Dùng thử AI
Tiếng Nhật日本語Lộ trình JLPT, giải thích bằng tiếng Việt

Đi khám bệnh và bảo hiểm y tế

病院と健康保険

Sau bài này, bạn có thể nói triệu chứng với bác sĩ, hiểu cách dùng bảo hiểm y tế ở Nhật và kể về thói quen giữ sức khỏe.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 健康保険

    けんこうほけんkenkō hoken

    HVkiện khang bảo hiểm

    bảo hiểm y tếdanh từ

    会社の健康保険に入っています。

    かいしゃの けんこう ほけんに はいって います。Tôi tham gia bảo hiểm y tế của công ty.
  • 保険証

    ほけんしょうhokenshō

    HVbảo hiểm chứng

    thẻ bảo hiểm y tếdanh từ

    病院では、まず保険証を出してください。

    びょういんでは、まず ほけんしょうを だして ください。Ở bệnh viện, trước tiên hãy đưa thẻ bảo hiểm.
  • 診察

    しんさつshinsatsu

    HVchẩn sát

    khám bệnhdanh từ

    診察は午後二時からです。

    しんさつは ごご にじからです。Giờ khám bắt đầu từ 2 giờ chiều.
  • 症状

    しょうじょうshōjō

    HVchứng trạng

    triệu chứngdanh từ

    どんな症状がありますか。

    どんな しょうじょうが ありますか。Anh/chị có triệu chứng gì?
  • 内科

    ないかnaika

    HVnội khoa

    khoa nộidanh từ

    風邪なら内科に行ってください。

    かぜなら ないかに いって ください。Nếu bị cảm thì hãy đi khoa nội.
  • 外科

    げかgeka

    HVngoại khoa

    khoa ngoạidanh từ

    足のけがで外科にかかりました。

    あしの けがで げかに かかりました。Tôi đi khám khoa ngoại vì bị thương ở chân.
  • 検査

    けんさkensa

    HVkiểm tra

    xét nghiệm, kiểm tradanh từ

    血液の検査をしました。

    けつえきの けんさを しました。Tôi đã xét nghiệm máu.
  • 処方箋

    しょほうせんshohōsen

    HVxử phương tiên

    đơn thuốcdanh từ

    処方箋を薬局に持っていきます。

    しょほうせんを やっきょくに もって いきます。Tôi mang đơn thuốc đến hiệu thuốc.
  • 薬局

    やっきょくyakkyoku

    HVdược cục

    hiệu thuốcdanh từ

    病院の前に薬局があります。

    びょういんの まえに やっきょくが あります。Trước bệnh viện có hiệu thuốc.
  • 咳

    せきseki

    HVkhái

    hodanh từ

    昨日から咳が出ます。

    きのうから せきが でます。Từ hôm qua tôi bị ho.
  • 頭痛

    ずつうzutsū

    HVđầu thống

    đau đầudanh từ

    寝不足で頭痛がします。

    ねぶそくで ずつうが します。Tôi bị đau đầu vì thiếu ngủ.
  • 吐き気

    はきけhakike

    HVthổ khí

    buồn nôndanh từ

    朝から吐き気がします。

    あさから はきけが します。Từ sáng tôi thấy buồn nôn.
  • 治療

    ちりょうchiryō

    HVtrị liệu

    điều trịdanh từ

    歯の治療に三回通いました。

    はの ちりょうに さんかい かよいました。Tôi đã đi chữa răng ba lần.
  • 手術

    しゅじゅつshujutsu

    HVthủ thuật

    phẫu thuật, mổdanh từ

    父は来週、手術を受けます。

    ちちは らいしゅう、しゅじゅつを うけます。Tuần sau bố tôi sẽ phẫu thuật.
  • 自己負担

    じこふたんjiko futan

    HVtự kỷ phụ đảm

    phần người bệnh tự chi trảdanh từ

    自己負担は三割です。

    じこ ふたんは さんわりです。Phần tự chi trả là 30%.
  • 診断書

    しんだんしょshindansho

    HVchẩn đoán thư

    giấy chẩn đoán của bác sĩdanh từ

    会社に診断書を出さなければなりません。

    かいしゃに しんだんしょを ださなければ なりません。Tôi phải nộp giấy chẩn đoán cho công ty.
  • 予防接種

    よぼうせっしゅyobō sesshu

    HVdự phòng tiếp chủng

    tiêm phòngdanh từ

    冬の前にインフルエンザの予防接種を受けました。

    ふゆの まえに インフルエンザの よぼう せっしゅを うけました。Trước mùa đông, tôi đã tiêm phòng cúm.
  • 我慢

    がまんgaman

    HVngã mạn

