Dùng thử AI
Tiếng Hàn한국어Lộ trình TOPIK, giải thích bằng tiếng Việt

Công nghệ – điện thoại thông minh

스마트폰과 생활

Sau bài này, bạn có thể nói về mặt lợi và hại của điện thoại thông minh, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo và đưa ra lời khuyên dùng hợp lý.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 중독

    jungdok

    HVtrúng độcHán tự 中毒

    nghiện; ngộ độcdanh từ

    스마트폰 중독을 걱정하는 부모가 많아요.

    Seumateupon jungdogeul geokjeonghaneun buboga manayo.Nhiều phụ huynh lo con nghiện điện thoại.
  • 사용 시간

    sayong sigan

    HVsử dụng thời gianHán tự 使用時間

    thời gian sử dụngdanh từ

    하루 스마트폰 사용 시간이 다섯 시간이 넘어요.

    Haru seumateupon sayong sigani daseot sigani neomeoyo.Thời gian dùng điện thoại mỗi ngày của tôi hơn năm tiếng.
  • 알림

    allim

    thông báo (trên ứng dụng)danh từ

    공부할 때는 알림을 꺼 두세요.

    Gongbuhal ttaeneun allimeul kkeo duseyo.Khi học hãy tắt thông báo đi.
  • 앱

    aep

    ứng dụng (app)danh từ

    이 앱으로 버스 시간을 확인할 수 있어요.

    I aebeuro beoseu siganeul hwaginhal su isseoyo.Có thể xem giờ xe buýt bằng ứng dụng này.
  • 검색하다

    geomsaekada

    HVkiểm sáchHán tự 檢索

    tìm kiếm (trên mạng)động từ

    모르는 단어는 바로 검색해 봐요.

    Moreuneun daneoneun baro geomsaekae bwayo.Từ nào không biết tôi tra ngay trên mạng.
  • 개인 정보

    gaein jeongbo

    HVcá nhân tình báoHán tự 個人情報

    thông tin cá nhândanh từ

    개인 정보를 함부로 알려 주면 안 돼요.

    Gaein jeongboreul hamburo allyeo jumyeon an dwaeyo.Không được tùy tiện cho người khác biết thông tin cá nhân.
  • 유출되다

    yuchuldoeda

    HVlưu xuấtHán tự 流出

    bị rò rỉ, bị lộđộng từ

    고객 정보가 유출되는 사고가 있었어요.

    Gogaek jeongboga yuchuldoeneun sagoga isseosseoyo.Đã xảy ra sự cố lộ thông tin khách hàng.
  • 보안

    boan

    HVbảo anHán tự 保安

    bảo mật, an ninhdanh từ

    비밀번호를 자주 바꾸는 것이 보안에 좋아요.

    Bimilbeonhoreul jaju bakkuneun geosi boane joayo.Thường xuyên đổi mật khẩu thì tốt cho bảo mật.
  • 편리하다

    pyeollihada

    HVtiện lợiHán tự 便利

    tiện lợitính từ

    모바일 뱅킹은 정말 편리해요.

    Mobail baengkingeun jeongmal pyeollihaeyo.Ngân hàng trên điện thoại thật sự tiện lợi.
  • 의존하다

    uijonhada

    HVy tồnHán tự 依存

    phụ thuộc, lệ thuộcđộng từ

    길을 찾을 때 지도 앱에 너무 의존해요.

    Gireul chajeul ttae jido aebe neomu uijonhaeyo.Khi tìm đường tôi quá phụ thuộc vào ứng dụng bản đồ.
  • 집중력

    jipjungnyeok

    HVtập trung lựcHán tự 集中力

    khả năng tập trungdanh từ

    잠이 부족하면 집중력이 떨어져요.

    Jami bujokamyeon jipjungnyeogi tteoreojyeoyo.Thiếu ngủ thì khả năng tập trung giảm.
  • 시력

    siryeok

    HVthị lựcHán tự 視力

    thị lựcdanh từ

    어두운 곳에서 화면을 보면 시력이 나빠져요.

    Eoduun goseseo hwamyeoneul bomyeon siryeogi nappajyeoyo.Nhìn màn hình ở chỗ tối thì mắt kém đi.
  • 화면

    hwamyeon

    HVhọa diệnHán tự 畫面

    màn hìnhdanh từ

    휴대폰 화면이 깨졌어요.

