Dùng thử AI
Tiếng Nhật日本語Lộ trình JLPT, giải thích bằng tiếng Việt

Có ở đâu – Vị trí

机の上に本があります

Sau bài này, bạn có thể nói ở đâu có gì, ai, hỏi đồ vật hay người ở đâu, và chỉ vị trí bằng trên, dưới, trong, trước, sau, bên cạnh.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • あります

    ありますarimasu

    có (đồ vật, cây cối, sự kiện)động từ

    部屋にテレビがあります。

    へやに テレビが あります。Trong phòng có ti vi.
  • います

    いますimasu

    có, ở (người, động vật)động từ

    教室に先生がいます。

    きょうしつに せんせいが います。Trong lớp có thầy giáo.
  • 上

    うえue

    HVthượng

    trêndanh từ

    机の上に辞書があります。

    つくえの うえに じしょが あります。Trên bàn có quyển từ điển.
  • 下

    したshita

    HVhạ

    dướidanh từ

    いすの下に猫がいます。

    いすの したに ねこが います。Dưới ghế có con mèo.
  • 中

    なかnaka

    HVtrung

    trong, bên trongdanh từ

    かばんの中に何がありますか。

    かばんの なかに なにが ありますか。Trong cặp có gì?
  • 外

    そとsoto

    HVngoại

    ngoài, bên ngoàidanh từ

    外に子どもがいます。

    そとに こどもが います。Bên ngoài có trẻ con.
  • 前

    まえmae

    HVtiền

    trước, phía trướcdanh từ

    駅の前に銀行があります。

    えきの まえに ぎんこうが あります。Trước nhà ga có ngân hàng.
  • 後ろ

    うしろushiro

    HVhậu

    sau, phía saudanh từ

    学校の後ろに公園があります。

    がっこうの うしろに こうえんが あります。Sau trường có công viên.
  • 隣

    となりtonari

    HVlân

    bên cạnh, sát váchdanh từ

    銀行の隣はコンビニです。

    ぎんこうの となりは コンビニです。Cạnh ngân hàng là cửa hàng tiện lợi.
  • 近く

    ちかくchikaku

    HVcận

    gần, gần đâydanh từ

    この近くに郵便局がありますか。

    この ちかくに ゆうびんきょくが ありますか。Gần đây có bưu điện không?
  • 右

    みぎmigi

    HVhữu

    bên phảidanh từ

    トイレは右です。

    トイレは みぎです。Nhà vệ sinh ở bên phải.
  • 左

    ひだりhidari

    HVtả

    bên tráidanh từ

    ドアの左に時計があります。

    ドアの ひだりに とけいが あります。Bên trái cửa có đồng hồ.
  • 机

    つくえtsukue

    HVkỷ

    cái bàn (bàn học, bàn làm việc)danh từ

    机の上に何もありません。

    つくえの うえに なにも ありません。Trên bàn không có gì cả.
  • いす

    いすisu

    cái ghếdanh từ

    いすの上にかばんがあります。

    いすの うえに かばんが あります。Trên ghế có cái cặp.
  • 部屋

    へやheya

    HVbộ ốc

    phòng, căn phòngdanh từ

    私の部屋は小さいです。

    わたしの へやは ちいさいです。Phòng tôi nhỏ.
  • 猫

    ねこneko

    HVmiêu

    con mèodanh từ

    猫はどこにいますか。

    ねこは どこに いますか。Con mèo ở đâu?
  • 犬

    いぬinu

    HVkhuyển

    con chódanh từ

    公園に犬がいます。

    こうえんに いぬが います。Trong công viên có con chó.
  • 公園

    こうえんkōen

    HVcông viên

    công viêndanh từ

    家の近くに公園があります。

    うちの ちかくに こうえんが あります。Gần nhà có công viên.
  • 銀行

    ぎんこうginkō

    HVngân hàng

    ngân hàngdanh từ

    銀行は駅の前にあります。

    ぎんこうは えきの まえに あります。Ngân hàng ở trước nhà ga.
  • コンビニ

    コンビニkonbini

    cửa hàng tiện lợidanh từ

    駅の隣にコンビニがあります。

    えきの となりに コンビニが あります。Cạnh nhà ga có cửa hàng tiện lợi.
2

Kanji trọng tâm

Nhớ Kanji qua âm Hán Việt; âm On thường gần với Hán Việt. Chữ có dữ liệu nét thì luyện viết được ngay.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

あります/います – có (vật / người, con vật)

Nơi chốn に N が あります/います。

Tiếng Nhật có hai động từ “có”: あります cho đồ vật, cây cối, tòa nhà (thứ không tự cử động); います cho người và động vật. Câu “ở chỗ X có Y”: X に Y が あります/います. Hỏi: 何がありますか, だれがいますか. Phủ định hoàn toàn: 何もありません, だれもいません.

  • 部屋に机といすがあります。

    へやに つくえと いすが あります。

    Trong phòng có bàn và ghế.

  • 公園に子どもがいます。

    こうえんに こどもが います。

    Trong công viên có trẻ con.

