중독
jungdok
HVtrúng độcHán tự 中毒
스마트폰 중독을 걱정하는 부모가 많아요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
스마트폰과 생활
Sau bài này, bạn có thể nói về mặt lợi và hại của điện thoại thông minh, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo và đưa ra lời khuyên dùng hợp lý.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
중독
jungdok
HVtrúng độcHán tự 中毒
스마트폰 중독을 걱정하는 부모가 많아요.
사용 시간
sayong sigan
HVsử dụng thời gianHán tự 使用時間
하루 스마트폰 사용 시간이 다섯 시간이 넘어요.
알림
allim
공부할 때는 알림을 꺼 두세요.
앱
aep
이 앱으로 버스 시간을 확인할 수 있어요.
검색하다
geomsaekada
HVkiểm sáchHán tự 檢索
모르는 단어는 바로 검색해 봐요.
개인 정보
gaein jeongbo
HVcá nhân tình báoHán tự 個人情報
개인 정보를 함부로 알려 주면 안 돼요.
유출되다
yuchuldoeda
HVlưu xuấtHán tự 流出
고객 정보가 유출되는 사고가 있었어요.
보안
boan
HVbảo anHán tự 保安
비밀번호를 자주 바꾸는 것이 보안에 좋아요.
편리하다
pyeollihada
HVtiện lợiHán tự 便利
모바일 뱅킹은 정말 편리해요.
의존하다
uijonhada
HVy tồnHán tự 依存
길을 찾을 때 지도 앱에 너무 의존해요.
집중력
jipjungnyeok
HVtập trung lựcHán tự 集中力
잠이 부족하면 집중력이 떨어져요.
시력
siryeok
HVthị lựcHán tự 視力
어두운 곳에서 화면을 보면 시력이 나빠져요.
화면
hwamyeon
HVhọa diệnHán tự 畫面
휴대폰 화면이 깨졌어요.
소셜 미디어
sosyeol midieo
소셜 미디어에 여행 사진을 올렸어요.
게시물
gesimul
HVyết thị vậtHán tự 揭示物
그 게시물에 댓글이 천 개나 달렸어요.
가짜 뉴스
gajja nyuseu
가짜 뉴스를 그대로 믿으면 안 돼요.
기능
gineung
HVcơ năngHán tự 機能
새 휴대폰은 카메라 기능이 좋아요.
인공지능
ingongjineung
HVnhân công tri năngHán tự 人工知能
인공지능이 번역을 도와줘요.
발달하다
baldalhada
HVphát đạtHán tự 發達
기술이 발달하면서 생활이 편해졌어요.
부작용
bujagyong
HVphó tác dụngHán tự 副作用
기술 발전에는 부작용도 있어요.
수면
sumyeon
HVthụy miênHán tự 睡眠
자기 전에 휴대폰을 보면 수면에 방해가 돼요.
거북목
geobungmok
고개를 숙이고 휴대폰을 오래 보면 거북목이 되기 쉬워요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Động từ + 는 반면(에) · Tính từ + (으)ㄴ 반면(에) · Quá khứ: Động từ + (으)ㄴ 반면(에) · Danh từ + 인 반면(에)
Nêu hai mặt đối lập của cùng một sự vật hoặc hai sự vật: mặt này thế này, mặt kia ngược lại. Rất hay dùng để nói ưu – nhược điểm trong bài viết nghị luận. Có thể đứng đầu câu: 반면에 (ngược lại).
스마트폰은 편리한 반면에 중독되기 쉽다.
Seumateuponeun pyeollihan banmyeone jungdokdoegi swipda.
Điện thoại thông minh tiện lợi, nhưng ngược lại dễ gây nghiện.
형은 기계를 잘 다루는 반면 저는 잘 못 다뤄요.
Hyeongeun gigyereul jal daruneun banmyeon jeoneun jal mot darwoyo.
Anh tôi giỏi dùng máy móc, còn tôi thì ngược lại.