    Hyudaepon hwamyeoni kkaejyeosseoyo.Màn hình điện thoại bị vỡ rồi.
  • 소셜 미디어

    sosyeol midieo

    mạng xã hộidanh từ

    소셜 미디어에 여행 사진을 올렸어요.

    Sosyeol midieoe yeohaeng sajineul ollyeosseoyo.Tôi đã đăng ảnh du lịch lên mạng xã hội.
  • 게시물

    gesimul

    HVyết thị vậtHán tự 揭示物

    bài đăngdanh từ

    그 게시물에 댓글이 천 개나 달렸어요.

    Geu gesimure daetgeuri cheon gaena dallyeosseoyo.Bài đăng đó có tới một nghìn bình luận.
  • 가짜 뉴스

    gajja nyuseu

    tin giảdanh từ

    가짜 뉴스를 그대로 믿으면 안 돼요.

    Gajja nyuseureul geudaero mideumyeon an dwaeyo.Không được tin ngay tin giả.
  • 기능

    gineung

    HVcơ năngHán tự 機能

    chức năngdanh từ

    새 휴대폰은 카메라 기능이 좋아요.

    Sae hyudaeponeun kamera gineungi joayo.Điện thoại mới có chức năng chụp ảnh tốt.
  • 인공지능

    ingongjineung

    HVnhân công tri năngHán tự 人工知能

    trí tuệ nhân tạo (AI)danh từ

    인공지능이 번역을 도와줘요.

    Ingongjineungi beonyeogeul dowajwoyo.Trí tuệ nhân tạo giúp dịch thuật.
  • 발달하다

    baldalhada

    HVphát đạtHán tự 發達

    phát triểnđộng từ

    기술이 발달하면서 생활이 편해졌어요.

    Gisuri baldalhamyeonseo saenghwari pyeonhaejyeosseoyo.Công nghệ phát triển nên cuộc sống tiện hơn.
  • 부작용

    bujagyong

    HVphó tác dụngHán tự 副作用

    tác dụng phụ, mặt tráidanh từ

    기술 발전에는 부작용도 있어요.

    Gisul baljeoneneun bujagyongdo isseoyo.Sự phát triển công nghệ cũng có mặt trái.
  • 수면

    sumyeon

    HVthụy miênHán tự 睡眠

    giấc ngủdanh từ

    자기 전에 휴대폰을 보면 수면에 방해가 돼요.

    Jagi jeone hyudaeponeul bomyeon sumyeone banghaega dwaeyo.Xem điện thoại trước khi ngủ sẽ ảnh hưởng giấc ngủ.
  • 거북목

    geobungmok

    cổ rùa (cúi cổ lâu gây lệch cột sống cổ)danh từ

    고개를 숙이고 휴대폰을 오래 보면 거북목이 되기 쉬워요.

    Gogaereul sugigo hyudaeponeul orae bomyeon geobungmogi doegi swiwoyo.Cúi đầu xem điện thoại lâu dễ bị cổ rùa.
2

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

-는 반면(에) – “trái lại, ngược lại…”

Động từ + 는 반면(에) · Tính từ + (으)ㄴ 반면(에) · Quá khứ: Động từ + (으)ㄴ 반면(에) · Danh từ + 인 반면(에)

Nêu hai mặt đối lập của cùng một sự vật hoặc hai sự vật: mặt này thế này, mặt kia ngược lại. Rất hay dùng để nói ưu – nhược điểm trong bài viết nghị luận. Có thể đứng đầu câu: 반면에 (ngược lại).

  • 스마트폰은 편리한 반면에 중독되기 쉽다.

    Seumateuponeun pyeollihan banmyeone jungdokdoegi swipda.

    Điện thoại thông minh tiện lợi, nhưng ngược lại dễ gây nghiện.

  • 형은 기계를 잘 다루는 반면 저는 잘 못 다뤄요.

    Hyeongeun gigyereul jal daruneun banmyeon jeoneun jal mot darwoyo.

    Anh tôi giỏi dùng máy móc, còn tôi thì ngược lại.

