Dùng thử AI
Tiếng Nhật日本語Lộ trình JLPT, giải thích bằng tiếng Việt

Gia đình

私の家族

Sau bài này, bạn có thể giới thiệu gia đình mình, nói số người, tuổi, nghề nghiệp và hỏi lịch sự về gia đình người khác.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 家族

    かぞくkazoku

    HVgia tộc

    gia đìnhdanh từ

    これは家族の写真です。

    これは かぞくの しゃしんです。Đây là ảnh gia đình tôi.
  • 父

    ちちchichi

    HVphụ

    bố (của mình, khi nói với người ngoài)danh từ

    父は会社員です。

    ちちは かいしゃいんです。Bố tôi là nhân viên công ty.
  • 母

    ははhaha

    HVmẫu

    mẹ (của mình, khi nói với người ngoài)danh từ

    母は日本語の先生です。

    ははは にほんごの せんせいです。Mẹ tôi là giáo viên tiếng Nhật.
  • 兄

    あにani

    HVhuynh

    anh trai (của mình)danh từ

    兄は二十五歳です。

    あには にじゅうごさいです。Anh trai tôi 25 tuổi.
  • 姉

    あねane

    HVtỷ

    chị gái (của mình)danh từ

    姉は医者です。

    あねは いしゃです。Chị gái tôi là bác sĩ.
  • 弟

    おとうとotōto

    HVđệ

    em traidanh từ

    弟は高校生です。

    おとうとは こうこうせいです。Em trai tôi là học sinh cấp ba.
  • 妹

    いもうとimōto

    HVmuội

    em gáidanh từ

    妹は八歳です。

    いもうとは はっさいです。Em gái tôi 8 tuổi.
  • お父さん

    おとうさんotōsan

    HVphụ

    bố (của người khác; gọi bố mình)danh từ

    田中さんのお父さんは医者ですか。

    たなかさんの おとうさんは いしゃですか。Bố anh Tanaka là bác sĩ à?
  • お母さん

    おかあさんokāsan

    HVmẫu

    mẹ (của người khác; gọi mẹ mình)danh từ

    お母さんはおいくつですか。

    おかあさんは おいくつですか。Mẹ anh bao nhiêu tuổi ạ?
  • お兄さん

    おにいさんonīsan

    HVhuynh

    anh trai (của người khác; gọi anh mình)danh từ

    お兄さんも学生ですか。

    おにいさんも がくせいですか。Anh trai bạn cũng là sinh viên à?
  • お姉さん

    おねえさんonēsan

    HVtỷ

    chị gái (của người khác; gọi chị mình)danh từ

    ランさんのお姉さんは何歳ですか。

    ランさんの おねえさんは なんさいですか。Chị gái Lan bao nhiêu tuổi?
  • 両親

    りょうしんryōshin

    HVlưỡng thân

    bố mẹ (của mình)danh từ

    来週、両親が日本へ来ます。

    らいしゅう、りょうしんが にほんへ きます。Tuần sau bố mẹ tôi sang Nhật.
  • 兄弟

    きょうだいkyōdai

    HVhuynh đệ

    anh chị emdanh từ

    兄弟は何人ですか。

    きょうだいは なんにんですか。Bạn có mấy anh chị em?
  • 子ども

    こどもkodomo

    HVtử

    trẻ con; con cáidanh từ

    子どもは八歳と五歳です。

    こどもは はっさいと ごさいです。Các con tôi 8 tuổi và 5 tuổi.
  • ~歳

    さい-sai

    HVtuế

    … tuổitrợ số từ

    私は二十歳です。

    わたしは はたちです。Tôi 20 tuổi.
  • おいくつ

    おいくつoikutsu

    bao nhiêu tuổi (lịch sự)đại từ

    お父さんはおいくつですか。

    おとうさんは おいくつですか。Bố anh bao nhiêu tuổi ạ?
  • 何人

    なんにんnannin

    HVhà nhân

    mấy ngườiđại từ

    何人家族ですか。

    なんにん かぞくですか。Nhà bạn có mấy người?
  • 二人

    ふたりfutari

    HVnhị nhân

    hai ngườidanh từ

    二人で京都へ行きました。

    ふたりで きょうとへ いきました。Hai người chúng tôi đã đi Kyoto.
  • 医者

    いしゃisha

    HVy giả

    bác sĩdanh từ

    兄は医者じゃありません。

    あには いしゃじゃ ありません。Anh trai tôi không phải là bác sĩ.
  • 写真

    しゃしんshashin

    HVtả chân

    ảnh, bức ảnhdanh từ

    これはだれの写真ですか。

    これは だれの しゃしんですか。Đây là ảnh của ai?
2

Kanji trọng tâm

Nhớ Kanji qua âm Hán Việt; âm On thường gần với Hán Việt. Chữ có dữ liệu nét thì luyện viết được ngay.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

~人 – đếm người

Số + 人(にん)/ 何人家族ですか。

Đếm người dùng 人: 1 người ひとり (一人), 2 người ふたり (二人), từ 3 trở đi là số + にん: さんにん, よにん, ごにん, ろくにん, しちにん/ななにん, はちにん, きゅうにん, じゅうにん. Hỏi số người trong nhà: 何人家族ですか hoặc 家族は何人ですか.

  • 私の家族は五人です。

    わたしの かぞくは ごにんです。

    Gia đình tôi có năm người.

  • うちは四人家族です。

    うちは よにん かぞくです。

    Nhà tôi có bốn người.

