Dùng thử AI
Tiếng Nhật日本語Lộ trình JLPT, giải thích bằng tiếng Việt

Ăn uống – Mời mọc

一緒に食べませんか

Sau bài này, bạn có thể nói về việc ăn, uống, xem, nghe, đọc, viết; nói làm việc gì ở đâu; mời người khác, nhận lời và rủ cùng làm.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 食べます

    たべますtabemasu

    HVthực

    ănđộng từ

    朝ご飯を食べます。

    あさごはんを たべます。Tôi ăn sáng.
  • 飲みます

    のみますnomimasu

    HVẩm

    uốngđộng từ

    毎朝コーヒーを飲みます。

    まいあさ コーヒーを のみます。Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
  • 見ます

    みますmimasu

    HVkiến

    xem, nhìnđộng từ

    毎晩、映画を見ます。

    まいばん、えいがを みます。Tối nào tôi cũng xem phim.
  • 聞きます

    ききますkikimasu

    HVvăn

    nghe; hỏiđộng từ

    電車で日本語のCDを聞きます。

    でんしゃで にほんごの シーディーを ききます。Tôi nghe đĩa tiếng Nhật trên tàu.
  • 読みます

    よみますyomimasu

    HVđộc

    đọcđộng từ

    図書館で雑誌を読みます。

    としょかんで ざっしを よみます。Tôi đọc tạp chí ở thư viện.
  • 書きます

    かきますkakimasu

    HVthư

    viếtđộng từ

    母に手紙を書きました。

    ははに てがみを かきました。Tôi đã viết thư cho mẹ.
  • ご飯

    ごはんgohan

    HVphạn

    cơm; bữa ăndanh từ

    一緒にご飯を食べましょう。

    いっしょに ごはんを たべましょう。Cùng ăn cơm nhé.
  • 水

    みずmizu

    HVthủy

    nướcdanh từ

    水を飲みます。

    みずを のみます。Tôi uống nước.
  • お茶

    おちゃocha

    HVtrà

    trà, nước tràdanh từ

    お茶を飲みませんか。

    おちゃを のみませんか。Anh uống trà không?
  • コーヒー

    コーヒーkōhī

    cà phêdanh từ

    ベトナムのコーヒーを飲みました。

    ベトナムの コーヒーを のみました。Tôi đã uống cà phê Việt Nam.
  • 肉

    にくniku

    HVnhục

    thịtdanh từ

    肉は食べません。

    にくは たべません。Tôi không ăn thịt.
  • 魚

    さかなsakana

    HVngư

    cádanh từ

    晩ご飯に魚を食べました。

    ばんごはんに さかなを たべました。Bữa tối tôi đã ăn cá.
  • 野菜

    やさいyasai

    HVdã thái

    raudanh từ

    毎日野菜を食べます。

    まいにち やさいを たべます。Ngày nào tôi cũng ăn rau.
  • 映画

    えいがeiga

    HVánh họa

    phim, điện ảnhdanh từ

    一緒に映画を見ませんか。

    いっしょに えいがを みませんか。Đi xem phim cùng nhau không?
  • 手紙

    てがみtegami

    HVthủ chỉ

    thưdanh từ

    日本語で手紙を書きます。

    にほんごで てがみを かきます。Tôi viết thư bằng tiếng Nhật.
  • レストラン

    レストランresutoran

    nhà hàngdanh từ

    駅の前のレストランで食べました。

    えきの まえの レストランで たべました。Tôi đã ăn ở nhà hàng trước ga.
  • 一緒に

    いっしょにissho ni

    HVnhất tự

    cùng nhauphó từ

    一緒に行きましょう。

    いっしょに いきましょう。Cùng đi nào.
  • いいですね

    いいですねii desu ne

    Hay quá; được đấy (nhận lời)cụm từ

    いいですね。行きましょう。

    いいですね。いきましょう。Hay quá. Đi thôi.
2

Kanji trọng tâm

Nhớ Kanji qua âm Hán Việt; âm On thường gần với Hán Việt. Chữ có dữ liệu nét thì luyện viết được ngay.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

を – tân ngữ (ăn cái gì, xem cái gì)

N を V

を đứng sau tân ngữ – đối tượng chịu tác động của động từ: ご飯を食べます (ăn cơm), 映画を見ます (xem phim). を đọc là “o”. Hỏi: 何を食べますか.

  • 毎朝パンを食べます。

    まいあさ パンを たべます。

    Sáng nào tôi cũng ăn bánh mì.

  • 昨日、何をしましたか。

    きのう、なにを しましたか。

    Hôm qua bạn đã làm gì?

