Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Sở thích, cuối tuần

你喜欢做什么?

Sau bài này, bạn có thể nói mình thích làm gì, cuối tuần thường đi đâu làm gì và rủ bạn đi cùng.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 喜欢

    xǐhuan

    HVhỉ hoanPhồn thể 喜歡

    thíchđộng từ

    我喜欢喝茶。

    Wǒ xǐhuan hē chá.Tôi thích uống trà.
  • 爱

    ài

    HVáiPhồn thể 愛

    yêu; rất thíchđộng từ

    我爱我的家。

    Wǒ ài wǒ de jiā.Tôi yêu gia đình mình.
  • 做

    zuò

    HVtố

    làmđộng từ

    你喜欢做什么?

    Nǐ xǐhuan zuò shénme?Bạn thích làm gì?
  • 看

    kàn

    HVkhán

    xem, nhìn, đọcđộng từ

    我爱看书。

    Wǒ ài kàn shū.Tôi rất thích đọc sách.
  • 电视

    diànshì

    HVđiện thịPhồn thể 電視

    ti vi, truyền hìnhdanh từ

    爷爷在看电视。

    Yéye zài kàn diànshì.Ông đang xem ti vi.
  • 电影

    diànyǐng

    HVđiện ảnhPhồn thể 電影

    phim (điện ảnh)danh từ

    这个电影很好看。

    Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.Bộ phim này rất hay.
  • 电影院

    diànyǐngyuàn

    HVđiện ảnh việnPhồn thể 電影院

    rạp chiếu phimdanh từ

    电影院在商店左边。

    Diànyǐngyuàn zài shāngdiàn zuǒbian.Rạp phim ở bên trái cửa hàng.
  • 打球

    dǎ qiú

    HVđả cầu

    chơi bóngđộng từ

    他们在学校打球。

    Tāmen zài xuéxiào dǎ qiú.Họ chơi bóng ở trường.
  • 唱歌

    chàng gē

    HVxướng ca

    hátđộng từ

    妹妹很喜欢唱歌。

    Mèimei hěn xǐhuan chàng gē.Em gái rất thích hát.
  • 玩儿

    wánr

    HVngoạn nhiPhồn thể 玩兒

    chơiđộng từ

    星期天来我家玩儿吧!

    Xīngqītiān lái wǒ jiā wánr ba!Chủ nhật đến nhà mình chơi nhé!
  • 一起

    yīqǐ

    HVnhất khởi

    cùng nhauphó từ

    我们一起去吧。

    Wǒmen yīqǐ qù ba.Chúng ta cùng đi nhé.
  • 也

    yě

    HVdã

    cũngphó từ

    我也喜欢唱歌。

    Wǒ yě xǐhuan chàng gē.Tôi cũng thích hát.
  • 都

    dōu

    HVđô

    đều, tất cảphó từ

    我们都是学生。

    Wǒmen dōu shì xuésheng.Chúng tôi đều là học sinh.
  • 休息

    xiūxi

    HVhưu tức

    nghỉ ngơiđộng từ

    星期天我在家休息。

    Xīngqītiān wǒ zài jiā xiūxi.Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà.
  • 睡觉

    shuìjiào

    HVthụy giácPhồn thể 睡覺

    ngủđộng từ

    我晚上十一点睡觉。

    Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.Tôi ngủ lúc mười một giờ đêm.
  • 常常

    chángcháng

    HVthường thường

    thường, thường xuyênphó từ

    我常常看中国电影。

    Wǒ chángcháng kàn Zhōngguó diànyǐng.Tôi thường xem phim Trung Quốc.
  • 时候

    shíhou

    HVthời hậuPhồn thể 時候

    lúc, khidanh từ

    你什么时候去中国?

    Nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?Khi nào bạn đi Trung Quốc?
  • 好看

    hǎokàn

    HVhảo khán

    đẹp; (phim, sách) haytính từ

    这件衣服很好看。

    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.Chiếc áo này rất đẹp.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Câu liên động 去 / 来 + nơi chốn + làm gì

Chủ ngữ + 去 / 来 + nơi chốn + động từ (+ tân ngữ)

Hai động từ xếp liền nhau theo thứ tự xảy ra: đi đâu trước, rồi làm gì (mục đích). 我去电影院看电影 = tôi đến rạp xem phim. Có thể bỏ nơi chốn: 我去看电影. Thời gian vẫn đứng trước: 星期六我去商店买衣服.

  • 我去电影院看电影。

    Wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.

    Tôi đến rạp xem phim.

  • 星期天他来我家玩儿。

    Xīngqītiān tā lái wǒ jiā wánr.

    Chủ nhật anh ấy đến nhà tôi chơi.

  • 下午我们去学校打球。

    Xiàwǔ wǒmen qù xuéxiào dǎ qiú.

    Chiều nay chúng tôi đến trường chơi bóng.

So với tiếng Việt

May mắn: trật tự giống tiếng Việt (“đi rạp xem phim”). Lỗi hay gặp là thêm 和 hoặc 在 vào giữa: 我去电影院和看电影 ✗. Hai động từ đứng liền, không cần từ nối.

