坐
zuò
HVtọa
我坐火车去河内。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
你怎么去?
Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói đi bằng phương tiện gì, đi từ đâu đến đâu, kể lại việc đã làm và nói việc chưa làm.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
坐
zuò
HVtọa
我坐火车去河内。
开车
kāichē
HVkhai xaPhồn thể 開車
爸爸开车去医院。
打车
dǎchē
HVđả xaPhồn thể 打車
下雨了,我们打车吧。
飞机
fēijī
HVphi cơPhồn thể 飛機
我坐飞机去北京。
火车
huǒchē
HVhỏa xaPhồn thể 火車
坐火车不贵。
汽车
qìchē
HVkhí xaPhồn thể 汽車
路上汽车很多。
机场
jīchǎng
HVcơ trườngPhồn thể 機場
机场远吗?
车站
chēzhàn
HVxa trạmPhồn thể 車站
车站在前边。
票
piào
HVphiếu
你有票吗?
走路
zǒulù
HVtẩu lộ
学校不远,我走路去。
怎么
zěnme
HVchẩm maPhồn thể 怎麼
你怎么去机场?
回家
huí jiā
HVhồi gia
我五点回家。
从
cóng
HVtòngPhồn thể 從
我从越南来。
到
dào
HVđáo
我到北京了。
快
kuài
HVkhoái
坐飞机很快。
慢
màn
HVmạn
火车太慢了!
北京
Běijīng
HVbắc kinh
北京很大。
小时
xiǎoshí
HVtiểu thờiPhồn thể 小時
坐飞机要三个小时。
了
le
HVliễu
我吃了。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
chē
xe
4 nét
Thành phần: Giản thể của 車
Mẹo nhớ: Phồn thể 車 là hình chiếc xe nhìn từ trên xuống: thùng xe và trục bánh. Giản thể còn 4 nét.
zuò
ngồi
7 nét
Thành phần: 从 (hai người) + 土 (thổ)
Mẹo nhớ: Hai người (人人) ngồi trên mặt đất (土) – “tọa đàm”.
fēi
bay
3 nét
Thành phần: Giản thể của 飛
Mẹo nhớ: Chỉ 3 nét, giống cánh chim đang vỗ. 飞机 = phi cơ = máy bay.
jī
máy; cơ hội
6 nét
Thành phần: 木 (mộc) + 几 (kỷ)
Mẹo nhớ: Máy móc xưa làm bằng gỗ (木). Gặp trong 手机, 飞机, 机场.
huí
về, quay lại
6 nét
Thành phần: 囗 lồng trong 囗
Mẹo nhớ: Vòng nhỏ trong vòng lớn như con đường xoáy quay về chỗ cũ: 回家 = về nhà.
dào
đến, tới
8 nét
Thành phần: 至 (chí – đến) + 刂 (đao)
Mẹo nhớ: 至 nghĩa là “đến”, thêm con dao (刂) làm âm: đến nơi. Hán Việt “đáo” như “chu đáo”.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
怎么 + động từ? / 坐 / 开 + phương tiện + 去 / 来 + nơi chốn
怎么 + động từ hỏi cách thức: 怎么去? (đi bằng cách nào?), 怎么写? (viết thế nào?). Trả lời bằng câu liên động: 坐飞机去, 坐火车来, 开车去; 打车去 là bắt taxi đi, 走路去 là đi bộ. Phương tiện đứng TRƯỚC 去/来. Lượng từ của vé là 张 (zhāng): 两张票.
你怎么去机场?——我打车去。
Nǐ zěnme qù jīchǎng? —— Wǒ dǎchē qù.
Bạn đi sân bay bằng gì? – Mình bắt taxi đi.
我们坐火车去北京。
Wǒmen zuò huǒchē qù Běijīng.
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
“票”字怎么写?
“Piào” zì zěnme xiě?
Chữ “phiếu” (vé) viết thế nào?
So với tiếng Việt
Tiếng Việt: “Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay” (phương tiện ở cuối). Tiếng Trung đưa lên trước: 我坐飞机去北京. Đừng dịch “bằng” thành 用 hay 在 – chỉ cần 坐.
Chủ ngữ + động từ + 了 + (số lượng) + tân ngữ / Chủ ngữ + 没 + động từ
了 đứng ngay sau động từ cho biết hành động đã xảy ra, đã hoàn thành. Khi có tân ngữ, tân ngữ thường kèm số lượng: 我买了两张票. Hỏi: ……了吗? hoặc ……了没有? Phủ định: 没 + động từ và BỎ 了: 我没买票.