    chịu đựng, nhịndanh từ

    痛いときは我慢しないでください。

    いたい ときは がまん しないで ください。Khi đau thì đừng cố chịu.
  • 体調

    たいちょうtaichō

    HVthể điều

    tình trạng sức khỏedanh từ

    最近、体調はどうですか。

    さいきん、たいちょうは どうですか。Dạo này sức khỏe anh/chị thế nào?
  • 救急車

    きゅうきゅうしゃkyūkyūsha

    HVcứu cấp xa

    xe cấp cứudanh từ

    急いで救急車を呼んでください。

    いそいで きゅうきゅうしゃを よんで ください。Hãy gọi xe cấp cứu gấp.
  • 加入

    かにゅうkanyū

    HVgia nhập

    tham gia (bảo hiểm, hội)danh từ

    国民健康保険に加入しました。

    こくみん けんこう ほけんに かにゅう しました。Tôi đã tham gia bảo hiểm y tế quốc dân.
  • 回復

    かいふくkaifuku

    HVhồi phục

    hồi phụcdanh từ

    手術のあと、順調に回復しています。

    しゅじゅつの あと、じゅんちょうに かいふく して います。Sau ca mổ, (bệnh nhân) đang hồi phục tốt.
2

Kanji trọng tâm

Nhớ Kanji qua âm Hán Việt; âm On thường gần với Hán Việt. Chữ có dữ liệu nét thì luyện viết được ngay.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

~ようにする – cố gắng (tạo thói quen)

V-る / V-ない + ようにする · ようにしている (đang duy trì) · ようにしてください (lời khuyên)

Diễn tả nỗ lực có ý thức để làm (hoặc tránh) một việc, thường là thói quen lâu dài. ようにしている: đang duy trì đều đặn; ようにしてください: lời khuyên, nhắc nhở nhẹ nhàng của bác sĩ, cấp trên.

  • 毎朝、体温を測るようにしています。

    まいあさ、たいおんを はかるように して います。

    Sáng nào tôi cũng cố gắng đo nhiệt độ.

  • 甘い物はなるべく食べないようにしています。

    あまい ものは なるべく たべないように して います。

    Tôi cố hạn chế ăn đồ ngọt hết mức có thể.

  • 具合が悪いときは、我慢しないで早く病院に行くようにしてください。

    ぐあいが わるい ときは、がまん しないで はやく びょういんに いくように して ください。

    Khi thấy không khỏe, đừng cố chịu mà hãy đi bệnh viện sớm.

So với tiếng Việt

“Cố gắng” người Việt hay dịch là 頑張る. Nhưng muốn nói “cố giữ thói quen” thì ~ようにしている mới tự nhiên: ✗ 毎日野菜を食べるのを頑張っています → 毎日野菜を食べるようにしています.

~気味 – hơi bị, hơi có dấu hiệu (điều không tốt)

N / V-ます bỏ ます + 気味だ · 気味の + N · 気味で

Diễn tả có một chút dấu hiệu, xu hướng của một trạng thái (thường là không tốt), chưa đến mức nặng: 風邪気味 (hơi cảm), 疲れ気味 (hơi mệt), 太り気味 (hơi lên cân). 気味 đọc là ぎみ và dùng giống tính từ đuôi な: 風邪気味だ, 風邪気味の人, 疲れ気味で…. Rất hay dùng khi nói triệu chứng nhẹ với bác sĩ, đồng nghiệp.

  • 昨日から少し風邪気味なので、今日は早く寝ます。

    きのうから すこし かぜぎみ なので、きょうは はやく ねます。

    Từ hôm qua tôi hơi bị cảm nên hôm nay sẽ ngủ sớm.

  • 最近、仕事が忙しくて疲れ気味です。

    さいきん、しごとが いそがしくて つかれぎみです。

    Dạo này công việc bận nên tôi hơi mệt.

  • 冬は運動しないので、太り気味になる人が多い。

    ふゆは うんどう しないので、ふとりぎみに なる ひとが おおい。

    Mùa đông ít vận động nên nhiều người hơi lên cân.

So với tiếng Việt

“Hơi” người Việt hay dịch là ちょっと/少し, nhưng nói triệu chứng thì 風邪気味です tự nhiên hơn hẳn ✗ ちょっと風邪です. Không dùng 気味 cho điều tốt: ✗ 元気気味. Đừng đọc theo âm thường き: 気味 ở đây là ぎみ (かぜぎみ, つかれぎみ).

~ずに – không (làm gì) mà…

V-ない bỏ ない + ずに · する → せずに

Nghĩa giống ~ないで (không làm A mà làm B / trong trạng thái không A), nhưng trang trọng, hay dùng trong văn viết và tin tức. Đặc biệt: する → せずに, 来る → こずに.

