Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Chào hỏi – cảm ơn

你好

Sau bài này, bạn có thể chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe, cảm ơn, xin lỗi và tạm biệt bằng tiếng Trung.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 你

    nǐ

    HVnễ

    bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)đại từ

    你好!

    Nǐ hǎo!Chào bạn!
  • 您

    nín

    HVnâm

    ông, bà, ngài (ngôi thứ hai, lịch sự)đại từ

    您好!

    Nín hǎo!Cháu chào ông ạ!
  • 我

    wǒ

    HVngã

    tôi, mình, emđại từ

    我很好。

    Wǒ hěn hǎo.Mình khỏe.
  • 他

    tā

    HVtha

    anh ấy, ông ấy (nam)đại từ

    他很好。

    Tā hěn hǎo.Anh ấy khỏe.
  • 她

    tā

    HVtha

    cô ấy, bà ấy (nữ)đại từ

    她也很好。

    Tā yě hěn hǎo.Cô ấy cũng khỏe.
  • 你们

    nǐmen

    HVnễ mônPhồn thể 你們

    các bạnđại từ

    你们好!

    Nǐmen hǎo!Chào các bạn!
  • 我们

    wǒmen

    HVngã mônPhồn thể 我們

    chúng tôi, chúng mìnhđại từ

    我们很好。

    Wǒmen hěn hǎo.Chúng mình khỏe.
  • 好

    hǎo

    HVhảo

    tốt, khỏe, đượctính từ

    很好!

    Hěn hǎo!Tốt lắm!
  • 很

    hěn

    HVngận

    rất (thường đứng trước tính từ)phó từ

    老师很好。

    Lǎoshī hěn hǎo.Thầy giáo rất tốt.
  • 吗

    ma

    HVmaPhồn thể 嗎

    trợ từ hỏi “có… không?”trợ từ

    你好吗?

    Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
  • 谢谢

    xièxie

    HVtạ tạPhồn thể 謝謝

    cảm ơnđộng từ

    谢谢你!

    Xièxie nǐ!Cảm ơn bạn!
  • 不客气

    bù kèqi

    HVbất khách khíPhồn thể 不客氣

    không có gì (đáp lời cảm ơn)cụm từ

    不客气!

    Bù kèqi!Không có gì!
  • 对不起

    duìbuqǐ

    HVđối bất khởiPhồn thể 對不起

    xin lỗicụm từ

    对不起,老师!

    Duìbuqǐ, lǎoshī!Em xin lỗi thầy!
  • 没关系

    méi guānxi

    HVmột quan hệPhồn thể 沒關係

    không sao (đáp lời xin lỗi)cụm từ

    没关系!

    Méi guānxi!Không sao đâu!
  • 再见

    zàijiàn

    HVtái kiếnPhồn thể 再見

    tạm biệt, hẹn gặp lạicụm từ

    老师,再见!

    Lǎoshī, zàijiàn!Em chào thầy, hẹn gặp lại ạ!
  • 老师

    lǎoshī

    HVlão sưPhồn thể 老師

    thầy giáo, cô giáodanh từ

    老师好!

    Lǎoshī hǎo!Em chào thầy/cô ạ!
  • 同学

    tóngxué

    HVđồng họcPhồn thể 同學

    bạn học; (thầy cô gọi) em học sinhdanh từ

    同学们好!

    Tóngxuémen hǎo!Chào các em!
  • 早上

    zǎoshang

    HVtảo thượng

    buổi sángdanh từ

    早上好!

    Zǎoshang hǎo!Chào buổi sáng!
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

你好 – chào theo người và theo thời điểm

Người / thời điểm + 好

Ghép người được chào (hoặc thời điểm trong ngày) với 好 là thành lời chào. 你好 dùng với mọi người; 您好 lịch sự hơn với người lớn tuổi, cấp trên, khách hàng. Thêm 们 sau đại từ để chỉ số nhiều: 你们好 chào nhiều người.

  • 您好!

    Nín hǎo!

    Cháu chào bác ạ!

  • 老师好!

    Lǎoshī hǎo!

    Em chào thầy/cô ạ!

  • 早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    Chào buổi sáng!

  • 你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “Chào thầy”, tiếng Trung đảo lại: 老师好 (thầy + tốt). Đừng nói “好老师” – nghĩa là “thầy giáo tốt”. Hai thanh 3 liền nhau thì thanh đầu đọc thành thanh 2: nǐ hǎo đọc gần như “ní hảo”, nhưng pinyin vẫn viết nǐ hǎo.

吗 – câu hỏi “có… không?”

Câu trần thuật + 吗?

Muốn hỏi có/không, chỉ cần thêm 吗 vào cuối câu trần thuật, giữ nguyên trật tự từ. Trả lời khẳng định thì nhắc lại động từ hoặc tính từ; phủ định thì thêm 不. 吗 đọc nhẹ, không có dấu thanh.

  • 你好吗?

    Nǐ hǎo ma?

    Bạn khỏe không?

  • 你们好吗?

    Nǐmen hǎo ma?

    Các bạn khỏe không?

  • 您是老师吗?

    Nín shì lǎoshī ma?

    Ông là giáo viên phải không ạ?

So với tiếng Việt

Chữ “không” ở cuối câu hỏi tiếng Việt chính là 吗, đừng dịch thành 不: “Bạn khỏe không?” là 你好吗?, không phải 你好不?. Câu đã có từ để hỏi (什么, 谁, 哪儿…) thì không thêm 吗.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Sáng thứ Hai ở cổng trường, Mai gặp thầy Lý, rồi bạn Minh chạy đến va vào Mai.

  1. Mai

    李老师,早上好!

    Lǐ lǎoshī, zǎoshang hǎo!Em chào thầy Lý buổi sáng ạ!
  2. 李老师

    早上好!你好吗?

    Zǎoshang hǎo! Nǐ hǎo ma?Chào em! Em khỏe không?
  3. Mai

    我很好,谢谢!您好吗?

    Wǒ hěn hǎo, xièxie! Nín hǎo ma?Em khỏe ạ, cảm ơn thầy! Thầy khỏe không ạ?
  4. 李老师

    我也很好。

    Wǒ yě hěn hǎo.Thầy cũng khỏe.
  5. Minh

    对不起!

    Duìbuqǐ!Xin lỗi nhé!
  6. Mai

    没关系。

    Méi guānxi.Không sao đâu.
  7. Minh

    李老师好!

    Lǐ lǎoshī hǎo!Em chào thầy Lý ạ!
  8. 李老师

    你们好!

    Nǐmen hǎo!Chào các em!
  9. Mai

    老师,再见!

    Lǎoshī, zàijiàn!Em chào thầy ạ!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“对不起” nghĩa là gì?

  2. 2.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  3. 3.Chữ nào đọc là “nín” (ông/bà, lịch sự)?

  4. 4.Điền vào chỗ trống: 你好___? (Bạn khỏe không?)

  5. 5.Bạn nói 谢谢 với người giúp mình. Họ sẽ đáp:

  6. 6.Câu nào là lời chào thầy giáo đúng?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiSáng mai chào ba người trong nhà bằng tiếng Trung (早上好 / 您好), nói 谢谢 khi được đưa đồ, và 再见 khi ra khỏi nhà. Chú ý đọc nǐ hǎo theo biến điệu “ní hǎo”.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 1: Chào hỏi – cảm ơn

Viết 4–5 câu chào hỏi một thầy cô và một bạn học: chào, hỏi thăm sức khỏe, trả lời, cảm ơn và tạm biệt.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.