온라인 수업은 시간이 자유로운 반면 집중하기가 어렵다.
Onlain sueobeun sigani jayuroun banmyeon jipjunghagiga eoryeopda.
Học trực tuyến tự do về thời gian, nhưng ngược lại khó tập trung.
So với tiếng Việt
Gần nghĩa -(으)ㄴ/는 데 반해 (bài 3). Mẹo nhớ: 반면 = “mặt trái” (反面, phản diện), hợp khi nói ưu – nhược điểm của một thứ. Chú ý tính từ dùng -(으)ㄴ 반면 (편리한), động từ dùng -는 반면 (다루는).
Động từ + 기 십상이다
Cảnh báo khả năng cao một điều không tốt sẽ xảy ra nếu cứ làm theo cách đó. Vế trước thường là điều kiện (-(으)면, -다가는) dẫn đến kết quả xấu. Gốc từ thành ngữ 十常八九 (thập thường bát cửu): mười phần thì có đến tám, chín.
자기 전에 휴대폰을 보면 잠을 설치기 십상이에요.
Jagi jeone hyudaeponeul bomyeon jameul seolchigi sipsangieyo.
Xem điện thoại trước khi ngủ thì rất dễ mất ngủ.
출처를 확인하지 않으면 가짜 뉴스에 속기 십상이다.
Chulcheoreul hwaginhaji aneumyeon gajja nyuseue sokgi sipsangida.
Không kiểm tra nguồn thì rất dễ bị tin giả lừa.
비밀번호를 너무 쉽게 만들면 해킹당하기 십상이에요.
Bimilbeonhoreul neomu swipge mandeulmyeon haekingdanghagi sipsangieyo.
Đặt mật khẩu quá dễ thì rất dễ bị hack.
So với tiếng Việt
Giống “dễ… lắm, kiểu gì cũng…”, chỉ dùng cho kết quả xấu. Không nói 열심히 하면 합격하기 십상이에요 (kết quả tốt). Gần nghĩa -기 쉽다 nhưng mạnh hơn và mang ý cảnh báo.
Động từ + 는 한 · Tính từ + (으)ㄴ 한 (가능한 한) · Phủ định: -지 않는 한 (trừ khi…)
Đặt điều kiện, phạm vi: chừng nào điều kiện ở vế trước còn đúng thì vế sau xảy ra. Dạng phủ định -지 않는 한 = “nếu không… thì (sẽ không bao giờ)…, trừ khi…”. Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết và lời cam kết.
규칙을 지키는 한 스마트폰을 써도 괜찮아.
Gyuchigeul jikineun han seumateuponeul sseodo gwaenchana.
Chừng nào còn giữ quy tắc thì con dùng điện thoại cũng được.
본인이 노력하지 않는 한 중독에서 벗어나기 어렵다.
Bonini noryeokaji anneun han jungdogeseo beoseonagi eoryeopda.
Trừ khi bản thân nỗ lực, còn không thì rất khó thoát khỏi cơn nghiện.
제가 아는 한 그 앱은 안전해요.
Jega aneun han geu aebeun anjeonhaeyo.
Theo như tôi biết thì ứng dụng đó an toàn.
So với tiếng Việt
Cụm cố định rất hay dùng: 제가 아는 한 (theo như tôi biết), 가능한 한 (trong khả năng có thể, càng… càng tốt), 특별한 일이 없는 한 (nếu không có gì đặc biệt). Người Việt hay viết nhầm -(으)ㄹ 한 ✗: với động từ luôn là -는 한.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Chị Hoa (người Việt sống ở Seoul) nói chuyện với chồng là anh Jae-min về chuyện con trai Min-u, học sinh lớp 6, muốn có điện thoại riêng.
재민
민우가 반 친구들은 다 스마트폰이 있다고 계속 사 달래요.
