Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Tên và quốc tịch

你叫什么名字?

Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói tên, quốc tịch, nghề (học sinh, giáo viên) và làm quen với bạn mới.

1

17 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 叫

    jiào

    HVkhiếu

    gọi; tên làđộng từ

    我叫阮明。

    Wǒ jiào Ruǎn Míng.Tôi tên là Nguyễn Minh.
  • 名字

    míngzi

    HVdanh tự

    têndanh từ

    你叫什么名字?

    Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
  • 什么

    shénme

    HVthập maPhồn thể 什麼

    gì, cái gìđại từ

    他叫什么?

    Tā jiào shénme?Anh ấy tên gì?
  • 是

    shì

    HVthị

    là; vâng, đúngđộng từ

    他是我朋友。

    Tā shì wǒ péngyou.Anh ấy là bạn tôi.
  • 人

    rén

    HVnhân

    ngườidanh từ

    我是越南人。

    Wǒ shì Yuènánrén.Tôi là người Việt Nam.
  • 中国

    Zhōngguó

    HVtrung quốcPhồn thể 中國

    Trung Quốcdanh từ

    她是中国人。

    Tā shì Zhōngguórén.Cô ấy là người Trung Quốc.
  • 国家

    guójiā

    HVquốc giaPhồn thể 國家

    đất nước, quốc giadanh từ

    你是哪个国家的人?

    Nǐ shì nǎge guójiā de rén?Bạn là người nước nào?
  • 哪

    nǎ

    HVna

    nàođại từ

    你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
  • 学生

    xuésheng

    HVhọc sinhPhồn thể 學生

    học sinh, sinh viêndanh từ

    我是学生。

    Wǒ shì xuésheng.Tôi là sinh viên.
  • 认识

    rènshi

    HVnhận thứcPhồn thể 認識

    quen, quen biếtđộng từ

    认识你很高兴。

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng.Rất vui được làm quen với bạn.
  • 高兴

    gāoxìng

    HVcao hứngPhồn thể 高興

    vui, vui mừngtính từ

    我很高兴。

    Wǒ hěn gāoxìng.Tôi rất vui.
  • 不

    bù

    HVbất

    không (phủ định)phó từ

    我不是中国人。

    Wǒ bù shì Zhōngguórén.Tôi không phải người Trung Quốc.
  • 呢

    ne

    HVni

    trợ từ hỏi lại “còn… thì sao?”trợ từ

    我是越南人,你呢?

    Wǒ shì Yuènánrén, nǐ ne?Tôi là người Việt Nam, còn bạn?
  • 汉语

    Hànyǔ

    HVhán ngữPhồn thể 漢語

    tiếng Hán, tiếng Trungdanh từ

    你说汉语吗?

    Nǐ shuō Hànyǔ ma?Bạn có nói tiếng Trung không?
  • 说

    shuō

    HVthuyếtPhồn thể 說

    nóiđộng từ

    他说汉语。

    Tā shuō Hànyǔ.Anh ấy nói tiếng Trung.
  • 朋友

    péngyou

    HVbằng hữu

    bạn, bạn bèdanh từ

    她是我的中国朋友。

    Tā shì wǒ de Zhōngguó péngyou.Cô ấy là bạn Trung Quốc của tôi.
  • 他们

    tāmen

    HVtha mônPhồn thể 他們

    họ, các anh ấyđại từ

    他们是中国人。

    Tāmen shì Zhōngguórén.Họ là người Trung Quốc.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

是 – câu “A là B”

A + 是 + B / A + 不是 + B

是 nối hai danh từ (hoặc đại từ với danh từ), giống “là” trong tiếng Việt. Phủ định thêm 不 trước 是: 不是 = “không phải là”. Hỏi thì thêm 吗: A 是 B 吗? Trả lời ngắn: 是 (vâng) / 不是 (không phải).

  • 我是学生。

    Wǒ shì xuésheng.

    Tôi là học sinh.

  • 他不是老师。

    Tā bù shì lǎoshī.

    Anh ấy không phải là giáo viên.

  • 你是中国人吗?

    Nǐ shì Zhōngguórén ma?

    Bạn là người Trung Quốc phải không?

So với tiếng Việt

Lỗi rất hay gặp: thêm 是 trước tính từ như tiếng Việt “tôi là vui”. Nói 我很高兴, không nói 我是高兴. Phủ định của 是 chỉ là 不是, không bao giờ 没是. Khi đọc, 不 trước thanh 4 biến thành thanh 2: bù shì đọc “bú shì”.