也 và 都 – vị trí trong câu

Chủ ngữ + 也 / 都 + động từ / tính từ / Chủ ngữ + 也都 + …

也 (cũng) và 都 (đều) là phó từ, luôn đứng SAU chủ ngữ và TRƯỚC động từ, tính từ. 都 tổng kết những người/vật đứng trước nó, nên chủ ngữ phải là số nhiều. Có cả hai thì 也 đứng trước: 我们也都喜欢. Phủ định: 都不 = đều không; 不都 = không phải tất cả.

  • 我也喜欢看电影。

    Wǒ yě xǐhuan kàn diànyǐng.

    Tôi cũng thích xem phim.

  • 我们都是越南人。

    Wǒmen dōu shì Yuènánrén.

    Chúng tôi đều là người Việt Nam.

  • 他们也都不喜欢唱歌。

    Tāmen yě dōu bù xǐhuan chàng gē.

    Họ cũng đều không thích hát.

So với tiếng Việt

Người Việt hay đặt 也 sau động từ (我喜欢也 ✗) hoặc trước chủ ngữ (也我喜欢 ✗). Nhớ khẩu quyết: “Ai + 也/都 + làm gì”. Đừng dùng 都 cho chủ ngữ số ít: 我都喜欢 chỉ đúng khi tân ngữ đã nhắc ở trước.

喜欢 + động từ / danh từ

Chủ ngữ + (很 / 不) + 喜欢 + danh từ / động từ

喜欢 đi được với danh từ (喜欢茶) hoặc cả cụm động từ (喜欢喝茶). Mức độ: 很喜欢 (rất thích), 不太喜欢 (không thích lắm), 不喜欢 (không thích). 爱 + động từ = rất mê làm gì. Hỏi sở thích: 你喜欢做什么?

  • 你喜欢做什么?——我喜欢唱歌。

    Nǐ xǐhuan zuò shénme? —— Wǒ xǐhuan chàng gē.

    Bạn thích làm gì? – Mình thích hát.

  • 我很喜欢中国电影。

    Wǒ hěn xǐhuan Zhōngguó diànyǐng.

    Tôi rất thích phim Trung Quốc.

  • 他不太喜欢打球。

    Tā bù tài xǐhuan dǎ qiú.

    Anh ấy không thích chơi bóng lắm.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “thích lắm” (lắm ở sau). Tiếng Trung đặt phó từ mức độ trước: 很喜欢, 不太喜欢. Đừng nói 喜欢很.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Thứ Sáu tan học, Minh và Vương Lệ bàn kế hoạch cuối tuần.

  1. Minh

    王丽,星期六你做什么?

    Wáng Lì, xīngqīliù nǐ zuò shénme?Vương Lệ, thứ Bảy bạn làm gì?
  2. 王丽

    上午我在家休息,下午去商店买东西。你呢?

    Shàngwǔ wǒ zài jiā xiūxi, xiàwǔ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. Nǐ ne?Buổi sáng mình nghỉ ở nhà, buổi chiều đi cửa hàng mua đồ. Còn bạn?
  3. Minh

    我想去电影院看电影。你喜欢看电影吗?

    Wǒ xiǎng qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?Mình muốn đi rạp xem phim. Bạn thích xem phim không?
  4. 王丽

    很喜欢!我常常看越南电影。

    Hěn xǐhuan! Wǒ chángcháng kàn Yuènán diànyǐng.Thích lắm! Mình thường xem phim Việt Nam.
  5. Minh

    我们一起去吧!晚上七点,好吗?

    Wǒmen yīqǐ qù ba! Wǎnshang qī diǎn, hǎo ma?Mình cùng đi nhé! Bảy giờ tối được không?
  6. 王丽

    好!小兰和小文也去吗?

    Hǎo! Xiǎo Lán hé Xiǎo Wén yě qù ma?Được! Lan và Văn cũng đi chứ?
  7. Minh

    他们都去。星期天你也来我家玩儿吧!

    Tāmen dōu qù. Xīngqītiān nǐ yě lái wǒ jiā wánr ba!Họ đều đi. Chủ nhật bạn cũng đến nhà mình chơi nhé!
  8. 王丽

    你们星期天做什么?

    Nǐmen xīngqītiān zuò shénme?Chủ nhật các bạn làm gì?
  9. Minh

    我们唱歌、打球。我们都爱唱歌!

    Wǒmen chàng gē, dǎ qiú. Wǒmen dōu ài chàng gē!Bọn mình hát, chơi bóng. Bọn mình đều mê hát lắm!
  10. 王丽

    太好了!我也去。

    Tài hǎo le! Wǒ yě qù.Tuyệt quá! Mình cũng đi.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Tôi cũng thích hát.” – câu nào đúng?

  2. 2.Câu nào đúng trật tự?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 他们___是我的朋友。 (Họ đều là bạn tôi.)

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“Tôi rất thích phim Trung Quốc.” – câu nào đúng?

  6. 6.Chữ nào nghĩa là “xem, nhìn”?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiHỏi 3 người bạn “你喜欢做什么?周末你做什么?” rồi kể lại kết quả bằng 也 và 都: “我们都喜欢……,他也……”. Rủ một người đi cùng bằng “我们一起去……吧!”.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 10: Sở thích, cuối tuần

Viết 6 câu về cuối tuần của em: đi đâu làm gì (câu liên động 去……做……), thích và không thích gì, có ít nhất một câu dùng 也 và một câu dùng 都.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.