  • 온라인 수업은 시간이 자유로운 반면 집중하기가 어렵다.

    Onlain sueobeun sigani jayuroun banmyeon jipjunghagiga eoryeopda.

    Học trực tuyến tự do về thời gian, nhưng ngược lại khó tập trung.

So với tiếng Việt

Gần nghĩa -(으)ㄴ/는 데 반해 (bài 3). Mẹo nhớ: 반면 = “mặt trái” (反面, phản diện), hợp khi nói ưu – nhược điểm của một thứ. Chú ý tính từ dùng -(으)ㄴ 반면 (편리한), động từ dùng -는 반면 (다루는).

-기 십상이다 – “dễ (bị)…, rất dễ…”

Động từ + 기 십상이다

Cảnh báo khả năng cao một điều không tốt sẽ xảy ra nếu cứ làm theo cách đó. Vế trước thường là điều kiện (-(으)면, -다가는) dẫn đến kết quả xấu. Gốc từ thành ngữ 十常八九 (thập thường bát cửu): mười phần thì có đến tám, chín.

  • 자기 전에 휴대폰을 보면 잠을 설치기 십상이에요.

    Jagi jeone hyudaeponeul bomyeon jameul seolchigi sipsangieyo.

    Xem điện thoại trước khi ngủ thì rất dễ mất ngủ.

  • 출처를 확인하지 않으면 가짜 뉴스에 속기 십상이다.

    Chulcheoreul hwaginhaji aneumyeon gajja nyuseue sokgi sipsangida.

    Không kiểm tra nguồn thì rất dễ bị tin giả lừa.

  • 비밀번호를 너무 쉽게 만들면 해킹당하기 십상이에요.

    Bimilbeonhoreul neomu swipge mandeulmyeon haekingdanghagi sipsangieyo.

    Đặt mật khẩu quá dễ thì rất dễ bị hack.

So với tiếng Việt

Giống “dễ… lắm, kiểu gì cũng…”, chỉ dùng cho kết quả xấu. Không nói 열심히 하면 합격하기 십상이에요 (kết quả tốt). Gần nghĩa -기 쉽다 nhưng mạnh hơn và mang ý cảnh báo.

-는 한 – “chừng nào còn…, miễn là…”

Động từ + 는 한 · Tính từ + (으)ㄴ 한 (가능한 한) · Phủ định: -지 않는 한 (trừ khi…)

Đặt điều kiện, phạm vi: chừng nào điều kiện ở vế trước còn đúng thì vế sau xảy ra. Dạng phủ định -지 않는 한 = “nếu không… thì (sẽ không bao giờ)…, trừ khi…”. Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết và lời cam kết.

  • 규칙을 지키는 한 스마트폰을 써도 괜찮아.

    Gyuchigeul jikineun han seumateuponeul sseodo gwaenchana.

    Chừng nào còn giữ quy tắc thì con dùng điện thoại cũng được.

  • 본인이 노력하지 않는 한 중독에서 벗어나기 어렵다.

    Bonini noryeokaji anneun han jungdogeseo beoseonagi eoryeopda.

    Trừ khi bản thân nỗ lực, còn không thì rất khó thoát khỏi cơn nghiện.

  • 제가 아는 한 그 앱은 안전해요.

    Jega aneun han geu aebeun anjeonhaeyo.

    Theo như tôi biết thì ứng dụng đó an toàn.

So với tiếng Việt

Cụm cố định rất hay dùng: 제가 아는 한 (theo như tôi biết), 가능한 한 (trong khả năng có thể, càng… càng tốt), 특별한 일이 없는 한 (nếu không có gì đặc biệt). Người Việt hay viết nhầm -(으)ㄹ 한 ✗: với động từ luôn là -는 한.

3

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Chị Hoa (người Việt sống ở Seoul) nói chuyện với chồng là anh Jae-min về chuyện con trai Min-u, học sinh lớp 6, muốn có điện thoại riêng.

  1. 재민

    민우가 반 친구들은 다 스마트폰이 있다고 계속 사 달래요.

    Minuga ban chingudeureun da seumateuponi itdago gyesok sa dallaeyo.Min-u cứ đòi mua điện thoại, bảo bạn cùng lớp đứa nào cũng có.
  2. 화

    스마트폰은 편리한 반면에 아이들이 중독되기 쉬워서 걱정이에요.

