天气
tiānqì
HVthiên khíPhồn thể 天氣
今天天气很好。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
今天天气怎么样?
Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói thời tiết nóng, lạnh, mưa, gió; nói trời đã chuyển mưa, chuyển lạnh; hỏi thăm sức khỏe khi ai đó mệt, ốm.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
天气
tiānqì
HVthiên khíPhồn thể 天氣
今天天气很好。
看病
kànbìng
HVkhán bệnh
我生病了,要去医院看病。
冷
lěng
HVlãnh
今天很冷。
热
rè
HVnhiệtPhồn thể 熱
胡志明市很热。
下雨
xià yǔ
HVhạ vũ
明天下雨吗?
风
fēng
HVphongPhồn thể 風
今天风很大。
今年
jīnnián
HVkim niên
今年我十八岁。
去年
qùnián
HVkhứ niên
去年我去中国了。
穿
chuān
HVxuyên
天冷了,多穿衣服。
身体
shēntǐ
HVthân thểPhồn thể 身體
你身体好吗?
生病
shēngbìng
HVsinh bệnh
我妹妹生病了。
医生
yīshēng
HVy sinhPhồn thể 醫生
我妈妈是医生。
累
lèi
HVlụy
你累吗?
非常
fēicháng
HVphi thường
今天非常热。
真
zhēn
HVchân
天气真好!
知道
zhīdào
HVtri đạo
我不知道。
觉得
juéde
HVgiác đắcPhồn thể 覺得
我觉得有点儿冷。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
qì
hơi, khí
4 nét
Thành phần: Giản thể của 氣
Mẹo nhớ: Ba làn hơi bay lên trời. 天气 = khí trời = thời tiết.
lěng
lạnh
7 nét
Thành phần: 冫 (băng – hai chấm) + 令 (lệnh)
Mẹo nhớ: Bộ băng 冫 (hai chấm nước đá): lạnh. Đừng nhầm với 氵 (ba chấm nước).
rè
nóng
10 nét
Thành phần: 执 (chấp) + 灬 (hỏa)
Mẹo nhớ: Cầm (执) trên lửa (灬): nóng. Hán Việt “nhiệt” như “nhiệt độ”.
yǔ
mưa
8 nét
Thành phần: Chữ tượng hình
Mẹo nhớ: Bầu trời (nét ngang trên), đám mây (冂) và bốn hạt mưa rơi bên trong.
fēng
gió
4 nét
Thành phần: 几 + 㐅
Mẹo nhớ: Cánh buồm (几) căng gió, bên trong là chữ 㐅 như luồng gió xoáy.
shēn
thân thể
7 nét
Thành phần: Chữ tượng hình
Mẹo nhớ: Hình người có cái bụng nhô ra (người mang thai): thân mình.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Chủ đề + 怎么样? / Đề nghị, ……怎么样?
怎么样 đặt cuối câu để hỏi tình hình, đánh giá: 天气怎么样? (thời tiết thế nào?), 你身体怎么样? (sức khỏe bạn thế nào?). Sau một lời đề nghị, ……怎么样? nghĩa là “… được không, thấy sao?”. Trả lời bằng (很 / 非常 / 不) + tính từ.
今天天气怎么样?——很冷。
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng? —— Hěn lěng.
Hôm nay thời tiết thế nào? – Lạnh lắm.
你爷爷身体怎么样?
Nǐ yéye shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe ông bạn thế nào?
我们明天去,怎么样?
Wǒmen míngtiān qù, zěnmeyàng?
Mai chúng ta đi, được không?
So với tiếng Việt
Trật tự giống “Thời tiết thế nào?”. Không thêm 吗 vào câu có 怎么样, và đừng đưa 怎么样 lên trước chủ đề.
Câu + 了 (天冷了, 下雨了, 我十八岁了)
了 đặt cuối câu báo một tình huống mới vừa xuất hiện, khác trước: trời đã chuyển lạnh, đã bắt đầu mưa, ai đó đã bị ốm. Rất giống chữ “rồi” cuối câu trong tiếng Việt. Câu có 了 này thường không cần 很: 天冷了.
下雨了!
Xià yǔ le!
Mưa rồi!
天冷了,你多穿衣服。
Tiān lěng le, nǐ duō chuān yīfu.
Trời lạnh rồi, bạn mặc thêm áo vào.
我弟弟生病了,今天不能上课。
Wǒ dìdi shēngbìng le, jīntiān bù néng shàngkè.
Em trai tôi bị ốm rồi, hôm nay không đi học được.
So với tiếng Việt
Dịch “rồi” cuối câu sang 了 thường đúng. Thêm 不 thì thành “không … nữa”: 我不累了 = tôi hết mệt rồi. Bài sau bạn sẽ học thêm 了 đứng ngay sau động từ (đã làm xong).
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan đang du học ở Bắc Kinh, gọi điện về nhà cho mẹ ở Thành phố Hồ Chí Minh.
妈妈
兰,北京的天气怎么样?
Lán, Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?Lan ơi, thời tiết Bắc Kinh thế nào con?兰
北京冷了,风也很大。胡志明市呢?
Běijīng lěng le, fēng yě hěn dà. Húzhìmíng Shì ne?Bắc Kinh lạnh rồi mẹ, gió cũng to lắm. Còn Sài Gòn?妈妈
这儿非常热。今天下午下雨了。
Zhèr fēicháng rè. Jīntiān xiàwǔ xià yǔ le.Ở đây nóng lắm. Chiều nay mưa rồi.兰
我觉得北京的天气真冷!
Wǒ juéde Běijīng de tiānqì zhēn lěng!Con thấy thời tiết Bắc Kinh lạnh thật!妈妈
你多穿衣服。你身体怎么样?累吗?
Nǐ duō chuān yīfu. Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? Lèi ma?Con mặc nhiều áo vào. Sức khỏe con thế nào? Có mệt không?兰
我很好,不累。可是我的同学生病了。
Wǒ hěn hǎo, bù lèi. Kěshì wǒ de tóngxué shēngbìng le.Con khỏe, không mệt. Nhưng bạn cùng lớp con bị ốm rồi.妈妈
她去医院看病了吗?
Tā qù yīyuàn kànbìng le ma?Bạn ấy đi bệnh viện khám chưa?兰
我不知道。明天我去问她。
Wǒ bù zhīdào. Míngtiān wǒ qù wèn tā.Con không biết. Mai con sẽ đi hỏi bạn ấy.妈妈
好。天冷了,你多休息!
Hǎo. Tiān lěng le, nǐ duō xiūxi!Ừ. Trời lạnh rồi, con nghỉ ngơi nhiều vào nhé!Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.Điền vào chỗ trống: 今天天气___? (Hôm nay thời tiết thế nào?)
2.Nghe và chọn nghĩa đúng
3.“Tôi không biết tên anh ấy.” – câu nào đúng?
4.Chữ nào nghĩa là “lạnh”?
5.“医生” nghĩa là gì?
6.Câu nào tự nhiên nhất khi trời vừa chuyển lạnh?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiMỗi sáng trong tuần, nhìn ra ngoài và nói 2 câu về thời tiết (今天……,下雨了 / 天热了……). Gọi điện hoặc nhắn tin thoại hỏi thăm một người thân: 你身体怎么样?累吗?
HSK 1 · 30–120 chữ
Bài 11: Thời tiết và sức khỏe
Viết 5–6 câu về thời tiết nơi em sống hôm nay và năm ngoái, dùng 怎么样, 了 cuối câu, và một câu khuyên người khác (多穿衣服 / 多休息).
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.