Minuga ban chingudeureun da seumateuponi itdago gyesok sa dallaeyo.Min-u cứ đòi mua điện thoại, bảo bạn cùng lớp đứa nào cũng có.화
스마트폰은 편리한 반면에 아이들이 중독되기 쉬워서 걱정이에요.
Seumateuponeun pyeollihan banmyeone aideuri jungdokdoegi swiwoseo geokjeongieyo.Điện thoại tiện thật, nhưng ngược lại trẻ con dễ nghiện nên em lo.재민
그래도 연락이 안 되면 더 불안하잖아요.
Geuraedo yeollagi an doemyeon deo buranhajanayo.Nhưng không liên lạc được còn lo hơn mà.화
맞아요. 그런데 밤늦게까지 게임을 하면 잠을 설치기 십상이에요.
Majayo. Geureonde bamneutgekkaji geimeul hamyeon jameul seolchigi sipsangieyo.Đúng vậy. Nhưng chơi game đến khuya thì dễ mất ngủ lắm.재민
그럼 사용 시간을 정하는 건 어때요? 하루 한 시간만요.
Geureom sayong siganeul jeonghaneun geon eottaeyo? Haru han siganmanyo.Vậy mình quy định thời gian dùng thì sao? Mỗi ngày một tiếng thôi.화
좋아요. 그리고 밤 10시 이후에는 휴대폰을 거실에 두기로 해요.
Joayo. Geurigo bam yeolsi ihueneun hyudaeponeul geosire dugiro haeyo.Được. Thêm nữa, sau 10 giờ tối thì để điện thoại ở phòng khách.재민
민우가 약속을 지키는 한 우리도 잔소리하지 말아요.
Minuga yaksogeul jikineun han urido jansorihaji marayo.Chừng nào Min-u còn giữ lời hứa thì mình cũng đừng cằn nhằn.화
네. 개인 정보를 함부로 올리지 말라는 것도 꼭 가르쳐야 해요.
Ne. Gaein jeongboreul hamburo olliji mallaneun geotdo kkok gareuchyeoya haeyo.Vâng. Cũng phải dạy con đừng tùy tiện đăng thông tin cá nhân.재민
제가 아는 한 학교에서도 그런 교육을 한대요. 그래도 집에서 한 번 더 얘기해요.
Jega aneun han hakgyoeseodo geureon gyoyugeul handaeyo. Geuraedo jibeseo han beon deo yaegihaeyo.Theo anh biết thì ở trường cũng dạy chuyện đó. Nhưng ở nhà mình cứ nói thêm một lần nữa.화
그럼 이번 주말에 같이 사러 가요. 민우가 정말 좋아하겠네요.
Geureom ibeon jumare gachi sareo gayo. Minuga jeongmal joahagenneyo.Vậy cuối tuần này cả nhà đi mua. Chắc Min-u vui lắm.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Theo khảo sát, khá nhiều thanh thiếu niên trả lời thế nào?
2.Chuyên gia khuyên điều gì?
3.Ý chính của bài đọc là gì?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“유출되다” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 이 노트북은 가벼운 ___ 배터리가 빨리 닳아요.
3.Câu nào dùng -기 십상이다 ĐÚNG?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Dịch: “Trừ khi anh xin lỗi, còn không tôi sẽ không tha thứ.”
6.“인공지능” có âm Hán Việt là gì?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiĐóng vai phụ huynh và con: con xin mua điện thoại, phụ huynh đặt điều kiện. Dùng -는 반면에 (nêu lợi – hại), -기 십상이다 (cảnh báo) và -는 한 (điều kiện). Nói 6–8 lượt.
TOPIK 4 · 110–280 âm tiết
Bài 5: Công nghệ – điện thoại thông minh
Viết đoạn 8–10 câu (thể -다) theo dạng câu 54 rút gọn: “Ưu điểm và nhược điểm của mạng xã hội. Theo bạn, nên dùng thế nào?”. Dùng -는 반면에, -기 십상이다, -는 한.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.