Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Đi lại, phương tiện – ôn tập

你怎么去?

Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói đi bằng phương tiện gì, đi từ đâu đến đâu, kể lại việc đã làm và nói việc chưa làm.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 坐

    zuò

    HVtọa

    ngồi; đi (tàu, xe, máy bay)động từ

    我坐火车去河内。

    Wǒ zuò huǒchē qù Hénèi.Tôi đi tàu hỏa ra Hà Nội.
  • 开车

    kāichē

    HVkhai xaPhồn thể 開車

    lái xe (ô tô)động từ

    爸爸开车去医院。

    Bàba kāichē qù yīyuàn.Bố lái xe đến bệnh viện.
  • 打车

    dǎchē

    HVđả xaPhồn thể 打車

    bắt taxi, gọi xeđộng từ

    下雨了,我们打车吧。

    Xià yǔ le, wǒmen dǎchē ba.Mưa rồi, mình bắt taxi đi.
  • 飞机

    fēijī

    HVphi cơPhồn thể 飛機

    máy baydanh từ

    我坐飞机去北京。

    Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
  • 火车

    huǒchē

    HVhỏa xaPhồn thể 火車

    tàu hỏadanh từ

    坐火车不贵。

    Zuò huǒchē bù guì.Đi tàu hỏa không đắt.
  • 汽车

    qìchē

    HVkhí xaPhồn thể 汽車

    ô tô, xe hơidanh từ

    路上汽车很多。

    Lùshang qìchē hěn duō.Trên đường có rất nhiều ô tô.
  • 机场

    jīchǎng

    HVcơ trườngPhồn thể 機場

    sân baydanh từ

    机场远吗?

    Jīchǎng yuǎn ma?Sân bay có xa không?
  • 车站

    chēzhàn

    HVxa trạmPhồn thể 車站

    bến xe, nhà gadanh từ

    车站在前边。

    Chēzhàn zài qiánbian.Nhà ga ở phía trước.
  • 票

    piào

    HVphiếu

    védanh từ

    你有票吗?

    Nǐ yǒu piào ma?Bạn có vé không?
  • 走路

    zǒulù

    HVtẩu lộ

    đi bộđộng từ

    学校不远,我走路去。

    Xuéxiào bù yuǎn, wǒ zǒulù qù.Trường không xa, tôi đi bộ đến.
  • 怎么

    zěnme

    HVchẩm maPhồn thể 怎麼

    thế nào, bằng cách nào; saođại từ

    你怎么去机场?

    Nǐ zěnme qù jīchǎng?Bạn đi sân bay bằng gì?
  • 回家

    huí jiā

    HVhồi gia

    về nhàđộng từ

    我五点回家。

    Wǒ wǔ diǎn huí jiā.Tôi về nhà lúc năm giờ.
  • 从

    cóng

    HVtòngPhồn thể 從

    từ (nơi chốn, thời gian)giới từ

    我从越南来。

    Wǒ cóng Yuènán lái.Tôi đến từ Việt Nam.
  • 到

    dào

    HVđáo

    đến, tớiđộng từ

    我到北京了。

    Wǒ dào Běijīng le.Tôi đến Bắc Kinh rồi.
  • 快

    kuài

    HVkhoái

    nhanhtính từ

    坐飞机很快。

    Zuò fēijī hěn kuài.Đi máy bay rất nhanh.
  • 慢

    màn

    HVmạn

    chậmtính từ

    火车太慢了!

    Huǒchē tài màn le!Tàu hỏa chậm quá!
  • 北京

    Běijīng

    HVbắc kinh

    Bắc Kinhdanh từ

    北京很大。

    Běijīng hěn dà.Bắc Kinh rất rộng.
  • 小时

    xiǎoshí

    HVtiểu thờiPhồn thể 小時

    giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)danh từ

    坐飞机要三个小时。

    Zuò fēijī yào sān ge xiǎoshí.Đi máy bay mất ba tiếng.
  • 了

    le

    HVliễu

    trợ từ: đã (xong); rồitrợ từ

    我吃了。

    Wǒ chī le.Tôi ăn rồi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

怎么 + động từ; 坐 + phương tiện + 去

怎么 + động từ? / 坐 / 开 + phương tiện + 去 / 来 + nơi chốn

怎么 + động từ hỏi cách thức: 怎么去? (đi bằng cách nào?), 怎么写? (viết thế nào?). Trả lời bằng câu liên động: 坐飞机去, 坐火车来, 开车去; 打车去 là bắt taxi đi, 走路去 là đi bộ. Phương tiện đứng TRƯỚC 去/来. Lượng từ của vé là 张 (zhāng): 两张票.

  • 你怎么去机场?——我打车去。

    Nǐ zěnme qù jīchǎng? —— Wǒ dǎchē qù.

    Bạn đi sân bay bằng gì? – Mình bắt taxi đi.

  • 我们坐火车去北京。

    Wǒmen zuò huǒchē qù Běijīng.

    Chúng tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

  • “票”字怎么写?

    “Piào” zì zěnme xiě?

    Chữ “phiếu” (vé) viết thế nào?

So với tiếng Việt

Tiếng Việt: “Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay” (phương tiện ở cuối). Tiếng Trung đưa lên trước: 我坐飞机去北京. Đừng dịch “bằng” thành 用 hay 在 – chỉ cần 坐.

