문화유산
munhwayusan
HVvăn hóa di sảnHán tự 文化遺産
경주에는 문화유산이 정말 많아요.
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
문화유산 여행
Sau bài này, bạn có thể giới thiệu một di sản văn hóa, nói về giá trị lịch sử, việc bảo tồn và lên kế hoạch tham quan kết hợp.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
문화유산
munhwayusan
HVvăn hóa di sảnHán tự 文化遺産
경주에는 문화유산이 정말 많아요.
세계 유산
segye yusan
HVthế giới di sảnHán tự 世界遺産
후에 기념물 단지는 세계 유산이에요.
등재되다
deungjaedoeda
HVđăng tảiHán tự 登載
수원 화성은 1997년에 세계 유산으로 등재되었어요.
유적지
yujeokji
HVdi tích địaHán tự 遺跡地
방학 때 역사 유적지를 여행했어요.
궁궐
gunggwol
HVcung khuyếtHán tự 宮闕
서울에는 조선 시대 궁궐이 다섯 개 있어요.
왕조
wangjo
HVvương triềuHán tự 王朝
조선 왕조는 500년 넘게 이어졌어요.
보존하다
bojonhada
HVbảo tồnHán tự 保存
옛 건물을 잘 보존해야 해요.
복원하다
bogwonhada
HVphục nguyênHán tự 復元
불에 탄 문을 원래 모습대로 복원했어요.
훼손되다
hwesondoeda
HVhủy tổnHán tự 毁損
낙서 때문에 벽이 훼손되었어요.
건축물
geonchungmul
HVkiến trúc vậtHán tự 建築物
이 건축물은 600년 전에 지어졌어요.
역사적
yeoksajeok
HVlịch sử đíchHán tự 歷史的
그곳은 역사적으로 중요한 장소예요.
가치
gachi
HVgiá trịHán tự 價値
이 그림은 예술적 가치가 높아요.
해설사
haeseolsa
HVgiải thuyết sĩHán tự 解說士
해설사의 설명을 들으니까 더 재미있었어요.
관람객
gwallamgaek
HVquan lãm kháchHán tự 觀覽客
주말에는 관람객이 많아서 복잡해요.
사찰
sachal
HVtự sátHán tự 寺刹
산속 사찰에서 템플스테이를 했어요.
석탑
seoktap
HVthạch thápHán tự 石塔
불국사에는 유명한 석탑이 두 개 있어요.
왕릉
wangneung
HVvương lăngHán tự 王陵
조선 왕릉도 세계 유산이에요.
기와
giwa
한옥 지붕은 기와로 덮여 있어요.
전시되다
jeonsidoeda
HVtriển thịHán tự 展示
박물관에 왕의 옷이 전시되어 있어요.
숙박
sukbak
HVtúc bạcHán tự 宿泊
한옥 숙박을 체험하고 싶어요.
들르다
deulleuda
집에 가는 길에 서점에 들렀어요.
둘러보다
dulleoboda
시간이 없어서 박물관을 빨리 둘러봤어요.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Động từ + 는 김에 (đang, sắp làm) / (으)ㄴ 김에 (đã làm) · Danh từ + 김에 (출장 김에)
Nhân dịp đang làm (hoặc đã làm) việc A, làm luôn việc B vốn không định trước. Thường dùng với 가다, 오다, 나가다, 말이 나오다 (nhân tiện nói đến).
경주에 간 김에 불국사도 둘러봤어요.
Gyeongjue gan gime bulguksado dulleobwasseoyo.
Nhân tiện đến Gyeongju, tôi tham quan luôn chùa Bulguksa.
시장에 가는 김에 내 것도 좀 사다 줄래?
Sijange ganeun gime nae geotdo jom sada jullae?
Tiện đi chợ thì mua giùm mình luôn được không?
말이 나온 김에 다음 달 여행 계획도 세워요.
Mari naon gime daeum dal yeohaeng gyehoekdo sewoyo.
Nhân tiện nói đến đây, mình lên kế hoạch du lịch tháng sau luôn đi.
So với tiếng Việt
Giống “nhân tiện, tiện thể”. Khác -(으)ㄹ 겸: -(으)ㄹ 겸 là có sẵn nhiều mục đích từ đầu; -는 김에 là việc thứ hai nảy ra nhân dịp việc thứ nhất. Vế sau thường là hành động có chủ ý (không dùng cho thời tiết, cảm xúc).
Động từ + (으)ㄹ 겸 (Động từ + (으)ㄹ 겸) + hành động · Danh từ + 겸 + Danh từ (아침 겸 점심)
Một hành động có từ hai mục đích trở lên. Có thể lặp: -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸. Với danh từ, N 겸 N nghĩa là “kiêm”: 아침 겸 점심 (bữa sáng kiêm trưa), 거실 겸 서재 (phòng khách kiêm phòng đọc).
역사 공부도 할 겸 바람도 쐴 겸 고궁에 갔어요.
Yeoksa gongbudo hal gyeom baramdo ssoel gyeom gogunge gasseoyo.
Vừa để học lịch sử vừa để hóng gió, tôi đã đến cung điện cổ.
한국어도 연습할 겸 해설사 투어를 신청했어요.
Hangugeodo yeonseupal gyeom haeseolsa tueoreul sincheonghaesseoyo.
Một phần cũng để luyện tiếng Hàn, tôi đăng ký tour có thuyết minh viên.
늦게 일어나서 아침 겸 점심을 먹었어요.
Neutge ireonaseo achim gyeom jeomsimeul meogeosseoyo.
Dậy muộn nên tôi ăn bữa sáng kiêm trưa.