我买了三张火车票。
Wǒ mǎi le sān zhāng huǒchēpiào.
Tôi đã mua ba vé tàu hỏa.
你吃饭了吗?——吃了。
Nǐ chī fàn le ma? —— Chī le.
Bạn ăn cơm chưa? – Ăn rồi.
昨天我没去学校。
Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào.
Hôm qua tôi không đi học.
So với tiếng Việt
Lỗi điển hình: 我没去了 (vừa 没 vừa 了) – phải bỏ 了: 我没去. Đừng thấy chuyện quá khứ là thêm 了: thói quen trong quá khứ (以前我常常去) hay 是 không dùng 了.
不 + động từ / tính từ (hiện tại, tương lai, ý muốn) / 没 + động từ (chưa, đã không) · 没有 (không có)
不 phủ định ý muốn, thói quen, sự thật, tương lai và tính từ: 我不去 (tôi không đi – không muốn đi), 不贵. 没 phủ định việc đã xảy ra hoặc chưa xảy ra: 我没去 (tôi đã không đi / chưa đi). Với 有 luôn dùng 没有. Với 是, 会, 能, 想, 喜欢, 知道 dùng 不.
明天我不坐地铁。
Míngtiān wǒ bù zuò dìtiě.
Mai tôi không đi tàu điện ngầm.
昨天我没坐地铁,我打车了。
Zuótiān wǒ méi zuò dìtiě, wǒ dǎchē le.
Hôm qua tôi không đi tàu điện ngầm, tôi đi taxi.
他没有票,不能去。
Tā méiyǒu piào, bù néng qù.
Anh ấy không có vé, không đi được.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt đều dùng “không”, nên hãy tự hỏi: việc đó ĐÃ xảy ra chưa? Nói về quá khứ hoặc “chưa” → 没; nói ý muốn, thói quen, tương lai → 不. Mẹo nhớ: “chưa” luôn là 没.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Minh vừa từ Hà Nội bay sang Bắc Kinh, gọi điện cho Vương Lệ ở sân bay.
王丽
明,你到北京了吗?
Míng, nǐ dào Běijīng le ma?Minh, bạn đến Bắc Kinh chưa?Minh
到了!我在机场。
Dào le! Wǒ zài jīchǎng.Đến rồi! Mình đang ở sân bay.王丽
你从河内来,坐飞机几个小时?
Nǐ cóng Hénèi lái, zuò fēijī jǐ ge xiǎoshí?Bạn từ Hà Nội sang, đi máy bay mấy tiếng?Minh
三个小时,很快。
Sān ge xiǎoshí, hěn kuài.Ba tiếng, nhanh lắm.王丽
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?Bạn ăn cơm chưa?Minh
我没吃,我很饿。我怎么去你们学校?
Wǒ méi chī, wǒ hěn è. Wǒ zěnme qù nǐmen xuéxiào?Mình chưa ăn, đói lắm. Mình đến trường bạn bằng cách nào?王丽
你可以坐地铁,也可以打车。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.Bạn có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể bắt taxi.Minh
打车贵吗?
Dǎchē guì ma?Đi taxi có đắt không?王丽
有点儿贵。坐地铁不贵,也不慢。
Yǒudiǎnr guì. Zuò dìtiě bù guì, yě bù màn.Hơi đắt. Đi tàu điện ngầm không đắt, cũng không chậm.Minh
好,我坐地铁去。我买了票,我们一会儿见!
Hǎo, wǒ zuò dìtiě qù. Wǒ mǎi le piào, wǒmen yīhuìr jiàn!Được, mình đi tàu điện ngầm. Mình mua vé rồi, lát nữa gặp nhé!Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.” – câu nào đúng?
2.“Hôm qua tôi không đi học.” – câu nào đúng?
3.Điền vào chỗ trống: 我买___两张票。
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Chọn 不 hay 没: 明天我___坐火车。
6.Chữ nào nghĩa là “về, quay lại”?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiKể cho một người bạn nghe 1 phút về một chuyến đi của em: đi từ đâu đến đâu (从……到……), đi bằng gì (坐……去), đã làm gì (了) và việc gì chưa làm (没). Sau đó hỏi bạn: 你怎么去学校?
HSK 1 · 30–120 chữ
Bài 12: Đi lại, phương tiện – ôn tập
Viết 6–8 câu ôn tập cả cấp: giới thiệu bản thân, gia đình, việc học, sở thích và một chuyến đi gần đây. Dùng ít nhất: 是, 有, 在, 想, 会, 了, 没, 坐……去.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.