Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Số đếm, tuổi, số điện thoại

你多大?

Sau bài này, bạn có thể đếm từ 0 đến 999, hỏi và nói tuổi, đọc số điện thoại, hỏi “mấy” và “bao nhiêu”.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 一

    yī

    HVnhất

    mộtsố từ

    我有一个中国朋友。

    Wǒ yǒu yī ge Zhōngguó péngyou.Tôi có một người bạn Trung Quốc.
  • 二

    èr

    HVnhị

    hai (khi đếm, đọc số)số từ

    我二十岁。

    Wǒ èrshí suì.Tôi hai mươi tuổi.
  • 三

    sān

    HVtam

    basố từ

    我家有三口人。

    Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.Nhà tôi có ba người.
  • 四

    sì

    HVtứ

    bốnsố từ

    四是四,十是十。

    Sì shì sì, shí shì shí.Bốn là bốn, mười là mười.
  • 五

    wǔ

    HVngũ

    nămsố từ

    我们有五个人。

    Wǒmen yǒu wǔ ge rén.Chúng tôi có năm người.
  • 六

    liù

    HVlục

    sáusố từ

    她六岁。

    Tā liù suì.Cô bé sáu tuổi.
  • 七

    qī

    HVthất

    bảysố từ

    我爷爷七十岁。

    Wǒ yéye qīshí suì.Ông nội tôi bảy mươi tuổi.
  • 八

    bā

    HVbát

    támsố từ

    他家有八口人。

    Tā jiā yǒu bā kǒu rén.Nhà anh ấy có tám người.
  • 九

    jiǔ

    HVcửu

    chínsố từ

    我奶奶九十岁。

    Wǒ nǎinai jiǔshí suì.Bà nội tôi chín mươi tuổi.
  • 十

    shí

    HVthập

    mườisố từ

    我妹妹十岁。

    Wǒ mèimei shí suì.Em gái tôi mười tuổi.
  • 零

    líng

    HVlinh

    số không; linh (trong số)số từ

    一百零八

    yībǎi líng bāmột trăm linh tám (108)
  • 两

    liǎng

    HVlưỡngPhồn thể 兩

    hai (đứng trước lượng từ)số từ

    我有两个妹妹。

    Wǒ yǒu liǎng ge mèimei.Tôi có hai em gái.
  • 百

    bǎi

    HVbách

    trămsố từ

    我们有三百个学生。

    Wǒmen yǒu sānbǎi ge xuésheng.Chúng tôi có ba trăm học sinh.
  • 岁

    suì

    HVtuếPhồn thể 歲

    tuổilượng từ

    你几岁?

    Nǐ jǐ suì?Con mấy tuổi?
  • 几

    jǐ

    HVkỷPhồn thể 幾

    mấy (số nhỏ, thường dưới 10)đại từ

    你有几个哥哥?

    Nǐ yǒu jǐ ge gēge?Bạn có mấy anh trai?
  • 多少

    duōshao

    HVđa thiểu

    bao nhiêuđại từ

    你的电话是多少?

    Nǐ de diànhuà shì duōshao?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  • 电话

    diànhuà

    HVđiện thoạiPhồn thể 電話

    điện thoại; số điện thoạidanh từ

    我没有他的电话。

    Wǒ méiyǒu tā de diànhuà.Tôi không có số điện thoại của anh ấy.
  • 手机

    shǒujī

    HVthủ cơPhồn thể 手機

    điện thoại di độngdanh từ

    你有手机吗?

    Nǐ yǒu shǒujī ma?Bạn có điện thoại di động không?
  • 大

    dà

    HVđại

    to, lớn; (tuổi) lớntính từ

    你多大?

    Nǐ duō dà?Bạn bao nhiêu tuổi?
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Số + lượng từ + danh từ; 二 và 两

Số + 个 / 口 / 岁 … (+ danh từ)

Giữa số và danh từ bắt buộc có lượng từ: 一个人, 三口人. 个 là lượng từ chung dùng được với người và rất nhiều đồ vật. Số 2 đứng trước lượng từ đọc là 两 (两个人); khi đếm, đọc số điện thoại, số có hàng chục thì dùng 二 (二, 十二, 二十二).

  • 我有两个哥哥。

    Wǒ yǒu liǎng ge gēge.

    Tôi có hai anh trai.

  • 他家有三口人。

    Tā jiā yǒu sān kǒu rén.

    Nhà anh ấy có ba người.

  • 我们有十二个学生。

    Wǒmen yǒu shí'èr ge xuésheng.

