Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Gia đình

我的家

Sau bài này, bạn có thể giới thiệu gia đình có mấy người, có những ai và hỏi “đây là ai?”.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 家

    jiā

    HVgia

    nhà, gia đìnhdanh từ

    我家有五口人。

    Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.Nhà tôi có năm người.
  • 爸爸

    bàba

    HVba ba

    bố, badanh từ

    我爸爸是老师。

    Wǒ bàba shì lǎoshī.Bố tôi là giáo viên.
  • 妈妈

    māma

    HVma maPhồn thể 媽媽

    mẹ, mádanh từ

    她是我妈妈。

    Tā shì wǒ māma.Bà ấy là mẹ tôi.
  • 哥哥

    gēge

    HVca ca

    anh traidanh từ

    我有一个哥哥。

    Wǒ yǒu yī ge gēge.Tôi có một anh trai.
  • 姐姐

    jiějie

    HVthư thư

    chị gáidanh từ

    你有姐姐吗?

    Nǐ yǒu jiějie ma?Bạn có chị gái không?
  • 弟弟

    dìdi

    HVđệ đệ

    em traidanh từ

    我弟弟是学生。

    Wǒ dìdi shì xuésheng.Em trai tôi là học sinh.
  • 妹妹

    mèimei

    HVmuội muội

    em gáidanh từ

    她是我妹妹。

    Tā shì wǒ mèimei.Cô ấy là em gái tôi.
  • 爷爷

    yéye

    HVgia giaPhồn thể 爺爺

    ông nộidanh từ

    爷爷好!

    Yéye hǎo!Cháu chào ông ạ!
  • 奶奶

    nǎinai

    HVnãi nãi

    bà nộidanh từ

    我奶奶很好。

    Wǒ nǎinai hěn hǎo.Bà nội tôi khỏe.
  • 有

    yǒu

    HVhữu

    cóđộng từ

    我有哥哥。

    Wǒ yǒu gēge.Tôi có anh trai.
  • 没有

    méiyǒu

    HVmột hữuPhồn thể 沒有

    không cóđộng từ

    我没有姐姐。

    Wǒ méiyǒu jiějie.Tôi không có chị gái.
  • 的

    de

    HVđích

    của (trợ từ sở hữu)trợ từ

    他是我的老师。

    Tā shì wǒ de lǎoshī.Thầy ấy là thầy giáo của tôi.
  • 谁

    shéi

    HVthùyPhồn thể 誰

    aiđại từ

    他是谁?

    Tā shì shéi?Anh ấy là ai?
  • 和

    hé

    HVhòa

    và, vớiliên từ

    我和他是朋友。

    Wǒ hé tā shì péngyou.Tôi và anh ấy là bạn.
  • 儿子

    érzi

    HVnhi tửPhồn thể 兒子

    con traidanh từ

    他有一个儿子。

    Tā yǒu yī ge érzi.Anh ấy có một con trai.
  • 女儿

    nǚ'ér

    HVnữ nhiPhồn thể 女兒

    con gáidanh từ

    我女儿是学生。

    Wǒ nǚ'ér shì xuésheng.Con gái tôi là học sinh.
  • 口

    kǒu

    HVkhẩu

    miệng; lượng từ đếm người trong nhàlượng từ

    你家有几口人?

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Nhà bạn có mấy người?
  • 个

    gè

    HVcáPhồn thể 個

    cái, chiếc, người (lượng từ chung)lượng từ

    我有两个弟弟。

    Wǒ yǒu liǎng ge dìdi.Tôi có hai em trai.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

有 / 没有 – có, không có

A + 有 + danh từ / A + 没有 + danh từ

有 nói ai đó sở hữu hoặc có ai, có cái gì. Phủ định luôn là 没有. Hỏi: 你有……吗? hoặc 你有没有……? Trả lời ngắn: 有 / 没有.

  • 我有一个姐姐。

    Wǒ yǒu yī ge jiějie.

    Tôi có một chị gái.

  • 他没有弟弟。

    Tā méiyǒu dìdi.

