 만들었어요.

    Moeumeun haneul, ttang, sarameul tteutaneun ‘arae-a, eu, i’reul hapchyeoseo mandeureosseoyo.Nguyên âm được tạo bằng cách ghép ba nét “ㆍ, ㅡ, ㅣ” tượng trưng cho trời, đất và người.
  10. 코아

    한국어를 배우는 외국인으로서 오늘 많이 배웠어요. 친구들한테도 소개할게요.

    Hangugeoreul baeuneun oegugineuroseo oneul mani baewosseoyo. Chingudeulhantedo sogaehalgeyo.Là một người nước ngoài học tiếng Hàn, hôm nay em đã học được nhiều điều. Em sẽ giới thiệu cho bạn bè nữa.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Hangul – món quà dành cho muôn dân

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Vì sao vua Sejong tạo ra chữ viết mới?

  2. 2.Điều nào ĐÚNG với bài đọc?

  3. 3.Điều gì làm Hangul “hiếm có trên thế giới”?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“반포하다” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 학생___ 학교 규칙을 지켜야 한다. (với tư cách là học sinh)

  3. 3.Chọn câu dùng -(으)므로 ĐÚNG.

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Câu nào dùng (으)로써 ĐÚNG?

  6. 6.Tên gốc “훈민정음” có nghĩa là gì?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiLàm bài thuyết trình 2 phút “Hangul – chữ viết khoa học”: mở đầu bằng -고자 합니다, nêu ai tạo ra, khi nào, vì sao (dùng -(으)므로), nguyên lý tạo phụ âm và nguyên âm, rồi kết bằng cảm nghĩ của bạn với tư cách người học tiếng Hàn (dùng (으)로서).

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 4 · 110–280 âm tiết

Bài 12: Lịch sử chữ Hangul

Viết đoạn 300–400 chữ (thể -다) so sánh chữ Quốc ngữ của Việt Nam và Hangul: ai tạo ra, khi nào, đặc điểm, vai trò với việc xóa mù chữ. Dùng -(으)므로, -고자, (으)로서 hoặc (으)로써, và các từ nối văn viết (또한, 그러나, 따라서).

0 âm tiết · nên viết 110–280

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.