환경 오염
hwangyeong oyeom
HVhoàn cảnh ô nhiễmHán tự 環境汚染
환경 오염은 모두의 문제예요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
플라스틱 쓰레기
Sau bài này, bạn có thể đọc hiểu tin về ô nhiễm nhựa, nêu nguyên nhân – hậu quả và bàn về cách giảm đồ dùng một lần.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
환경 오염
hwangyeong oyeom
HVhoàn cảnh ô nhiễmHán tự 環境汚染
환경 오염은 모두의 문제예요.
플라스틱
peullaseutik
플라스틱은 썩는 데 수백 년이 걸려요.
일회용품
ilhoeyongpum
HVnhất hồi dụng phẩmHán tự 一回用品
카페에서 일회용품 사용이 줄었어요.
비닐봉지
binilbongji
마트에서 비닐봉지를 무료로 주지 않아요.
빨대
ppaldae
빨대 없이 주세요.
텀블러
teombeulleo
텀블러를 가져가면 커피값을 할인해 줘요.
재활용
jaehwaryong
HVtái hoạt dụngHán tự 再活用
이 병은 재활용이 가능해요.
해양
haeyang
HVhải dươngHán tự 海洋
해양 쓰레기가 해마다 늘고 있어요.
생태계
saengtaegye
HVsinh thái hệHán tự 生態系
플라스틱은 바다 생태계를 위협해요.
배출하다
baechulhada
HVbài xuấtHán tự 排出
한 사람이 하루에 배출하는 쓰레기가 꽤 많아요.
분해되다
bunhaedoeda
HVphân giảiHán tự 分解
종이는 플라스틱보다 빨리 분해돼요.
미세 플라스틱
mise peullaseutik
생선에서도 미세 플라스틱이 발견됐어요.
실천하다
silcheonhada
HVthực tiễnHán tự 實踐
작은 것부터 실천해 봅시다.
규제
gyuje
HVquy chếHán tự 規制
정부가 일회용 컵 규제를 강화했어요.
친환경
chinhwangyeong
HVthân hoàn cảnhHán tự 親環境
요즘 친환경 제품을 찾는 사람이 많아요.
장바구니
jangbaguni
장 보러 갈 때 장바구니를 챙기세요.
자원
jawon
HVtư nguyênHán tự 資源
자원은 한정되어 있어요.
심각하다
simgakada
HVthâm khắcHán tự 深刻
바다 오염이 생각보다 심각해요.
대체하다
daechehada
HVđại thếHán tự 代替
플라스틱 빨대를 종이 빨대로 대체했어요.
줄이다
jurida
쓰레기를 줄이려고 노력하고 있어요.
버려지다
beoryeojida
해마다 많은 플라스틱이 바다에 버려져요.
포장재
pojangjae
HVbao trang tàiHán tự 包裝材
택배 포장재가 너무 많이 나와요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Danh từ + (으)로 인해(서) + kết quả · Danh từ + (으)로 인한 + Danh từ
Nêu nguyên nhân trong văn viết, tin tức, thông báo. Thường đi với kết quả không mong muốn (ô nhiễm, thiệt hại, chậm trễ). Dạng định ngữ (으)로 인한 + N nghĩa là “… do … gây ra”.
플라스틱 쓰레기로 인해 바다가 오염되고 있다.
Peullaseutik sseuregiro inhae badaga oyeomdoego itda.
Do rác thải nhựa, biển đang bị ô nhiễm.
태풍으로 인해 모든 비행기가 결항되었습니다.
Taepungeuro inhae modeun bihaenggiga gyeolhangdoeeotseumnida.
Do bão, tất cả các chuyến bay đã bị hủy.
미세 플라스틱으로 인한 피해가 점점 늘고 있다.
Mise peullaseutigeuro inhan pihaega jeomjeom neulgo itda.
Thiệt hại do vi nhựa gây ra ngày càng tăng.
So với tiếng Việt
Giống “do…, bởi…” trong văn báo chí. Văn nói thường dùng 때문에; dùng (으)로 인해 trong câu chuyện thường ngày sẽ nghe cứng. Không đặt sau động từ: muốn dùng với động từ phải danh từ hóa (-는 것으로 인해) hoặc đổi sang -기 때문에.
Động từ/Tính từ + 기 마련이다
Nói một điều là lẽ tự nhiên, quy luật chung, ai cũng vậy. Thường dùng để khuyên nhủ, an ủi, hoặc nêu nhận định khái quát trong bài viết nghị luận.
사람은 누구나 실수하기 마련이에요.
Sarameun nuguna silsuhagi maryeonieyo.
Ai cũng có lúc mắc sai lầm.
편리한 것에는 대가가 따르기 마련이다.
Pyeollihan geoseneun daegaga ttareugi maryeonida.
Cái gì tiện lợi thì ắt phải trả giá.
일회용품을 많이 쓰면 쓰레기가 늘기 마련이다.
Ilhoeyongpumeul mani sseumyeon sseuregiga neulgi maryeonida.
Dùng nhiều đồ dùng một lần thì đương nhiên rác sẽ tăng.
So với tiếng Việt
Giống “đương nhiên, lẽ thường là”. Chỉ dùng cho quy luật chung, không dùng cho một sự việc cá biệt: không nói 어제 비가 오기 마련이었어요. Câu này rất hữu ích cho câu 54 TOPIK khi viết nhận định chung.