  • 日本の新聞を読みます。

    にほんの しんぶんを よみます。

    Tôi đọc báo Nhật.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt: ăn → cơm; tiếng Nhật: cơm を → ăn. Hãy nói cả cụm ご飯を食べます cho quen miệng. Lưu ý 何を đọc なにを, còn 何ですか đọc なんですか.

で – làm việc gì ở đâu

Nơi chốn で N を V

で đứng sau nơi xảy ra hành động: 図書館で勉強します (học ở thư viện). Khác với へ/に chỉ nơi đến của động từ di chuyển.

  • 食堂で昼ご飯を食べます。

    しょくどうで ひるごはんを たべます。

    Tôi ăn trưa ở nhà ăn.

  • どこでその時計を買いましたか。

    どこで その とけいを かいましたか。

    Bạn đã mua cái đồng hồ đó ở đâu?

  • 家で映画を見ました。

    うちで えいがを みました。

    Tôi đã xem phim ở nhà.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dùng に cho mọi chữ “ở”: 図書館に勉強します — sai. Có hành động (ăn, học, xem, mua) thì dùng で.

~ませんか/~ましょう – mời, rủ

V ませんか。(mời)/ V ましょう。(cùng làm nào)

Mời ai đó lịch sự: dùng dạng phủ định ~ませんか (“… không?”), người nghe dễ từ chối hơn. Đồng ý hoặc chủ động rủ: ~ましょう (“cùng … nào”). Từ chối khéo: ちょっと…, ちょっと都合が… và không nói thẳng “không”.

  • 一緒にお茶を飲みませんか。

    いっしょに おちゃを のみませんか。

    Cùng uống trà không?

  • ええ、飲みましょう。

    ええ、のみましょう。

    Ừ, uống thôi.

  • 日曜日はちょっと…。

    にちようびは ちょっと…。

    Chủ nhật thì hơi… (khó quá).

So với tiếng Việt

Nghe ~ませんか đừng hiểu là câu phủ định “bạn không ăn à?”. Đó là lời mời. Khi từ chối, người Nhật chỉ nói ちょっと… rồi bỏ lửng; nói thẳng いいえ、行きません nghe rất cộc.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Thứ Năm, Tanaka rủ Lan đi xem phim rồi ăn tối.

  1. 田中

    ランさん、明日の晩、一緒に映画を見ませんか。

    ランさん、あしたの ばん、いっしょに えいがを みませんか。Lan ơi, tối mai cùng đi xem phim không?
  2. ラン

    いいですね。どこで見ますか。

    いいですね。どこで みますか。Hay quá. Mình xem ở đâu ạ?
  3. 田中

    駅の前の映画館で見ましょう。

    えきの まえの えいがかんで みましょう。Xem ở rạp trước nhà ga nhé.
  4. 田中

    映画の後で、レストランで晩ご飯を食べませんか。

    えいがの あとで、レストランで ばんごはんを たべませんか。Xem xong, mình ăn tối ở nhà hàng không?
  5. ラン

    ええ、食べましょう。

    ええ、たべましょう。Vâng, ăn thôi ạ.
  6. 田中

    ランさんは魚を食べますか。

    ランさんは さかなを たべますか。Em có ăn cá không?
  7. ラン

    はい、魚も肉も食べます。

    はい、さかなも にくも たべます。Có ạ, cá hay thịt em đều ăn.
  8. 田中

    じゃ、6時に駅で会いましょう。

    じゃ、ろくじに えきで あいましょう。Vậy 6 giờ mình gặp nhau ở ga nhé.
  9. ラン

    はい。じゃ、また明日。

    はい。じゃ、また あした。Vâng. Hẹn mai gặp anh.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền trợ từ: 図書館__新聞を読みます。

  2. 2.Tanaka nói: 一緒にコーヒーを飲みませんか。 Câu này có nghĩa là:

  3. 3.Bạn muốn nhận lời mời ăn tối. Câu nào phù hợp?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“野菜” nghĩa là gì?

  6. 6.Trợ từ を trong 水を飲みます đọc là:

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiMời một người bạn (thật hoặc tưởng tượng) đi ăn hoặc xem phim bằng ~ませんか; hẹn giờ và nơi gặp bằng ~ましょう. Tập thêm một lần từ chối khéo bằng ちょっと….

Viết ngắn, AI chữa bài

JLPT N5 · 30–120 chữ

Bài 6: Ăn uống – Mời mọc

Viết 5–6 câu kể bữa ăn hôm qua: ăn gì, uống gì, ăn ở đâu, với ai; kết thúc bằng một câu mời bạn cùng đi ăn (~ませんか).

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang JLPT và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm cách đọc ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.