    Anh ấy không có em trai.

  • 你有哥哥吗?——有。

    Nǐ yǒu gēge ma? —— Yǒu.

    Bạn có anh trai không? – Có.

So với tiếng Việt

Người Việt quen “không có” nên hay nói 不有 – sai hoàn toàn. Với 有 chỉ dùng 没: 没有 (hoặc nói tắt 没).

的 – “của” (sở hữu)

Người sở hữu + 的 + vật / người

Tiếng Trung đặt người sở hữu TRƯỚC, nối bằng 的: 我的老师 = thầy giáo của tôi. Với người thân trong nhà, tập thể gần gũi (nhà, trường, lớp), 的 thường được bỏ: 我妈妈, 我家, 我们老师.

  • 他是我的朋友。

    Tā shì wǒ de péngyou.

    Anh ấy là bạn của tôi.

  • 我妈妈是老师。

    Wǒ māma shì lǎoshī.

    Mẹ tôi là giáo viên.

  • 她是老师的女儿。

    Tā shì lǎoshī de nǚ'ér.

    Cô ấy là con gái của thầy giáo.

So với tiếng Việt

Trật tự ngược tiếng Việt: “bạn của tôi” → 我的朋友 (tôi – của – bạn). Đừng nói 朋友的我.

谁 – hỏi “ai”

… 是谁? / 谁 + động từ …? / 谁的 + danh từ

谁 thay vào vị trí của người cần hỏi, giữ nguyên trật tự câu. 谁的 = của ai. Trong khẩu ngữ, 谁 thường đọc shéi, cũng có người đọc shuí.

  • 他是谁?

    Tā shì shéi?

    Anh ấy là ai?

  • 谁是你的老师?

    Shéi shì nǐ de lǎoshī?

    Ai là thầy giáo của bạn?

  • 她是谁的妹妹?

    Tā shì shéi de mèimei?

    Cô ấy là em gái của ai?

So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt: “Anh ấy là ai?” → 他是谁?. Không thêm 吗 sau câu có 谁.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan cho bạn Tiểu Vương xem ảnh gia đình trên điện thoại.

  1. 小王

    兰,你家有几口人?

    Lán, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Lan, nhà bạn có mấy người?
  2. 兰

    我家有五口人:爸爸、妈妈、哥哥、妹妹和我。

    Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, gēge, mèimei hé wǒ.Nhà mình có năm người: bố, mẹ, anh trai, em gái và mình.
  3. 小王

    他是谁?

    Tā shì shéi?Anh này là ai?
  4. 兰

    他是我哥哥。

    Tā shì wǒ gēge.Anh ấy là anh trai mình.
  5. 小王

    你哥哥是学生吗?

    Nǐ gēge shì xuésheng ma?Anh bạn là sinh viên à?
  6. 兰

    不是,他是老师。

    Bù shì, tā shì lǎoshī.Không, anh ấy là giáo viên.
  7. 小王

    你有姐姐吗?

    Nǐ yǒu jiějie ma?Bạn có chị gái không?
  8. 兰

    我没有姐姐。你呢?

    Wǒ méiyǒu jiějie. Nǐ ne?Mình không có chị gái. Còn bạn?
  9. 小王

    我有一个姐姐,没有弟弟。

    Wǒ yǒu yī ge jiějie, méiyǒu dìdi.Mình có một chị gái, không có em trai.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“姐姐” là ai trong gia đình?

  2. 2.“Tôi không có em trai.” – câu nào đúng?

  3. 3.Điền lượng từ: 你家有几___人?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“Bạn của tôi” viết đúng là:

  6. 6.Chữ nào đọc là “jiā” (nhà)?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiMở một tấm ảnh gia đình, chỉ vào từng người và nói “他/她是我……”. Sau đó nói nhà bạn có mấy người, bạn có/không có anh chị em nào.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 3: Gia đình

Viết 5–6 câu giới thiệu gia đình em, dùng 有, 没有, 的 và lượng từ 口, 个.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.