什么, 哪 – câu hỏi có từ để hỏi

Giữ nguyên câu, thay phần muốn hỏi bằng 什么 / 哪 (+ danh từ)

Muốn hỏi phần nào thì đặt từ để hỏi vào đúng chỗ của phần đó, không đảo trật tự. 什么 = gì, cái gì (có thể đứng trước danh từ: 什么名字). 哪 = nào, phải đi với danh từ hoặc lượng từ phía sau: 哪国人, 哪个. Câu này không thêm 吗.

  • 你叫什么名字?

    Nǐ jiào shénme míngzi?

    Bạn tên là gì?

  • 你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  • 他说什么?

    Tā shuō shénme?

    Anh ấy nói gì vậy?

So với tiếng Việt

Tin vui: trật tự giống hệt tiếng Việt (“Bạn tên gì?” → 你叫什么名字?). Đừng đưa từ để hỏi lên đầu câu như tiếng Anh, và đừng thêm 吗: 你叫什么名字吗 là sai.

呢 – hỏi lại “còn… thì sao?”

Danh từ / đại từ + 呢?

Sau khi nói về mình, muốn hỏi ngược lại cùng nội dung thì chỉ cần “người đó + 呢”. Nếu đứng một mình không có ngữ cảnh, “ai đó + 呢” còn có nghĩa “… đâu rồi?”.

  • 我是越南人,你呢?

    Wǒ shì Yuènánrén, nǐ ne?

    Tôi là người Việt Nam, còn bạn?

  • 我叫兰,你呢?

    Wǒ jiào Lán, nǐ ne?

    Mình tên Lan, còn bạn?

  • 老师呢?

    Lǎoshī ne?

    Thầy đâu rồi?

So với tiếng Việt

呢 giống “còn bạn?” của tiếng Việt, rất gọn. Không dùng 呢 cho câu hỏi có/không: “Bạn là sinh viên không?” phải dùng 吗.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Buổi đầu ở câu lạc bộ tiếng Trung, Minh làm quen với Vương Lệ, một du học sinh Trung Quốc.

  1. 王丽

    你好!我叫王丽。你叫什么名字?

    Nǐ hǎo! Wǒ jiào Wáng Lì. Nǐ jiào shénme míngzi?Chào bạn! Mình tên Vương Lệ. Bạn tên gì?
  2. Minh

    你好!我叫阮明。

    Nǐ hǎo! Wǒ jiào Ruǎn Míng.Chào bạn! Mình tên Nguyễn Minh.
  3. 王丽

    你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
  4. Minh

    我是越南人。你呢?

    Wǒ shì Yuènánrén. Nǐ ne?Mình là người Việt Nam. Còn bạn?
  5. 王丽

    我是中国人,我是学生。

    Wǒ shì Zhōngguórén, wǒ shì xuésheng.Mình là người Trung Quốc, mình là sinh viên.
  6. Minh

    认识你很高兴!

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng!Rất vui được làm quen với bạn!
  7. 王丽

    我也很高兴!他是你朋友吗?

    Wǒ yě hěn gāoxìng! Tā shì nǐ péngyou ma?Mình cũng rất vui! Anh ấy là bạn của bạn à?
  8. Minh

    是。他叫黎文,他不是学生,他是老师。

    Shì. Tā jiào Lí Wén, tā bù shì xuésheng, tā shì lǎoshī.Đúng vậy. Anh ấy tên Lê Văn, anh ấy không phải sinh viên, anh ấy là giáo viên.
  9. 王丽

    他说汉语吗?

    Tā shuō Hànyǔ ma?Anh ấy có nói tiếng Trung không?
  10. Minh

    说!他是汉语老师。

    Shuō! Tā shì Hànyǔ lǎoshī.Có chứ! Anh ấy là giáo viên tiếng Trung.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Bạn là người nước nào?” nói thế nào?

  2. 2.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  3. 3.Điền vào chỗ trống: 我是越南人,你___?

  4. 4.Câu nào đúng?

  5. 5.Chữ Hán nào đọc là “míngzi” (tên)?

  6. 6.“Tôi rất vui.” – câu nào đúng?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiTự giới thiệu 30 giây trước gương rồi ghi âm: chào, tên, quốc tịch, bạn là học sinh/sinh viên hay đi làm, và câu “认识你很高兴”. Sau đó hỏi một người bạn cùng học “你叫什么名字?你是哪国人?”.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 2: Tên và quốc tịch

Viết 5 câu giới thiệu bản thân và một người bạn: tên, quốc tịch, là học sinh hay giáo viên. Dùng 是, 不是 và 呢.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.