家
jiā
HVgia
我家有五口人。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
我的家
Sau bài này, bạn có thể giới thiệu gia đình có mấy người, có những ai và hỏi “đây là ai?”.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
家
jiā
HVgia
我家有五口人。
爸爸
bàba
HVba ba
我爸爸是老师。
妈妈
māma
HVma maPhồn thể 媽媽
她是我妈妈。
哥哥
gēge
HVca ca
我有一个哥哥。
姐姐
jiějie
HVthư thư
你有姐姐吗?
弟弟
dìdi
HVđệ đệ
我弟弟是学生。
妹妹
mèimei
HVmuội muội
她是我妹妹。
爷爷
yéye
HVgia giaPhồn thể 爺爺
爷爷好!
奶奶
nǎinai
HVnãi nãi
我奶奶很好。
有
yǒu
HVhữu
我有哥哥。
没有
méiyǒu
HVmột hữuPhồn thể 沒有
我没有姐姐。
的
de
HVđích
他是我的老师。
谁
shéi
HVthùyPhồn thể 誰
他是谁?
和
hé
HVhòa
我和他是朋友。
儿子
érzi
HVnhi tửPhồn thể 兒子
他有一个儿子。
女儿
nǚ'ér
HVnữ nhiPhồn thể 女兒
我女儿是学生。
口
kǒu
HVkhẩu
你家有几口人?
个
gè
HVcáPhồn thể 個
我有两个弟弟。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
jiā
nhà
10 nét
Thành phần: 宀 (miên – mái nhà) + 豕 (thỉ – con heo)
Mẹo nhớ: Dưới mái nhà (宀) có nuôi heo (豕): người xưa có heo mới thành một gia đình no đủ.
bà
bố
8 nét
Thành phần: 父 (phụ – cha) + 巴 (ba – gợi âm)
Mẹo nhớ: Trên là 父 (cha), dưới là 巴 đọc “ba”: ba là cha.
mā
mẹ
6 nét
Thành phần: 女 (nữ) + 马 (mã – gợi âm)
Mẹo nhớ: Người phụ nữ (女) đọc gần như 马 (mǎ): mā – má.
yǒu
có
6 nét
Thành phần: 𠂇 (bàn tay) + 月 (nhục – thịt)
Mẹo nhớ: Bàn tay cầm miếng thịt (月 ở đây là thịt): trong tay có thịt là “có”.
kǒu
miệng
3 nét
Thành phần: Chữ tượng hình
Mẹo nhớ: Hình cái miệng há ra. Nhà có mấy miệng ăn = mấy người: 几口人.
gè
cái, chiếc
3 nét
Thành phần: 人 + 丨
Mẹo nhớ: Một người (人) đứng thẳng (丨): đếm từng cái một.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
A + 有 + danh từ / A + 没有 + danh từ
有 nói ai đó sở hữu hoặc có ai, có cái gì. Phủ định luôn là 没有. Hỏi: 你有……吗? hoặc 你有没有……? Trả lời ngắn: 有 / 没有.
我有一个姐姐。
Wǒ yǒu yī ge jiějie.
Tôi có một chị gái.
他没有弟弟。
Tā méiyǒu dìdi.
Anh ấy không có em trai.
你有哥哥吗?——有。
Nǐ yǒu gēge ma? —— Yǒu.
Bạn có anh trai không? – Có.
So với tiếng Việt
Người Việt quen “không có” nên hay nói 不有 – sai hoàn toàn. Với 有 chỉ dùng 没: 没有 (hoặc nói tắt 没).
Người sở hữu + 的 + vật / người
Tiếng Trung đặt người sở hữu TRƯỚC, nối bằng 的: 我的老师 = thầy giáo của tôi. Với người thân trong nhà, tập thể gần gũi (nhà, trường, lớp), 的 thường được bỏ: 我妈妈, 我家, 我们老师.
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
她是老师的女儿。
Tā shì lǎoshī de nǚ'ér.
Cô ấy là con gái của thầy giáo.
So với tiếng Việt
Trật tự ngược tiếng Việt: “bạn của tôi” → 我的朋友 (tôi – của – bạn). Đừng nói 朋友的我.
… 是谁? / 谁 + động từ …? / 谁的 + danh từ
谁 thay vào vị trí của người cần hỏi, giữ nguyên trật tự câu. 谁的 = của ai. Trong khẩu ngữ, 谁 thường đọc shéi, cũng có người đọc shuí.
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
谁是你的老师?
Shéi shì nǐ de lǎoshī?
Ai là thầy giáo của bạn?
她是谁的妹妹?
Tā shì shéi de mèimei?
Cô ấy là em gái của ai?
So với tiếng Việt
Giống tiếng Việt: “Anh ấy là ai?” → 他是谁?. Không thêm 吗 sau câu có 谁.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan cho bạn Tiểu Vương xem ảnh gia đình trên điện thoại.
小王
兰,你家有几口人?
Lán, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Lan, nhà bạn có mấy người?兰
我家有五口人:爸爸、妈妈、哥哥、妹妹和我。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, gēge, mèimei hé wǒ.Nhà mình có năm người: bố, mẹ, anh trai, em gái và mình.小王
他是谁?
Tā shì shéi?Anh này là ai?兰
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.Anh ấy là anh trai mình.小王
你哥哥是学生吗?
Nǐ gēge shì xuésheng ma?Anh bạn là sinh viên à?兰
不是,他是老师。
Bù shì, tā shì lǎoshī.Không, anh ấy là giáo viên.小王
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?Bạn có chị gái không?兰
我没有姐姐。你呢?
Wǒ méiyǒu jiějie. Nǐ ne?Mình không có chị gái. Còn bạn?小王
我有一个姐姐,没有弟弟。
Wǒ yǒu yī ge jiějie, méiyǒu dìdi.Mình có một chị gái, không có em trai.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“姐姐” là ai trong gia đình?
2.“Tôi không có em trai.” – câu nào đúng?
3.Điền lượng từ: 你家有几___人?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.“Bạn của tôi” viết đúng là:
6.Chữ nào đọc là “jiā” (nhà)?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiMở một tấm ảnh gia đình, chỉ vào từng người và nói “他/她是我……”. Sau đó nói nhà bạn có mấy người, bạn có/không có anh chị em nào.
HSK 1 · 30–120 chữ
Bài 3: Gia đình
Viết 5–6 câu giới thiệu gia đình em, dùng 有, 没有, 的 và lượng từ 口, 个.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.