了 sau động từ – đã làm (xong)

Chủ ngữ + động từ + 了 + (số lượng) + tân ngữ / Chủ ngữ + 没 + động từ

了 đứng ngay sau động từ cho biết hành động đã xảy ra, đã hoàn thành. Khi có tân ngữ, tân ngữ thường kèm số lượng: 我买了两张票. Hỏi: ……了吗? hoặc ……了没有? Phủ định: 没 + động từ và BỎ 了: 我没买票.

  • 我买了三张火车票。

    Wǒ mǎi le sān zhāng huǒchēpiào.

    Tôi đã mua ba vé tàu hỏa.

  • 你吃饭了吗?——吃了。

    Nǐ chī fàn le ma? —— Chī le.

    Bạn ăn cơm chưa? – Ăn rồi.

  • 昨天我没去学校。

    Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào.

    Hôm qua tôi không đi học.

So với tiếng Việt

Lỗi điển hình: 我没去了 (vừa 没 vừa 了) – phải bỏ 了: 我没去. Đừng thấy chuyện quá khứ là thêm 了: thói quen trong quá khứ (以前我常常去) hay 是 không dùng 了.

Phân biệt 不 và 没 – ôn tập phủ định

不 + động từ / tính từ (hiện tại, tương lai, ý muốn) / 没 + động từ (chưa, đã không) · 没有 (không có)

不 phủ định ý muốn, thói quen, sự thật, tương lai và tính từ: 我不去 (tôi không đi – không muốn đi), 不贵. 没 phủ định việc đã xảy ra hoặc chưa xảy ra: 我没去 (tôi đã không đi / chưa đi). Với 有 luôn dùng 没有. Với 是, 会, 能, 想, 喜欢, 知道 dùng 不.

  • 明天我不坐地铁。

    Míngtiān wǒ bù zuò dìtiě.

    Mai tôi không đi tàu điện ngầm.

  • 昨天我没坐地铁,我打车了。

    Zuótiān wǒ méi zuò dìtiě, wǒ dǎchē le.

    Hôm qua tôi không đi tàu điện ngầm, tôi đi taxi.

  • 他没有票,不能去。

    Tā méiyǒu piào, bù néng qù.

    Anh ấy không có vé, không đi được.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt đều dùng “không”, nên hãy tự hỏi: việc đó ĐÃ xảy ra chưa? Nói về quá khứ hoặc “chưa” → 没; nói ý muốn, thói quen, tương lai → 不. Mẹo nhớ: “chưa” luôn là 没.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Minh vừa từ Hà Nội bay sang Bắc Kinh, gọi điện cho Vương Lệ ở sân bay.

  1. 王丽

    明,你到北京了吗?

    Míng, nǐ dào Běijīng le ma?Minh, bạn đến Bắc Kinh chưa?
  2. Minh

    到了!我在机场。

    Dào le! Wǒ zài jīchǎng.Đến rồi! Mình đang ở sân bay.
  3. 王丽

    你从河内来,坐飞机几个小时?

    Nǐ cóng Hénèi lái, zuò fēijī jǐ ge xiǎoshí?Bạn từ Hà Nội sang, đi máy bay mấy tiếng?
  4. Minh

    三个小时,很快。

    Sān ge xiǎoshí, hěn kuài.Ba tiếng, nhanh lắm.
  5. 王丽

    你吃饭了吗?

    Nǐ chī fàn le ma?Bạn ăn cơm chưa?
  6. Minh

    我没吃,我很饿。我怎么去你们学校?

    Wǒ méi chī, wǒ hěn è. Wǒ zěnme qù nǐmen xuéxiào?Mình chưa ăn, đói lắm. Mình đến trường bạn bằng cách nào?
  7. 王丽

    你可以坐地铁,也可以打车。

    Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.Bạn có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể bắt taxi.
  8. Minh

    打车贵吗?

    Dǎchē guì ma?Đi taxi có đắt không?
  9. 王丽

    有点儿贵。坐地铁不贵,也不慢。

    Yǒudiǎnr guì. Zuò dìtiě bù guì, yě bù màn.Hơi đắt. Đi tàu điện ngầm không đắt, cũng không chậm.
  10. Minh

    好,我坐地铁去。我买了票,我们一会儿见!

    Hǎo, wǒ zuò dìtiě qù. Wǒ mǎi le piào, wǒmen yīhuìr jiàn!Được, mình đi tàu điện ngầm. Mình mua vé rồi, lát nữa gặp nhé!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.” – câu nào đúng?

  2. 2.“Hôm qua tôi không đi học.” – câu nào đúng?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 我买___两张票。

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Chọn 不 hay 没: 明天我___坐火车。

  6. 6.Chữ nào nghĩa là “về, quay lại”?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiKể cho một người bạn nghe 1 phút về một chuyến đi của em: đi từ đâu đến đâu (从……到……), đi bằng gì (坐……去), đã làm gì (了) và việc gì chưa làm (没). Sau đó hỏi bạn: 你怎么去学校?

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 12: Đi lại, phương tiện – ôn tập

Viết 6–8 câu ôn tập cả cấp: giới thiệu bản thân, gia đình, việc học, sở thích và một chuyến đi gần đây. Dùng ít nhất: 是, 有, 在, 想, 会, 了, 没, 坐……去.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.