    Chúng tôi có mười hai học sinh.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “hai người” không cần chữ “cái”, nên người Việt hay quên lượng từ. 二个人 là sai; 两人 chỉ gặp trong văn viết – khi nói hãy dùng 两个人. Chữ 个 trong câu thường đọc nhẹ “ge”.

几 và 多少 – hỏi số lượng

几 + lượng từ + danh từ / 多少 (+ lượng từ) + danh từ

几 hỏi số nhỏ (người hỏi đoán dưới 10) và luôn phải có lượng từ đi sau: 几个, 几口. 多少 hỏi số lớn hoặc không đoán được, có thể bỏ lượng từ: 多少学生. Hỏi số điện thoại, số phòng dùng 多少.

  • 你家有几口人?

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

    Nhà bạn có mấy người?

  • 你们有多少学生?

    Nǐmen yǒu duōshao xuésheng?

    Các bạn có bao nhiêu học sinh?

  • 你的手机是多少?

    Nǐ de shǒujī shì duōshao?

    Số di động của bạn là bao nhiêu?

So với tiếng Việt

“Mấy” ↔ 几, “bao nhiêu” ↔ 多少 – khá giống tiếng Việt. Lỗi hay gặp: 几人 (thiếu lượng từ). Nói 几个人.

Hỏi và nói tuổi

A + số + 岁 / A + 几岁? / 多大?

Nói tuổi không cần 是: 我二十岁. Hỏi trẻ em dùng 你几岁?; hỏi người cùng trang lứa dùng 你多大?; hỏi người lớn tuổi lịch sự dùng 您多大年纪? (biết để nghe hiểu). Khi phủ định thì phải có 不是: 我不是二十岁.

  • 你几岁?——我五岁。

    Nǐ jǐ suì? —— Wǒ wǔ suì.

    Con mấy tuổi? – Con năm tuổi.

  • 你多大?——我二十岁。

    Nǐ duō dà? —— Wǒ èrshí suì.

    Bạn bao nhiêu tuổi? – Mình hai mươi tuổi.

  • 他不是十八岁,他十九岁。

    Tā bù shì shíbā suì, tā shíjiǔ suì.

    Anh ấy không phải mười tám, anh ấy mười chín tuổi.

So với tiếng Việt

Đừng nói 我是二十岁 trong câu khẳng định – nghe như đang cãi lại. Người Việt hay hỏi tuổi người mới quen; với người lớn tuổi hơn, tránh 你几岁 vì nghe như hỏi trẻ con.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Sau buổi sinh hoạt câu lạc bộ, Minh xin số điện thoại của Vương Lệ.

  1. Minh

    王丽,你有手机吗?

    Wáng Lì, nǐ yǒu shǒujī ma?Vương Lệ, bạn có điện thoại di động không?
  2. 王丽

    有。

    Yǒu.Có.
  3. Minh

    你的电话是多少?

    Nǐ de diànhuà shì duōshao?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  4. 王丽

    一三九,零八六二,七五四一。

    Yāo sān jiǔ, líng bā liù èr, qī wǔ sì yāo.139 – 0862 – 7541.
  5. Minh

    谢谢!你多大?

    Xièxie! Nǐ duō dà?Cảm ơn! Bạn bao nhiêu tuổi?
  6. 王丽

    我二十岁。你呢?

    Wǒ èrshí suì. Nǐ ne?Mình hai mươi tuổi. Còn bạn?
  7. Minh

    我十九岁。

    Wǒ shíjiǔ suì.Mình mười chín tuổi.
  8. 王丽

    你有几个妹妹?

    Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?Bạn có mấy em gái?
  9. Minh

    两个。一个八岁,一个五岁。

    Liǎng ge. Yī ge bā suì, yī ge wǔ suì.Hai đứa. Một đứa tám tuổi, một đứa năm tuổi.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Tôi có hai anh trai.” – câu nào đúng?

  2. 2.Nghe và chọn số đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  3. 3.Hỏi một bé 5 tuổi bao nhiêu tuổi, nói:

  4. 4.Điền vào chỗ trống: 你的电话是___?

  5. 5.“Tôi hai mươi tuổi.” – câu nào tự nhiên nhất?

  6. 6.Chữ nào là “suì” (tuổi)?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐọc to số điện thoại của bạn bằng tiếng Trung 3 lần (nhớ đọc 1 là yāo). Hỏi tuổi và số điện thoại của một người bạn: 你多大?你的电话是多少?

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 4: Số đếm, tuổi, số điện thoại

Viết 5 câu về gia đình em có số tuổi của từng người (dùng 岁), có một câu dùng 两 và một câu hỏi với 几.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.