  • 朝ご飯を食べずに病院へ検査に行きました。

    あさごはんを たべずに びょういんへ けんさに いきました。

    Tôi nhịn ăn sáng để đi bệnh viện xét nghiệm.

  • 薬を飲まずに、少し様子を見ます。

    くすりを のまずに、すこし ようすを みます。

    Tôi chưa uống thuốc, chờ xem tình hình thêm.

  • 保険証を持たずに病院へ行くと、全額払わなければなりません。

    ほけんしょうを もたずに びょういんへ いくと、ぜんがく はらわなければ なりません。

    Đi khám mà không mang thẻ bảo hiểm thì phải trả toàn bộ chi phí.

So với tiếng Việt

Bẫy thi quen thuộc: する → せずに (✗ しずに). Khi nói chuyện thân mật, người Nhật dùng ~ないで nhiều hơn; ~ずに nghe hơi “sách vở”.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Hoa bị ho mấy ngày, đến một phòng khám nội khoa gần nhà.

  1. 受付

    保険証はお持ちですか。

    ほけんしょうは おもちですか。Chị có mang thẻ bảo hiểm không ạ?
  2. ホア

    はい。初めてなんですが、外国人でも使えますか。

    はい。はじめて なんですが、がいこくじんでも つかえますか。Có ạ. Đây là lần đầu tôi đến, người nước ngoài có dùng được không ạ?
  3. 受付

    ええ、健康保険に加入していれば大丈夫ですよ。自己負担は三割です。

    ええ、けんこう ほけんに かにゅう して いれば だいじょうぶですよ。じこ ふたんは さんわりです。Vâng, đã tham gia bảo hiểm y tế thì không sao. Chị tự trả 30%.
  4. 医者

    今日はどうしましたか。

    きょうは どう しましたか。Hôm nay chị bị sao?
  5. ホア

    三日前から風邪気味で、咳が止まらないんです。昨日から頭痛もします。

    みっかまえから かぜぎみで、せきが とまらないんです。きのうから ずつうも します。Từ ba ngày trước tôi hơi bị cảm, ho không dứt. Từ hôm qua còn đau đầu nữa.
  6. 医者

    熱はありますか。

    ねつは ありますか。Chị có sốt không?
  7. ホア

    測らずに来てしまったので、わかりません。

    はからずに きて しまったので、わかりません。Tôi đến mà chưa đo nên không biết ạ.
  8. 医者

    では、ちょっと検査しましょう。……風邪ですね。処方箋を出しますから、薬局で薬をもらってください。

    では、ちょっと けんさ しましょう。……かぜですね。しょほうせんを だしますから、やっきょくで くすりを もらって ください。Vậy kiểm tra một chút nhé... Chị bị cảm. Tôi kê đơn, chị lấy thuốc ở hiệu thuốc nhé.
  9. ホア

    ありがとうございます。何か気をつけることはありますか。

    ありがとう ございます。なにか きを つける ことは ありますか。Cảm ơn bác sĩ. Tôi cần chú ý điều gì không ạ?
  10. 医者

    よく寝て、水をたくさん飲むようにしてください。

    よく ねて、みずを たくさん のむように して ください。Chị nhớ ngủ đủ và cố uống nhiều nước nhé.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

日本の健康保険

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Khám và xét nghiệm hết 10.000 yên, người có bảo hiểm trả bao nhiêu?

  2. 2.Nếu đi khám mà không mang thẻ bảo hiểm thì sao?

  3. 3.Điều nào đúng về xe cấp cứu ở Nhật?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“症状” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn cách đọc đúng của “処方箋”.

  3. 3.Điền: 最近、残業が多くて、少し疲れ( )です。(Dạo này làm thêm nhiều nên tôi hơi mệt.)

  4. 4.Thể ~ずに của する là gì?

  5. 5.Dịch: “Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiTập nói với bác sĩ (người thân đóng vai): nói 2–3 triệu chứng kèm thời điểm bắt đầu (~から~がします), hỏi 「何か気をつけることはありますか」 và nhắc lại lời khuyên của bác sĩ bằng ~ようにします.

Viết ngắn, AI chữa bài

JLPT N3 · 80–220 chữ

Bài 3: Đi khám bệnh và bảo hiểm y tế

Viết 5–6 câu về thói quen giữ sức khỏe của bạn khi sống ở nước ngoài: dùng ~ようにしている (2 lần), ~気味 (1 lần) và ~ずに (1 lần).

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang JLPT và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm cách đọc ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.