  • 教室にだれもいません。

    きょうしつに だれも いません。

    Trong lớp không có ai.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt chỉ có một chữ “có”, nên người Việt hay nói 猫があります, 先生があります — sai. Cứ hỏi: nó có tự đi lại được không? Được thì います, không thì あります. Lưu ý chữ “có” trong “tôi có anh trai” ở N5 vẫn dùng います: 兄がいます.

N は Nơi chốn に あります/います – cái gì, ai đang ở đâu

N は Nơi chốn に あります/います。

Khi người nghe đã biết vật hoặc người đang nói tới, đưa nó lên đầu với は, nơi chốn ở sau: 銀行は駅の前にあります (Ngân hàng ở trước nhà ga). Hỏi: N はどこにありますか/いますか. Cũng có thể nói gọn N はどこですか như bài 3.

  • 田中さんは図書館にいます。

    たなかさんは としょかんに います。

    Anh Tanaka đang ở thư viện.

  • 私のかばんはどこにありますか。

    わたしの かばんは どこに ありますか。

    Cặp của tôi ở đâu nhỉ?

  • 郵便局は銀行の隣にあります。

    ゆうびんきょくは ぎんこうの となりに あります。

    Bưu điện ở bên cạnh ngân hàng.

So với tiếng Việt

Hai mẫu khác nhau ở thông tin mới: 机の上に本があります trả lời “trên bàn có gì?”, còn 本は机の上にあります trả lời “quyển sách ở đâu?”. Thông tin mới nằm trước động từ cuối câu.

N の 上/下/中/前/後ろ/隣 – vị trí

N の + từ chỉ vị trí + に

Từ chỉ vị trí là danh từ, đứng SAU vật làm mốc và nối bằng の: 机の上 (trên bàn), 駅の前 (trước ga), 銀行の隣 (cạnh ngân hàng). Sau đó thêm に để chỉ chỗ tồn tại.

  • かばんの中に傘があります。

    かばんの なかに かさが あります。

    Trong cặp có cái ô.

  • ドアの前に田中さんがいます。

    ドアの まえに たなかさんが います。

    Anh Tanaka đang ở trước cửa.

  • 猫は机の下にいます。

    ねこは つくえの したに います。

    Con mèo ở dưới gầm bàn.

So với tiếng Việt

Ngược với tiếng Việt: “trên bàn” → 机の上 (bàn – của – trên). Người Việt hay nói 上の机, nghĩa lại thành “cái bàn ở trên”.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan mới chuyển nhà, hỏi Tanaka về khu phố quanh ký túc xá.

  1. ラン

    田中さん、この近くにコンビニがありますか。

    たなかさん、この ちかくに コンビニが ありますか。Anh Tanaka, gần đây có cửa hàng tiện lợi không ạ?
  2. 田中

    ええ、ありますよ。駅の前にあります。

    ええ、ありますよ。えきの まえに あります。Có chứ. Ở trước nhà ga.
  3. ラン

    銀行はどこにありますか。

    ぎんこうは どこに ありますか。Ngân hàng ở đâu ạ?
  4. 田中

    コンビニの隣です。郵便局もその近くにありますよ。

    コンビニの となりです。ゆうびんきょくも その ちかくに ありますよ。Bên cạnh cửa hàng tiện lợi. Bưu điện cũng ở gần đó.
  5. ラン

    そうですか。公園もありますか。

    そうですか。こうえんも ありますか。Vậy ạ. Có công viên không anh?
  6. 田中

    はい、学校の後ろに大きい公園があります。

    はい、がっこうの うしろに おおきい こうえんが あります。Có, sau trường có một công viên lớn.
  7. 田中

    朝、公園に犬と人がたくさんいますよ。

    あさ、こうえんに いぬと ひとが たくさん いますよ。Buổi sáng ở công viên có nhiều người và chó lắm.
  8. ラン

    いいですね。私の部屋は公園の隣にあります。

    いいですね。わたしの へやは こうえんの となりに あります。Thích quá. Phòng em ở ngay cạnh công viên.
  9. 田中

    へえ、いい部屋ですね。

    へえ、いい へやですね。Ồ, phòng em ở chỗ đẹp nhỉ.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền vào chỗ trống: 公園に犬が___。

  2. 2.“Trên bàn có quyển sách” là:

  3. 3.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  4. 4.“隣” nghĩa là gì?

  5. 5.Trong lớp không có ai. Câu nào đúng?

  6. 6.“後ろ” đọc là gì?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐứng giữa phòng bạn, nói 6 câu: ở đâu có gì (~に~があります/います) và mỗi đồ vật ở đâu (~は~にあります). Sau đó tả đường từ nhà bạn ra cửa hàng gần nhất.

Viết ngắn, AI chữa bài

JLPT N5 · 30–120 chữ

Bài 10: Có ở đâu – Vị trí

Viết 6 câu tả căn phòng hoặc khu phố của bạn: có những gì, ai hoặc con vật nào, đồ vật nằm ở đâu. Dùng ít nhất 4 từ vị trí (上, 下, 中, 前, 後ろ, 隣...).

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang JLPT và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm cách đọc ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.