  • 兄弟は三人です。

    きょうだいは さんにんです。

    Anh chị em nhà tôi có ba người.

So với tiếng Việt

Ba lỗi hay gặp: đọc 1 người là いちにん (đúng: ひとり), 2 người là ににん (đúng: ふたり), 4 người là よんにん (đúng: よにん). Câu “nhà tôi có 4 người” tiếng Nhật chỉ cần 私の家族は四人です.

~歳 – tuổi; 何歳/おいくつ

N は Số + 歳です。/ 何歳ですか。/ おいくつですか。

Tuổi = số + 歳 (さい). Chú ý: 1 tuổi いっさい, 8 tuổi はっさい, 10 tuổi じゅっさい, 20 tuổi đọc riêng là はたち. Hỏi tuổi: 何歳ですか (thường), おいくつですか (lịch sự, dùng với người lớn hoặc về gia đình người khác).

  • 弟は十歳です。

    おとうとは じゅっさいです。

    Em trai tôi 10 tuổi.

  • お母さんはおいくつですか。

    おかあさんは おいくつですか。

    Mẹ anh năm nay bao nhiêu tuổi ạ?

  • 妹は二十歳です。

    いもうとは はたちです。

    Em gái tôi 20 tuổi.

So với tiếng Việt

Người Việt hỏi tuổi ngay từ đầu để biết xưng anh, chị, em. Người Nhật không cần vậy vì gọi nhau bằng tên + さん; hỏi tuổi người lớn hoặc phụ nữ khi mới quen có thể bị xem là bất lịch sự.

Gọi người trong nhà: 父・母 và お父さん・お母さん

Nhà mình (nói với người ngoài): 父・母・兄・姉 / Nhà người khác: お父さん・お母さん・お兄さん・お姉さん

Tiếng Nhật có hai bộ từ gọi người thân. Khi kể về gia đình mình với người ngoài, dùng từ khiêm tốn: 父, 母, 兄, 姉. Khi nói về gia đình người khác, dùng từ tôn trọng: お父さん, お母さん, お兄さん, お姉さん. Khi gọi trực tiếp bố mẹ, anh chị mình trong nhà, người Nhật cũng dùng お父さん, お母さん.

  • 私の父は会社員です。

    わたしの ちちは かいしゃいんです。

    Bố tôi là nhân viên công ty.

  • 田中さんのお父さんも会社員ですか。

    たなかさんの おとうさんも かいしゃいんですか。

    Bố anh Tanaka cũng là nhân viên công ty à?

  • お母さん、ありがとう。

    おかあさん、ありがとう。

    Con cảm ơn mẹ. (gọi mẹ mình)

So với tiếng Việt

Lỗi rất phổ biến: kể với thầy cô “私のお母さんは…”. Nghe như tự tôn kính mẹ mình trước người ngoài. Hãy nói 私の母は…. Ngược lại, gọi mẹ người khác là 母 thì thất lễ.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Ở thư viện, Lan cho Tanaka xem ảnh gia đình trên điện thoại.

  1. 田中

    ランさん、それは何の写真ですか。

    ランさん、それは なんの しゃしんですか。Lan ơi, đó là ảnh gì vậy?
  2. ラン

    家族の写真です。

    かぞくの しゃしんです。Ảnh gia đình em ạ.
  3. 田中

    何人家族ですか。

    なんにん かぞくですか。Nhà em có mấy người?
  4. ラン

    五人家族です。父と母と兄と妹と私です。

    ごにん かぞくです。ちちと ははと あにと いもうとと わたしです。Nhà em năm người: bố, mẹ, anh trai, em gái và em.
  5. 田中

    お父さんは会社員ですか。

    おとうさんは かいしゃいんですか。Bố em là nhân viên công ty à?
  6. ラン

    いいえ、父は医者です。母は高校の先生です。

    いいえ、ちちは いしゃです。ははは こうこうの せんせいです。Không ạ, bố em là bác sĩ. Mẹ em là giáo viên cấp ba.
  7. 田中

    この人はお兄さんですか。

    この ひとは おにいさんですか。Người này là anh trai em à?
  8. ラン

    はい、兄です。二十八歳です。

    はい、あにです。にじゅうはっさいです。Vâng, anh trai em ạ. Anh ấy 28 tuổi.
  9. 田中

    妹さんはおいくつですか。

    いもうとさんは おいくつですか。Em gái em bao nhiêu tuổi?
  10. ラン

    十五歳です。まだ中学生です。

    じゅうごさいです。まだ ちゅうがくせいです。15 tuổi ạ. Vẫn còn học cấp hai.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Bạn kể với thầy Yamada về mẹ mình. Câu nào đúng?

  2. 2.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  3. 3.“4 người” đọc là:

  4. 4.“20 tuổi” đọc là:

  5. 5.“弟” nghĩa là gì?

  6. 6.Hỏi lịch sự tuổi mẹ của Tanaka:

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiMở một tấm ảnh gia đình, giới thiệu từng người bằng tiếng Nhật: quan hệ (父, 母, 兄...), tuổi, nghề nghiệp. Sau đó hỏi một người bạn 3 câu về gia đình họ bằng お父さん, おいくつ, 何人.

Viết ngắn, AI chữa bài

JLPT N5 · 30–120 chữ

Bài 7: Gia đình

Viết 6 câu giới thiệu gia đình bạn: nhà mấy người (何人家族), từng người là ai, bao nhiêu tuổi, làm nghề gì. Nhớ dùng 父・母 cho gia đình mình.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang JLPT và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm cách đọc ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.