So với tiếng Việt
Khi dùng một -(으)ㄹ 겸, người Hàn thường thêm 도 vào tân ngữ để ngầm báo còn mục đích khác (운동도 할 겸). Không dùng -(으)ㄹ 겸 với tính từ.
Danh từ + 에 의해(서) + động từ bị động · Định ngữ: N에 의한 N
Chỉ chủ thể thực hiện hành động trong câu bị động, phong cách văn viết, tin tức, thuyết minh. Cũng dùng với nghĩa “căn cứ vào, dựa theo” (법에 의해 = theo luật).
이 성은 정조의 명령에 의해 지어졌다.
I seongeun jeongjoui myeongnyeonge uihae jieojyeotda.
Thành này được xây theo lệnh của vua Jeongjo.
많은 문화재가 전쟁에 의해 훼손되었다.
Maneun munhwajaega jeonjaenge uihae hwesondoeeotda.
Nhiều di sản bị chiến tranh tàn phá.
사람에 의한 산불이 해마다 늘고 있습니다.
Sarame uihan sanburi haemada neulgo itseumnida.
Cháy rừng do con người gây ra tăng lên mỗi năm.
So với tiếng Việt
Văn nói, câu bị động với người thì hay dùng 에게/한테 (친구에게 맞았다). Văn viết, nhất là khi chủ thể là tổ chức, sự kiện, luật lệ, dùng 에 의해. 의해 đọc là [의해], phiên âm uihae.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Đức (kỹ sư người Việt đi công tác ở Suwon) gọi điện cho Seung-woo, đồng nghiệp người Hàn, hỏi chỗ tham quan cuối tuần.
득
승우 씨, 수원에 출장 온 김에 주말에 좀 구경하고 싶은데 어디가 좋아요?
Seungu ssi, suwone chuljang on gime jumare jom gugyeonghago sipeunde eodiga joayo?Seung-woo ơi, nhân tiện đi công tác Suwon, cuối tuần mình muốn đi chơi một chút, nên đi đâu nhỉ?승우
수원이면 당연히 화성이죠. 세계 유산으로 등재된 곳이에요.
Suwonimyeon dangyeonhi hwaseongijyo. Segye yusaneuro deungjaedoen gosieyo.Ở Suwon thì đương nhiên là thành Hwaseong rồi. Nơi đó được ghi danh di sản thế giới đấy.득
아, 들어 봤어요. 언제 지어진 성이에요?
A, deureo bwasseoyo. Eonje jieojin seongieyo?À, mình có nghe rồi. Thành đó được xây khi nào vậy?승우
조선 시대 정조 임금에 의해 18세기 말에 지어졌어요. 전쟁 때 많이 훼손됐는데 나중에 복원했어요.
Joseon sidae jeongjo imgeume uihae sippalsegi mare jieojyeosseoyo. Jeonjaeng ttae mani hwesondwaenneunde najunge bogwonhaesseoyo.Thành được vua Jeongjo thời Joseon cho xây vào cuối thế kỷ 18. Thời chiến bị hư hại nhiều, sau đó đã được phục dựng.득
베트남 후에 성도 비슷한 역사가 있어요. 역사 공부도 할 겸 꼭 가 볼게요.
Beteunam hue seongdo biseutan yeoksaga isseoyo. Yeoksa gongbudo hal gyeom kkok ga bolgeyo.Kinh thành Huế ở Việt Nam cũng có lịch sử tương tự. Vừa để học lịch sử, nhất định mình sẽ đi xem.승우
성곽을 따라 걸으면 두세 시간 정도 걸려요. 해설사 투어도 있으니까 신청해 보세요.
Seonggwageul ttara georeumyeon duse sigan jeongdo geollyeoyo. Haeseolsa tueodo isseunikka sincheonghae boseyo.Đi bộ dọc tường thành mất khoảng hai ba tiếng. Có cả tour thuyết minh, cậu thử đăng ký xem.득
좋네요. 근처에 맛집도 있어요?
Jonneyo. Geuncheoe matjipdo isseoyo?Hay quá. Gần đó có quán ngon không?승우
통닭 거리가 유명해요. 화성 둘러본 다음에 들러 보세요.
Tongdak georiga yumyeonghaeyo. Hwaseong dulleobon daeume deulleo boseyo.Phố gà rán nổi tiếng lắm. Xem thành xong thì ghé thử nhé.득
고마워요. 사진 많이 찍어서 보여 줄게요.
Gomawoyo. Sajin mani jjigeoseo boyeo julgeyo.Cảm ơn nhé. Mình sẽ chụp nhiều ảnh cho cậu xem.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Nhờ đâu Hwaseong được phục dựng gần với dáng ban đầu?
2.Hwaseong được xây trong khoảng thời gian nào?
3.Bài đọc muốn nhấn mạnh điều gì?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“복원하다” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 은행에 가는 ___ 우체국에도 들렀어요.
3.Chọn câu ĐÚNG.
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.“아침 겸 점심” là gì?
6.“관람객” nghĩa là gì?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiGiới thiệu trong 2 phút một di sản văn hóa của Việt Nam (Huế, Hội An, Mỹ Sơn, Hạ Long…) cho bạn Hàn: được xây hoặc hình thành thế nào (dùng 에 의해), giá trị, tình trạng bảo tồn, và gợi ý lịch trình kết hợp (dùng -(으)ㄹ 겸 và -는 김에).
TOPIK 4 · 110–280 âm tiết
Bài 9: Du lịch – di sản văn hóa
Viết bài 8–10 câu (thể -다) giới thiệu một di sản thế giới ở Việt Nam cho trang du lịch tiếng Hàn: lịch sử, năm được ghi danh, điều nên xem, lời khuyên khi tham quan.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.