    Seumateuponeun pyeollihan banmyeone aideuri jungdokdoegi swiwoseo geokjeongieyo.Điện thoại tiện thật, nhưng ngược lại trẻ con dễ nghiện nên em lo.
  3. 재민

    그래도 연락이 안 되면 더 불안하잖아요.

    Geuraedo yeollagi an doemyeon deo buranhajanayo.Nhưng không liên lạc được còn lo hơn mà.
  4. 화

    맞아요. 그런데 밤늦게까지 게임을 하면 잠을 설치기 십상이에요.

    Majayo. Geureonde bamneutgekkaji geimeul hamyeon jameul seolchigi sipsangieyo.Đúng vậy. Nhưng chơi game đến khuya thì dễ mất ngủ lắm.
  5. 재민

    그럼 사용 시간을 정하는 건 어때요? 하루 한 시간만요.

    Geureom sayong siganeul jeonghaneun geon eottaeyo? Haru han siganmanyo.Vậy mình quy định thời gian dùng thì sao? Mỗi ngày một tiếng thôi.
  6. 화

    좋아요. 그리고 밤 10시 이후에는 휴대폰을 거실에 두기로 해요.

    Joayo. Geurigo bam yeolsi ihueneun hyudaeponeul geosire dugiro haeyo.Được. Thêm nữa, sau 10 giờ tối thì để điện thoại ở phòng khách.
  7. 재민

    민우가 약속을 지키는 한 우리도 잔소리하지 말아요.

    Minuga yaksogeul jikineun han urido jansorihaji marayo.Chừng nào Min-u còn giữ lời hứa thì mình cũng đừng cằn nhằn.
  8. 화

    네. 개인 정보를 함부로 올리지 말라는 것도 꼭 가르쳐야 해요.

    Ne. Gaein jeongboreul hamburo olliji mallaneun geotdo kkok gareuchyeoya haeyo.Vâng. Cũng phải dạy con đừng tùy tiện đăng thông tin cá nhân.
  9. 재민

    제가 아는 한 학교에서도 그런 교육을 한대요. 그래도 집에서 한 번 더 얘기해요.

    Jega aneun han hakgyoeseodo geureon gyoyugeul handaeyo. Geuraedo jibeseo han beon deo yaegihaeyo.Theo anh biết thì ở trường cũng dạy chuyện đó. Nhưng ở nhà mình cứ nói thêm một lần nữa.
  10. 화

    그럼 이번 주말에 같이 사러 가요. 민우가 정말 좋아하겠네요.

    Geureom ibeon jumare gachi sareo gayo. Minuga jeongmal joahagenneyo.Vậy cuối tuần này cả nhà đi mua. Chắc Min-u vui lắm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

4

Bài đọc

Sống cùng điện thoại thông minh

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo khảo sát, khá nhiều thanh thiếu niên trả lời thế nào?

  2. 2.Chuyên gia khuyên điều gì?

  3. 3.Ý chính của bài đọc là gì?

Đã làm 0/3 câu

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“유출되다” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 이 노트북은 가벼운 ___ 배터리가 빨리 닳아요.

  3. 3.Câu nào dùng -기 십상이다 ĐÚNG?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Dịch: “Trừ khi anh xin lỗi, còn không tôi sẽ không tha thứ.”

  6. 6.“인공지능” có âm Hán Việt là gì?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai phụ huynh và con: con xin mua điện thoại, phụ huynh đặt điều kiện. Dùng -는 반면에 (nêu lợi – hại), -기 십상이다 (cảnh báo) và -는 한 (điều kiện). Nói 6–8 lượt.

Viết ngắn, AI chữa bài

TOPIK 4 · 110–280 âm tiết

Bài 5: Công nghệ – điện thoại thông minh

Viết đoạn 8–10 câu (thể -다) theo dạng câu 54 rút gọn: “Ưu điểm và nhược điểm của mạng xã hội. Theo bạn, nên dùng thế nào?”. Dùng -는 반면에, -기 십상이다, -는 한.

0 âm tiết · nên viết 110–280

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang TOPIK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm phiên âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.