Động từ/Tính từ + 아/어 봤자 + (vô ích, chẳng được bao nhiêu)
Giả định dù có làm việc ở vế trước thì kết quả cũng không như mong muốn, vô ích, hoặc chẳng đáng kể. Vế sau thường là 소용없다, 별로…, -(으)ㄹ 거예요 mang nghĩa tiêu cực. Dạng đầy đủ là -아/어 보았자, văn nói thường dùng -아/어 봤자.
지금 후회해 봤자 소용없어요.
Jigeum huhoehae bwatja soyongeopseoyo.
Bây giờ có hối hận cũng vô ích.
나 혼자 텀블러를 써 봤자 무슨 변화가 있겠어요?
Na honja teombeulleoreul sseo bwatja museun byeonhwaga itgesseoyo?
Mình tôi dùng cốc riêng thì thay đổi được gì chứ?
지금 가 봤자 가게는 벌써 문을 닫았을 거예요.
Jigeum ga bwatja gageneun beolsseo muneul dadasseul geoyeyo.
Giờ có đi thì cửa hàng chắc cũng đã đóng cửa rồi.
So với tiếng Việt
Giống “có… cũng chẳng…”. Vế sau KHÔNG được là mệnh lệnh, rủ rê, và không dùng quá khứ trước 봤자 (갔어 봤자 ✗). Người Việt hay nhầm với -아/어 보다 (thử làm): 써 봤어요 = đã dùng thử; 써 봤자 = có dùng cũng vô ích.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Ở quán cà phê gần trường, Mai và Seo-yeon chờ gọi đồ uống.
서연
마이 씨, 오늘도 텀블러 가져왔어요? 대단해요.
Mai ssi, oneuldo teombeulleo gajyeowasseoyo? Daedanhaeyo.Mai, hôm nay lại mang cốc riêng à? Giỏi thật.마이
네, 할인도 받고 쓰레기도 줄일 수 있어서 좋아요.
Ne, harindo batgo sseuregido juril su isseoseo joayo.Ừ, vừa được giảm giá vừa bớt rác nên mình thích.서연
솔직히 나 혼자 텀블러를 써 봤자 환경이 얼마나 달라지겠어요?
Soljiki na honja teombeulleoreul sseo bwatja hwangyeongi eolmana dallajigesseoyo?Thật lòng mà nói, một mình mình dùng cốc riêng thì môi trường thay đổi được bao nhiêu chứ?마이
저도 처음엔 그렇게 생각했어요. 그런데 뉴스를 보니까 문제가 정말 심각하더라고요.
Jeodo cheoeumen geureoke saenggakaesseoyo. Geureonde nyuseureul bonikka munjega jeongmal simgakadeoragoyo.Lúc đầu mình cũng nghĩ thế. Nhưng xem tin tức thì thấy vấn đề nghiêm trọng thật.서연
어떤 뉴스였는데요?
Eotteon nyuseuyeonneundeyo?Tin gì vậy?마이
플라스틱 쓰레기로 인해 바다 생태계가 망가지고 있대요. 생선에서도 미세 플라스틱이 나왔고요.
Peullaseutik sseuregiro inhae bada saengtaegyega manggajigo itdaeyo. Saengseoneseodo mise peullaseutigi nawatgoyo.Nghe nói do rác nhựa mà hệ sinh thái biển đang bị phá hủy. Còn tìm thấy vi nhựa trong cá nữa.서연
그럼 결국 우리가 먹는 음식에도 들어가는 거네요.
Geureom gyeolguk uriga meongneun eumsigedo deureoganeun geoneyo.Vậy rốt cuộc nó cũng vào đồ ăn của mình nhỉ.마이
맞아요. 버린 쓰레기는 결국 우리에게 돌아오기 마련이에요.
Majayo. Beorin sseuregineun gyeolguk uriege doraogi maryeonieyo.Đúng vậy. Rác mình vứt đi thì kiểu gì cũng quay lại với mình.서연
듣고 보니 저도 뭔가 실천해야겠어요. 일단 빨대부터 안 쓸게요.
Deutgo boni jeodo mwonga silcheonhaeyagesseoyo. Ildan ppaldaebuteo an sseulgeyo.Nghe xong mình cũng phải làm gì đó thôi. Trước mắt mình sẽ bỏ ống hút.마이
좋아요. 다음 주에 같이 예쁜 텀블러 사러 가요.
Joayo. Daeum jue gachi yeppeun teombeulleo sareo gayo.Hay quá. Tuần sau cùng đi mua cốc giữ nhiệt xinh xinh nhé.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Vì sao lượng đồ dùng một lần tăng mạnh?
2.Theo bài đọc, “vấn đề lớn hơn” là gì?
3.Điều nào ĐÚNG với bài đọc?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“일회용품” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 이제 와서 후회해 ___ 소용없어요.
3.Chọn câu ĐÚNG.
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Câu nào có nghĩa “Thiệt hại do vi nhựa gây ra đang tăng”?
6.“대체하다” đồng nghĩa gần nhất với từ nào?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiThuyết phục một người bạn giảm đồ nhựa trong 1 phút: nêu một tin bạn biết (dùng (으)로 인해), một quy luật (dùng -기 마련이다), đáp lại câu “mình tôi làm thì được gì” (dùng -아/어 봤자 rồi phản bác), và rủ bạn làm một việc cụ thể.
TOPIK 4 · 110–280 âm tiết
Bài 4: Môi trường – rác thải nhựa
Viết đoạn 7–9 câu (thể -다): “Rác thải nhựa ở Việt Nam: nguyên nhân và giải pháp”. Dùng ít nhất một lần (으)로 인해/인한, -기 마련이다 và một từ nối văn viết (이에 따라, 그 결과…).
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.